Gói thầu: CPC-SBCR-W03: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình đường dây 110kV đi ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-SBCR-W03: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình đường dây 110kV đi ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:33:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,706,514,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 981,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm thực hiện cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên.- Tương tự về qui mô công việc: 22.895.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(1 năm được tính là 365 ngày). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV. (v)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV.(IV) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV. (iv) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kV (iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. (iv) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đấu nối cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thực hiện đấu nối phụ kiện cáp ngầm >=110kV từ nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm.(ii)Đã thực hiện thành công việc đấu nối phụ kiện cáp ngầm cho ít nhất 01 dự án cáp ngầm >=110kV và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm (24 tháng). Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) thể hiện chi tiết thông tin dự án, mã hiệu sản phẩm đã được lắp đặt để chứng minh.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự đấu nối cáp ngầm(iv)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đẩy cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bành ra cáp chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dao tiện cách điện XLPE |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ sấy cáp chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-SBCR-W03: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh công trình đường dây 110kV đi ngầm Trạm biến áp 110kV Sân bay Cam Ranh và đấu nối 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT Các tài liệu nêu trên không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.... - Và Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 981.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung
Địa chỉ: 78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung
Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: 01 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3822906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Cáp ngầm, cáp quang 110kV và phụ kiện (Đối với các hạng mục cung cấp hàng hóa thì công việc có đơn vị tính là “trọn bộ” được hiểu là: Nhà thầu phải thực hiện khảo sát hiện trường, nghiên cứu, xem xét kỹ thiết kế bản vẽ thi công mà bên mời thầu cung cấp theo HSMT để tính toán và có phương án sản xuất, thi công lắp đặt đáp ứng yêu cầu của Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt.) | |||
| 1 | Cung cấp Cáp ngầm 110kV lõi đồng, cách điện XLPE, tiết diện 1200mm2/1pha, trong đó có 02 pha có sợi cáp quang và 04 pha không có sợi cáp quang (2 mạch) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp Toàn bộ các vật tư lắp đặt tại cột đấu nối theo hồ sơ thiết kế (bao gồm: dây dẫn, vật tư để đấu nối dây dẫn, kẹp giữ cáp ngầm, ống luồn cáp, đai, biển báo … và phụ kiện các loại), ngoại trừ các VTTB đã kê riêng | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp Hệ thống nối đất dọc tuyến cáp ngầm, tại cột đấu nối theo hồ sơ thiết kế (bao gồm: bộ tiếp địa, dây nối đất, đầu cốt, hàn nối dây tiếp địa, … và phụ kiện các loại) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp Cáp quang Nonmetallic loại 24 sợi quang đơn mode (kèm hộp nối cáp quang OPGW-Nonmetalic loại 24 sợi và phụ kiện các loại) - (bố trí dọc tuyến cáp ngầm theo thiết kế) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT (Đối với các hạng mục xây dựng và lắp đặt thì công việc có đơn vị tính là “trọn bộ” được hiểu là: Nhà thầu phải thực hiện khảo sát hiện trường, nghiên cứu, xem xét kỹ thiết kế bản vẽ thi công mà bên mời thầu cung cấp theo HSMT để tính toán và có phương án sản xuất, thi công lắp đặt đáp ứng yêu cầu của Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt.) | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 110kV: Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện mương cáp theo bản vẽ thiết kế (đã bao gồm: công tác mua sắm và lắp đặt ống luồn cáp các loại (kể cả hàn - nối - uốn - bịt ống), băng