Gói thầu: Tổ chức khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho Cán bộ và người lao động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho Cán bộ và người lao động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:55:00 đến ngày 2021-10-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ chuyên ngành hóa sinh hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot - Mỹ và Cobas 8100 là Hệ thống Automation của hãng Roche - Thụy Sỹ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống chạy 30 chỉ số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo 02 máy siêu âm màu trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy X-quang Acemobiel hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn bức xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho Cán bộ và người lao động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam Tổ chức khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho Cán bộ và người lao động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn chào hàng; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 3. Thỏa thuận lien doanh nếu có; 4. Bảo lãnh dự thầu; 5. Tài lieu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp chào giá; 7. Hồ sơ năng lực của nhà thầu và Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; 2. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện của nhà thầu. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với số năm hoạt động trong lĩnh vực khám chữa bệnh tối thiểu là 05 năm. Bản sao y các Hợp đồng tương tự theo yêu cầu; Nộp bản giấy Hồ sơ thầu hoàn chỉnh (đầy đủ chữ ký và dấu đỏ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; Số 85 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.9412138; Fax: 0243.9426329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; Số 85 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.9412138; Fax: 0243.9426329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam; Số 85 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.9412138; Fax: 0243.9426329; Bà Nguyễn Thị Thu Hương : 0912771180 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thu Hương 0912771180 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo huyết áp | Đo huyết áp | Người | 100 | |
| 2 | Tổng phân tích máu Laser 30 chỉ số | Phát hiện được các bất thường trong cơ thể, từ đó có hướng chuẩn đoán và phương pháp chữa trị kịp thời | Người | 100 | |
| 3 | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết liệu, đái máu... phát hiện sớm ngộ độc thai nghén... | Phát hiện một loạt các rối loạn như: Nhiễm trùng đường tiểu, bệnh thận và đái tháo đường... | Người | 100 | |
| 4 | Đường máu (Glucose) Chuẩn đoán bện đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường, hạ đường huyết | Phát hiện chuẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân đái tháo đường, hạ đường huyết | Người | 100 | |
| 5 | Chức năng gan: ALT (GPT); AST (GOT) | Đánh giá chức năng men gan, mức độ tổn thương gan | Người | 100 | |
| 6 | Chức năng thận Ure atinin; Cre máu | Phát hiện đánh giá tình trạng của thận | Người | 100 | |
| 7 | Nhóm mỡ máu Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim, thận hư, nhiễm mỡ... Triglycerid; Cholesterol; HDL- Cholesterol; LDLCholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp | Người | 100 | |
| 8 | HBsAg Cobas -Kiểm tra viêm gan B | Phát hiện sớm tình trạng viêm gan B, tìm những kháng nguyên Virus viêm gan B ở huyết thanh là : Hepatitis B surface Antigen | Người | 100 | |
| 9 | Chức năng tuyến giáp: T3, FT4; TSH | Phát hiện kiểm tra xem tuyến giáp hoạt động ổn định hay không? chuẩn đoán suy giáp, cường giáp | Người | 100 | |
| 10 | Maket ung thư đại tràng | Phát hiện đánh giá tình trạng tổn thương đại tràng, khối u, ung thư đại tràng | Người | 100 | |
| 11 | Maker ung thư tuyến giáp | Kiểm tra hoạt động của tuyến giáp, phát hiện các dấu hiệu của tế bào ung thư ngay cả khi chưa có bất kỳ dấu hiện nào của bệnh | Người | 100 | |
| 12 | Maker ung thư buồng trứng CA 125 | Kiểm tra giúp phát hiện sớm ra bệnh ung thư buồng trứng | Người | 59 | Nữ |
| 13 | Maker ung thư gan AFP | Phát hiện, đánh giá tình trạng tổn thương gan, khối u và ung thư gan | Người | 41 | Nam |
| 14 | Maker ung thư tuyến vú CA15-3 | Phát hiện sớm bệnh ung thư vú | Người | 59 | Nữ |
| 15 | Maker ung thư phổi tế bào nhỏ NSE | Xét nghiệm NSE để chuẩn đoán, theo dõi hiệu quả điều trị, phát hiện tái phát và tiên lượng đối với bênh ung thư phổi tế bảo nhỏ và u nguyên bào thần kinh | Người | 41 | Nam |
| 16 | Maker ung thư tụy, mật CA19-9 | Phát hiện sớm tế bào ung thư tuyến tụy, mật | Người | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên | 8 | 7 |
| 2 | Bác sỹ ký kết quả xét nghiệm | 2 | Trình độ thạc sỹ chuyên ngành hóa sinh hoặc bác sỹ chuyên khoa I trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 10 | Trình độ cử nhân trở lên, chuyên ngành xét nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 3 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm | 3 | Trình độ Bác sỹ trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 của Abbot - Mỹ và Cobas 8100 là Hệ thống Automation của hãng Roche - Thụy Sỹ hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống chạy 30 chỉ số | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Đảm bảo 02 máy siêu âm màu trở lên | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy X-Quang | Máy X-quang Acemobiel hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn bức xạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi