Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035998-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211026862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:37:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,669,123,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III (Gồm các hạnh mục: Thi công xây mới, Phòng cháy chữa cháy và cung cấp hệ thống trang thiết bị).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VNĐ.- Kèm tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (lĩnh vực điện).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống trang thiết bị cho hội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử/ Công nghệ thông tin/ Kỹ thuật viễn thông.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy/ chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy theo Nghị định 136/2020 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào/ quản lý thiết bị trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 15T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 90CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bồn chứa ≥ 500L (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình/máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100KVA (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới Hội trường trung tâm Khu Chính trị - Hành chính tập trung quận Cái Răng (400 chỗ, sân đường, PCCC và các hạng mục phụ trợ, thiết bị)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc Đường Cong; - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triều Phát; - Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng; - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Nam Cửu Long; - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn và xây dựng Ngô Hùng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải đáp ứng các điều kiện năng lực tổ chức theo quy định Luật Xây dựng và các luật khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; - Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG 400 CHỔ
1Phá dỡ bằng thủ công nền xi măng không cốt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,6m3
2Vận chuyển đất đá 10m tiếp theo bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,976100m3
4Ép trước cọc BTCT, Đất cấp I, kích thước cọc D300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,8100m
5Nối cọc BTLT, D300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật252mối nối
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2468100m3
7Đào giằng móng đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3044100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7008100m3
9Bê tông đầu cọc đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9228m3
10Bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0858m3
11Bê tông lót giằng móng rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,571m3
12Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,5573m3
13Bê tông giằng móng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,923m3
14Bê tông cột, trụ tiết diện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,658m3
15Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,6416m3
16Bê tông cột, trụ tiết diện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,512m3
17Bê tông dầm, đá 1x2 M250 (Tầng 1)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,1075m3
18Bê tông dầm, đá 1x2 M250 (Tầng 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,6652m3
19Bê tông dầm đá 1x2 M250 (Dầm mái)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,93m3
20Bê tông sàn, đá 1x2 M250 (Tầng 1)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,5325m3
21Bê tông sàn, đá 1x2 M250 (Sàn tầng 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,2804m3
22Bê tông sàn, đá 1x2 M250 (Sàn mái)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,5448m3
23Bê tông trụ, lam đứng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1178m3
24Bê tông trụ, lam đứng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2661m3
25Bê tông đan lan can, lam đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4388m3
26Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9656m3
27Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5984m3
28SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,616100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4544100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6686100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn cột (tầng 1 - tầng 2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3894100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cột (mái)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5024100m2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8369100m2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6435100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm (dầm mái)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1742100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6841100m2
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8893100m2
38SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1521100m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ lan can, trụ lamTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3652100m2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3552100m2
41SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3473100m2
42Bản thép tròn đầu cọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0755Tấn
43SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5267tấn
44SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0162tấn
45SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9444tấn
46SXLD cốt thép giằng móng và đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7113tấn
47SXLD cốt thép râu tường đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2309tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6558tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7084tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4859tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7402tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3566tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,06tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6198tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1139tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2136tấn
57SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
58SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7801tấn
59Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn Khẩu độ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7789tấn
60Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7789tấn
61Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2472tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2472tấn
63Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,0305m3
64Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,7779m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,248m3
66Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0098m3
67Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6624m3
68Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0073m3
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,632m3
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,98m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,5352m3
72Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6662m3
73Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6306m3
74Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,2645m3
75Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,408m3
76Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,618m3
77Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3392m3
78Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2272m3
79Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,492m3
80Xếp gạch thẻ nâng nền ban côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9888m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật170,305m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật534,85m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.577,1508m2
84Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật669,056m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật779,56m2
86Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật303,248m2
87Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,2m
88Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật461,5375m2
89Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật841,23m2
90Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật193,674m2
91Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật830,21m2
92Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,92m2
93Lát nền sàn gỗ công nghiệpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,1m2
94Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,496m2
95Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,248m2
96Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86m2
97Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,31m2
98ốp tường mặt tiền bằng gạch Việt nhật, kích thước gạch 200x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190m2
99ốp tường, trụ, cột, gạch ceramicTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
100ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,46m2
101ốp chân tường bằng gạch giả gỗ, kích thước gạch 150x600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,597m2
102Lắp dựng lan can sắt (cầu thang)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5088m2
103GCLD tay vịn gỗ tròn D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,2m
104Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe sơn chống cháy EI 30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,36m2
105Lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
106Cung cấp - Lắp dựng khung sáng nhôm XingfaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8m2
107Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung chìmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật938,17m2
108Làm vách ngăn WC kiểu compositeTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,06m2
109GCLD lam bê tông trang tríTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật128,18m2
110Bả bằng ma tít vào tường trongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.427,6758m2
111Bả bằng ma tít vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật681,96m2
112Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.492,334m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật681,96m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.920,0098m2
115Sơn gai vào các kết cấu, chiều cao >4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,015m2
116Lợp mái che tường bằng Tôn mạ kẽm chiều dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3577100m2
117Lót tấm cách nhiệt dày 10mm theo mái TônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật727,055M2
118GCLD ốp gỗ trong hội trườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m2
119Bảng chữ mica "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" trong hội trườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,12m2
120Chữ nổi mica "HỘI TRƯỜNG QUẬN ỦY QUẬN CÁI RĂNG" dày 5cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,145m2
121GCLD cầu thang sắt thoát hiểm (gồm sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,258m2
122Đào đất HTH, đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,9472m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
124Vận chuyển đất ra khỏi công trình, đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m3
125Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,608m3
126Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4032m3
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6784m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,784m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
130Lớp sỏi lọcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
131Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0937tấn
132Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam (có gồm vách ngăn)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
134Lắp đặt chậu lavabo loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
135Lắp đặt gương, kệ kính (0.9x0.95m2)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
137Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
138Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
139Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
140Lắp đặt tê PVC, đường kính D27/34Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp đặt tê PVC, đường kính D27/21Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
142Lắp đặt tê PVC, đường kính D27/27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
143Lắp đặt co PVC, đường kính D21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
144Lắp đặt co PVC, đường kính D27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
145Lắp đặt co PVC, đường kính D34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
146Lắp đặt côn nhựa, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
148Lắp đặt côn nhựa, đường kính 34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
149Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
150Lắp đặt côn răng ngoài PVC, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
151Lắp đặt côn răng trong PVC, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
152Lắp đặt máy bơm nước Q=30m3/h, H=30mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
154Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt van khóa PVC, D34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
159Lắp đặt tê PVC, D114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
160Lắp đặt co 45 PVC, D114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Lắp đặt co 90 PVC, D114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
162Lắp đặt co 90 PVC, D90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Lắp đặt côn PVC, đường kính 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
164Lắp đặt côn PVC, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
165Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
166Lắp đặt nút bịt đầu, đường kính 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
170Lắp đặt co PVC, đường kính 21mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Lắp đặt co PVC, đường kính D34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
172Lắp đặt co PVC, đường kính D60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
173Lắp đặt tê PVC, đường kính D60/34mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
174Lắp đặt tê PVC, đường kính D60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Lắp đặt côn PVC, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
176Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
177Lắp đặt phễu thu nước mặtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
179Lắp đặt co 45 PVC, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
180Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
181Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
182Lắp đặt cầu chắn rác Đk 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
183Lắp đặt côn PVC, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
B SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào nền đường bằng máy đào Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4597100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6787100m3
3Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (Dmax 35mm) Đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0948100m3
4Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I (Dmax 25mm) Đường làm mớiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0948100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa lót Lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2986100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 10 tấnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2386100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2986100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277100m3
9Trải màng phủ chống mất nước bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6924100m2
10Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,924m3
11Xoa nền bê tông không có phụ giaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,24M2
12Đắp đất bồn hoa bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,724m3
13Trồng cỏ đậu phộngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2/tháng
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4106100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1129100m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,77m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
5Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,674đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,232đoạn ống
7Đắp vữa M100 mối nối cốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,1584m
8Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4.5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,1213100m
9Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,033m3
10Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,033m3
11Bê tông lót đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,321m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9436100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9826tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0596tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép V40x40x4 viền nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1101tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép L40x5 nắp đan thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2708tấn
18Bê tông đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6866m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
21Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2933m3
22Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,933m2
23Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4275100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3509100m3
26Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,66m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,815100m
28Bê tông lót đá 4x6 Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0888100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0908tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép V40x40x4 viền nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1206tấn
32Bê tông đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,488m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
34Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8412m3
35Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,412m2
36Láng đáy hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3098m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2236100m3
39Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2268100m
40Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt nối nhựa PPR miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m
43Khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN LẠNH HỘI TRƯỜNG
1Lắp tủ điện vào tường gạch, kích thước 300x500mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Lắp hộp phân dây vào tường gạch, kích thước Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đế âm đơn vào tường gạch + mặt che 3 lỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
4Lắp đế âm đơn vào tường gạch + mặt che 2 lỗTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
6Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp ổ cắm mạngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật520m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 TETheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260m