cảnh báo cáp ngầm, tấm đan bản vệ cáp, đắp đất san nền tuyến cáp ngầm đến cos quy hoạch …) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Gối đỡ cáp các loại: Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện gối đỡ cáp (khoảng cách lắp đặt theo hồ sơ thiết kế) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Mốc đánh dấu cáp ngầm 110 kV: Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện mốc đánh dấu cáp ngầm toàn tuyến (khoảng cách lắp đặt theo hồ sơ thiết kế) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thi công lắp đặt toàn bộ VTTB của đường dây cáp ngầm 110kV, cáp quang từ điểm đấu nối (tại cột số T06 đường dây 110kV đi TBA 110kV Sân bay Cam Ranh) đến TBA 110kV Sân bay Cam Ranh và các phụ kiện liên quan, bao gồm:+ Lắp đặt tại cột số T06 (kể cả công tác lắp cố định cáp ngầm vào cột thép)+ Kéo rải cáp ngầm, cáp quang trong ống nhựa HDPE;+ Lắp đặt đầu cáp ngoài trời ( vật tư A cấp), tiếp địa, hộp nối đất (vật tư A cấp), đấu nối tiếp địa…;+ Cung cấp vật liệu và lắp giá đỡ cáp ngầm trên cột sắt và trên giá đỡ;+ Cung cấp vật liệu và lắp kẹp giữ cáp quang, kẹp giữ cuộn cáp quang trên cột sắt;+ Cung cấp vật liệu và bơm bentonite điền đầy ống sau khi kéo cáp;+ Sơn chống cháy cáp ngầm;…… | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| C | CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (Đối với các hạng mục dịch vụ có liên quan đơn vị tính là “trọn bộ” được hiểu là: Bao gồm tất cả các chi phí để nhà thầu thực hiện đúng, đủ phần dịch vụ đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn, yêu cầu HSMT, thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và các quy định hiện hành nhằm đảm bảo đủ điều kiện đóng điện nghiệm thu công trình theo quy định.) | |||
| 1 | Kết nối và kiểm tra, thử nghiệm toàn bộ tuyến cáp ngầm 110kV từ điểm đấu nối (tại cột số 06 đường dây 110kV đi TBA 110kV Sân bay Cam Ranh) đến TBA 110kV Sân bay Cam Ranh, bao gồm: -Thí nghiệm cáp ngầm 110kV. -Thí nghiệm các đầu cáp ngầm và các hộp nối đất do chủ đầu tư cung cấp. -Thử nghiệm điện áp AC bằng nguồn độc lập. -Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD - Các thử nghiệm trong quá trình thi công, nghiệm thu -Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang các loại trước và sau khi lắp đặt. -Đo thông số đường dây cáp ngầm 110kV ….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm thực hiện cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên.- Tương tự về qui mô công việc: 22.895.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(1 năm được tính là 365 ngày). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV. (v)Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV.(IV) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện >= 110kV, trong đó phải có ít nhất 01 công trình có lắp đặt cáp ngầm >=110kV. (iv) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện(ii) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp >=110kV (iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. (iv) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)." | 5 | 1 |
| 5 | Nhân sự đấu nối cáp ngầm | 1 | (i) Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thực hiện đấu nối phụ kiện cáp ngầm >=110kV từ nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm.(ii)Đã thực hiện thành công việc đấu nối phụ kiện cáp ngầm cho ít nhất 01 dự án cáp ngầm >=110kV và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm (24 tháng). Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) thể hiện chi tiết thông tin dự án, mã hiệu sản phẩm đã được lắp đặt để chứng minh.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự đấu nối cáp ngầm(iv)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Máy đẩy cáp | 4 |
| 2 | Máy kéo cáp | Máy kéo cáp | 2 |
| 3 | Máy thổi khí | Máy thổi khí | 1 |
| 4 | Bành ra cáp chuyên dụng | Bành ra cáp chuyên dụng | 2 |
| 5 | Dao tiện cách điện XLPE | Dao tiện cách điện XLPE | 2 |
| 6 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | 2 |
| 7 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | Bộ sấy cáp chuyên dùng | 1 |
| 8 | Ô tô tải | >05 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào một gàu | >= 0,75 m3 | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Xe Lu | xe Lu | 2 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 4 |
| 14 | Máy phát điện diesel di động | Máy phát điện diesel di động | 2 |
| 15 | Máy hàn điện. | Máy hàn điện. | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi