Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030424-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:58:00 đến ngày 2021-10-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,088,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.161.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa trung tâm xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Hưng Tuyên Quang, địa chỉ: Số nhà 19A, tổ 9, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V21,589100m3
2Đào xúc đất, đất C3 (xúc đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,589100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7479100m3
4Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7479100m3/1km
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6737100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V146,94671m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,07851m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6212100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0914100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2536100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2536100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2536100m3/1km
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7895m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8694m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3947tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4082100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1151m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1014100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5712tấn
20Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4848m3
21Bê tông nền, M150, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0885m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5403m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,317m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,25m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9875m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,997m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,18m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,997m2
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0938m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5099100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3508tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3113tấn
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1428m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7739100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6308tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7247tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9186tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,8658m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4278m2
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6317m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3658tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4345100m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,4458m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,405m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3104m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,9096m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1333m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,124m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,124m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8987m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3717m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0112m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V387,9884m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V387,9884m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V544,3925m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V519,7365m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6862m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6862m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,778m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,778m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5637m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5637m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5637m2
75Trang trí đầu trụ + chân trụ sảnh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
76Trang trí đầu trụ + chân trụ trục B, G ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
77Đắp + trang trí tai voi (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
78Chi tiết phù điêu bằng AluminimumMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
79Chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TÂN AN" bằng AluminimumMô tả kỹ thuật theo chương V16chữ
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,74m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,52m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,34m
83Vét mạch lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V426,6m
84Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V392,6426m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7268m2
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4065tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4065tấn
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2667tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2667tấn
90Bu lông M18 bắt vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
91Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V140ck
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V343,98461m2
93Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6054100m2
94Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
95Gia công dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
96Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
97Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V229,8608m2
98Cửa khung nhôm hệ (hệ 4500), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,82m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,82m2
100Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
101Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
103Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
104Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
105Lắp đặt cút ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Cầu chắn rác+ Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V14ck
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5357100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m2
109Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
110Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
113Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Tủ điện tổng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
120Tủ điện phòng 4 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
121Đèn Led 13W ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
122Đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Lắp đặt Đèn tuýp Led 1,2m(2x18) WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Máng đèn led âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
125Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Công tắc sáu 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
129Lắp đặt quạt điện-Quạt trần VinawinMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
130Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
131Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,2 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V170,4kg
132Ống nhựa gân xoắn D50 luồn cáoMô tả kỹ thuật theo chương V105m
133Đào rãnh chôn cáp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
134Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Bình khí CO2 - MT3/ 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
138Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m
140Kéo rải dây thép chống sét thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
147Bật thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
151Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
152Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5411m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,66361m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8639m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8071m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9843m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9843m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,5839m2
20Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Bộ chữ Aluminium bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V62Chữ
22Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Bộ cổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76421m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7368m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0668m2
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
35Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,075m3
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6551m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m3
45Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,931m3
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,896m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6345m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0504m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
56Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Sản xuất hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
58Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V460kg
59Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7445m2
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
62Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,94091m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
65Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3005m3
66Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,922m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1492m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,836m2
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9427m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1254m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,784m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V285,3208m2
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m3
76Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9m3
77Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2110m
D HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3243100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,60331m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94431m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3324100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
6Vận chuyển đất, , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, , cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3/1km
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3081m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2329m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2271m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3232m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,876m2
27Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,876m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6289m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,764m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,916m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m2
32Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,381m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V78,68m2
34Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,78881m2
39Bulong M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9381m2
43Bulong M16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,82m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt racco đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Đai kẹp neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
88Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,376m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
91Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
93Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
95Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
96Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.161.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->