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 TETheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
19Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
20Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
21Lắp đặt đèn led 60x120cm 80w âm trần ASTTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
22Lắp đặt đèn led D16cm 12w âm trần ASTTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
23Lắp đèn led dài 1,2m 36W ASTTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
24Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 30cm 24W ASTTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt đèn trang trí ốp tường 12wTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Kéo rải dây cáp mạng 8 lõiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
27Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật310m
28Phụ kiện (vít, tắc kê, băng keo.....)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
29Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần 4hpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14máy
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21/27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
31Lắp đặt ống gas máy lạnh 16/10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
32Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.300m
33Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.930m
34Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
35Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 32ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
36Phụ kiện (vít tắc kê, băng keo, simili cách nhiệt, ty móc theo ống đồng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
E CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,2m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Gạch tàu 300x300Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2221000v
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
7Làm và lắp đặt đầu cáp điện lực hạ thế Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đầu cáp
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
12Đào móng trụ, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
14Bulon móng trụ đènTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101bộ
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,5m3
17Vận chuyển cột đèn, cột thép cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,510 tấn
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cần đèn
20Lắp đèn đường Led, độ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
F HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,44100m
2Phá dỡ kết cấu nền bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,54m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,04m3
4Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5673m2
5Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,04m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,54m3
7Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
8Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
9Lắp đặt cút thép DN100 nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt cút thép DN65 nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê thép DN100/65 nối bằng pp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê thép DN65 nối bằng pp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt họng chờ tiếp nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà: 01 vỏ tủ, 02 lăng A, 02 vòi ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà: 01 vỏ tủ, 01 lăng A, 01 vòi ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4tủ
18Cung cấp và lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu Q=72m3/h; H=50mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
19Lắp đặt tủ sạc bình ăc quy máy bơm tự độngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt van khóa DN100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van 1 chiều DN 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Y lọc DN100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt chống rung DN100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Bình chữa cháy khí CO2 5KgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Bình chữa cháy Bột ABC 8KgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Thử áp lực đường ống thép, DN100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
29Thử áp lực đường ống thép, DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
30Vật tư phụ HT chữa cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
31Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
32Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,210 đầu
33Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
34Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
35Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
36Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
37Lắp đặt đèn sự cốTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30hộp
40Lắp đặt ô cắm đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột FR 2x1mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật700m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột FR 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN50/65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
44Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
45Dây đồng trần tiếp đất 50mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
46Vật tư phụ HT Báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
48Dây đồng trần tiếp đất 50mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10điện cực
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74m
51Hộp đo điện trởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
52Dây chằng trụ chống sétTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
53Tăng đưa dây chằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
54Ốc siết cápTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Lắp đặt cột thu sétTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Kim thu sét bán kính bảo vệ 81mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Vật tư phụ HT thu sétTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
G HỆ THỐNG THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa 215Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Loa 218STheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
3Phân tầng AC48Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Ampli SX235Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
5Ampli SX245Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
6Loa 12Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
7Phụ kiện + Bass treo loaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Mixer kỹ thuật số X32 ProducerTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9DBX DriveRack PA2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Micro B58Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Bộ lưu điện Online C3K 1KVATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Bộ nguồn No608Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
13Tủ máy AVRack 27UTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Dây loa SP 225Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600Mét
15Phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Gói
16Công lắp đặt + Vận chuyểnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Gói
17Bộ mở rộng điều khiển hội nghị TS-0604MTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Micro hội nghị TS-0627Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Micro hội nghị TS-0627ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
20Dây tín hiệu TS-10LTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Sợi
21Cáp mở rộng TS-02LTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Sợi
22Amply mixer TI-240STheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
23Dây jack kết nối máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
H HỆ THỐNG MÁY CHIẾU
1Máy chiếuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Ống lenTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Màn chiếu treo tường điện 200 INCHTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Dây HDMI 20MTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Sợi
5Pass treo máy chiếuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Công lắp đặt + vận chuyểnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Gói
I HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Máy lạnh âm trần 4.0 HpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
2Ống đồng máy lạnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Cấp III (Gồm các hạnh mục: Thi công xây mới, Phòng cháy chữa cháy và cung cấp hệ thống trang thiết bị).- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10.000.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VNĐ.- Kèm tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (lĩnh vực điện).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống trang thiết bị cho hội trường 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử/ Công nghệ thông tin/ Kỹ thuật viễn thông.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy/ chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy theo Nghị định 136/2020 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
9 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào/ quản lý thiết bị trên công trường 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Sức nâng ≥ 15T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực)1
2 Giàn ép cọc Lực ép ≥ 150T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy rải bê tông nhựa nóng Năng suất ≥ 90CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
7 Xe tưới nhựa Tải trọng bồn chứa ≥ 500L (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực).1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
9 Máy thủy bình/máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
10 Máy phát điện Công suất ≥ 100KVA (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->