Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm, lắp đặt thiết bị cải tạo nâng cấp hệ thống mạng Internet
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm, lắp đặt thiết bị cải tạo nâng cấp hệ thống mạng Internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác trong dự toán chi Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:09:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15809E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 270 triệu đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 810 triệu đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng lắp mới hoặc cung cấp, cải tạo, sửa chữa mạng Internet.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (sao y); tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tối thiểu 01 đại lý hoặc đại diện trên địa bản tỉnh Thái Bình có chức năng phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bào trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực trong vòng 3 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu của hợp đồng đại lý kèm giấy đăng ký kinh doanh của đại lý có chức năng phù hợp với gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm, lắp đặt thiết bị cải tạo nâng cấp hệ thống mạng Internet Cải tạo, nâng cấp hệ thống mạng Internet tại Trụ sở HĐND và UBND thành phố Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế khác trong dự toán chi Ngân sách thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 01 đại lý trên địa bàn tỉnh Thái Bình để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bảo trì sau bán hàng theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của thiết bị hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý của hãng, cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý của hãng (đối với các thiết bị theo yêu cầu chương V yêu cầu kỹ thuật); Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Catalogue |
| E-CDNT 12.2 | - Giá cho hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa dịch vụ có liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phú và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung cho quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có 01 đại lý (hoặc đại diện) hợp pháp tại Thái Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 71 đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình Bình (Số 71 đường Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ mạng rack 6U | 9 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ mạng rack 10U | 2 | tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | ODF 4FO | 9 | ODE | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | ODF 16FO | 1 | ODE | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | ODF 24FO | 1 | ODE | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị Draytek 2962 | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị switch Draytek G1280 | 11 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị wifi Draytek 912C | 24 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị wifi Draytek 1000C | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Switch Totolink S505G | 84 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu RJ45 | 143 | đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống gen hộp | 967 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Gen hộp từ 34 đến 70 | 508 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ổ cắm nổi wall plate | 91 | ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây mạng CAT6 | 2.984 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp quang 4FO multimode | 210 | m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Modul quang | 22 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nhảy quang multimode | 21 | cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (6U-D400) | 9 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (10U-D500) | 2 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt hộp ODF 4FO (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 9 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt hộp ODF 16FO (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt hộp ODF 24FO (đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt thiết bị định tuyến (Draytek 2962 cho tủ 10U lắp ODF 24FO) | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cài đặt thiết bị định tuyến (Draytek 2962 cho tủ 10U lắp ODF 24FO) | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Draytek G1280) | 11 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Draytek G1280) | 11 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (hành lang) | 24 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt điểm truy nhập Switch (phòng họp) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch (các phòng) | 84 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace (nguồn mạng phòng đến switch phòng) | 91 | 1 node | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bấm đầu RJ 45 (đầu cáp mạng) | 143 | 1 đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cáp quang | 88 | 1 đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp 14x18mm | 96,7 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp 60x80mm | 50,8 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 91 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt cáp treo, cáp quang 4FO multimode | 21 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79045E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15809E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 270 triệu đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 810 triệu đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình dân dụng lắp mới hoặc cung cấp, cải tạo, sửa chữa mạng Internet.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (sao y); tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có tối thiểu 01 đại lý hoặc đại diện trên địa bản tỉnh Thái Bình có chức năng phù hợp với gói thầu, có khả năng sẵn sàng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bào trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực trong vòng 3 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu của hợp đồng đại lý kèm giấy đăng ký kinh doanh của đại lý có chức năng phù hợp với gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi