Gói thầu: Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.546, ĐT.547, ĐT.548, ĐT.550, ĐT.551, ĐT.552, ĐT.553, ĐT.554, ĐT.555, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034878-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.546, ĐT.547, ĐT.548, ĐT.550, ĐT.551, ĐT.552, ĐT.553, ĐT.554, ĐT.555, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211034288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2021 (đã được UBND tỉnh bố trí 8.013 triệu đồng tại Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 12/8/2021).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:12:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,388,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng (hạt trưởng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ.Có 01 năm công tác trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào (hoặc máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BTXM 250-500l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cây, cỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị sơn, kẽ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.BDTX: Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.546, ĐT.547, ĐT.548, ĐT.550, ĐT.551, ĐT.552, ĐT.553, ĐT.554, ĐT.555, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021
Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.546, ĐT.547, ĐT.548, ĐT.550, ĐT.551, ĐT.552, ĐT.553, ĐT.554, ĐT.555, tỉnh Hà Tĩnh năm 2021
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy địa phương năm 2021 (đã được UBND tỉnh bố trí 8.013 triệu đồng tại Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 12/8/2021).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected] tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: "không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, Số 71 - Đường Phan Đình Phùng – Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393 858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh; số 71 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393 858907. fax: 02393.854574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tỉnh ĐT.546
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt2,9Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt14,4Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III )Theo hồ sơ được duyệt2,43Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt12,1Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0340Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt5,19km/năm
8Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt27,68Km
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt3cọc
10Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt10,22m2
11Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt5.025m
12Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt7,62Km
13Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt1,57Km
14Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt239,52m
15Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt10,1m
16Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt712,5m2
17Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kgTheo hồ sơ được duyệt269,08m2
18Vá ổ gà nhựa nguội 10cmTheo hồ sơ được duyệt29,28m2
19Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cmTheo hồ sơ được duyệt218,98m2
20Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 8cmTheo hồ sơ được duyệt50,1m2
21Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt12,15m2
22Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,9m2
23Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt5,55m2
24Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt198,2m2
25Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt1m2
26Bổ sung nắp rãnh bê tông M200 đá 1x2, kích thước 0,8x0,5x0,1)m, thép d≤18mm=6,04kg; d≤10mm=1,67kg.Theo hồ sơ được duyệt24nắp tấm
B Đường tỉnh ĐT.547
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt58,33Km
2Đếm xe (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt1Lần/ trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt49Km
4Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,1140Km/năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt13,09km/năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt4,41km/năm
7Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt138,82Km
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt45cọc
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
10Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt43,75m2
11Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt213,6m
12Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt146mắt
13Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt73,47m3
14Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt15.500m
15Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt24,22Km
16Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt3,03Km
17Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt1.240m
18Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt157,97m
19Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt30,65m
20Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
21Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
22Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt3Cầu
25Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
26Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt2.596,67m2
27Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt12,87m2
28Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
29Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
30Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt91,5m
31Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 (Km42+130-Km44+700)Theo hồ sơ được duyệt731,75m2
32Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt95,4m2
33Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt19m2
34Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt326,35m2
35Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt5.342,28m2
36Đắp phụ lề đường (Km108+600-Km113+510)Theo hồ sơ được duyệt47,6m3
C Đường tỉnh ĐT.548
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt19,33Km
2Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần/ trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt16,23Km
4Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0740Km/năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt1km/năm
6Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt18,2Km
7Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt7cọc
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
9Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt19,63m2
10Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt27,33m
11Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt22mắt
12Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt4.000m
13Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt10,4Km
14Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt2,12Km
15Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt108,72m
16Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt31,35m
17Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
18Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
19Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
20Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt319,57m2
21Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt2,1m2
22Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt9,33m2
23Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt2cầu
24Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt23,5m
25Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt24,05m2
26Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt3,85m2
27Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt14,85m2
28Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt524,34m2
29Bổ sung nắp rãnh bê tông M200 đá 1x2, kích thước 0,8x0,5x0,1)m, thép d≤18mm=6,04kg; d≤10mm=1,67kg.Theo hồ sơ được duyệt2nắp tấm
D Đường tỉnh ĐT.550
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt9,39Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt5,55Km
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt7,88Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt4,67Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0440Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt4,48km/năm
8Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt37,23Km
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt3cọc
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
11Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt16,12m2
12Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt61,33m
13Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt42mắt
14Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt5.475m
15Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt4,13Km
16Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt0,63Km
17Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt41,63m
18Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt11,87m
19Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
21Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
22Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt914,22m2
23Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt3,2m2
24Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt51,33m2
25Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt2cầu
26Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt17,5m
27Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt517,81m2
28Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt10m2
29Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt25,35m2
30Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt6,55m2
31Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt48,65m2
32Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt954,59m2
33Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt1m2
E Đường tỉnh ĐT.551
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt11,93Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt32,3Km/năm
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt10,02Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt27,13Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0640Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt4,41km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt3,23km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt35,53Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt17cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt2biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt12,42m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt17,77m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt14mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt43,28m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt10.000m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt18,15Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt3,95Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt2.639,33m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt72,78m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt52,45m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt6Cầu
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt570m2
26Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt8,13m2
27Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt24m2
28Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt2cầu
29Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt29,67m
30Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2 (Đoạn Km12+400-Km44+800)Theo hồ sơ được duyệt942,16m2
31Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt16,28m2
32Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm dày 5cm (Km12-K44+800)Theo hồ sơ được duyệt144,98m2
33Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt49,75m2
34Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt14,95m2
35Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt80,85m2
36Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt1.909,97m2
37Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt7,45m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mmTheo hồ sơ được duyệt251,5m2
F Đường tỉnh ĐT.552
1Tuần đường (Đường cấp III đô thị)Theo hồ sơ được duyệt2,2Km
2Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị, đồng bằng trung du)Theo hồ sơ được duyệt3,36Km
3Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt7,73Km
4Đường cấp IV, V, VI miền núiTheo hồ sơ được duyệt7,09Km/năm
5Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần/trạm
6Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt2,82Km
7Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt3,13Km
8Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt1Km
9Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0440Km/năm
10Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Đồng bằng)Theo hồ sơ được duyệt2,78km/năm
11Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt0,12km/năm
12Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt48,2Km
13Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt7cọc
14Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt3biển
15Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt34,3m2
16Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt234,33m
17Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt100mắt
18Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt53,33m3
19Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt4.300m
20Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt25,33Km
21Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt3,45Km
22Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt217,6m
23Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt561m
24Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt68,8m
25Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
26Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
27Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
28Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
29Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
30Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
31Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt767,28m2
32Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt3,57m2
33Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt7cầu
34Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
35Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt194,17m
36Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt659,41m2
37Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt37,9m2
38Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt4,05m2
39Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt106,35m2
40Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt1.689,82m2
41Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt4cọc
42Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt2m2
43Bổ sung nắp rãnh bê tông M200 đá 1x2, kích thước 0,8x0,45x0,15)m, thép d≤18mm=6,04kg; d≤10mm=1,67kg.Theo hồ sơ được duyệt2nắp tấm
G Đường tỉnh ĐT.553
1Tuần đường (Đường cấp III ngoài đô thị)Theo hồ sơ được duyệt11,43Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt29,53Km/năm
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1Lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp III)Theo hồ sơ được duyệt9,6Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt4Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0540Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt2,07km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt0,93km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt37,33Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt17cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt18,2m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt53,53m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt149mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt74,53m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt15.975m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt11,03Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt1,15Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt3.160,35m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt17,52m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt24,37m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
23Kiểm tra cầu (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
25Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
26Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt4Cầu
27Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 100m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
28Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt718,08m2
29Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt4,67m2
30Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt32m2
31Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt2cầu
32Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 100m-200m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
33Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt40,17m
34Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt758,04m2
35Vá ổ gà nhựa nguội 10cm (Km55-Km60+175)Theo hồ sơ được duyệt36,84m2
36Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm, dày 5cmTheo hồ sơ được duyệt250m2
37Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt33,45m2
38Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt6,05m2
39Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt41,85m2
40Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt1.140,75m2
41Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt10cọc
42Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt2m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo dày 2mmTheo hồ sơ được duyệt164,3m2
44Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt115m3
H Đường tỉnh ĐT.554
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt33,17Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt29,79Km/năm
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần/trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt25,77Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt22,5Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,1440Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt9,2km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt2,98km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt93,45Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt37cọc
11Nắn chỉnh, tu sửa biển báoTheo hồ sơ được duyệt1biển
12Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt21,08m2
13Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngTheo hồ sơ được duyệt40,93m
14Vệ sinh mắt phản quangTheo hồ sơ được duyệt39mắt
15Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt188,9m3
16Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt11.200m
17Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt15,12Km
18Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt6,3Km
19Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt2.967m
20Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt16,67m
21Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt12,53m
22Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
23Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
25Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
26Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt7Cầu
27Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt2Cầu
28Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt585,78m2
29Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt26,07m2
30Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt4cầu
31Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
32Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt56,5m
33Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 (Km0-Km33+500)Theo hồ sơ được duyệt1.561,06m2
34Vá ổ gà nhựa nguội 5cm (Km100-Km113)Theo hồ sơ được duyệt13,99m2
35Kê bù mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm ( Km0-Km33+500)Theo hồ sơ được duyệt250m2
36Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt48,45m2
37Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt21,2m2
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt388,1m2
39Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt2.661,31m2
40Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt10cọc
41Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt2m2
42Đắp phụ lề đườngTheo hồ sơ được duyệt30,8m3
I Đường tỉnh ĐT.555
1Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt0,9Km
2Tuần đường (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt21,89Km/năm
3Đếm xe (Đường cấp V-VI)Theo hồ sơ được duyệt1lần/ trạm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI trung du)Theo hồ sơ được duyệt0,75Km
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (Đường cấp IV, V, VI miền núi)Theo hồ sơ được duyệt18,38Km
6Trực bão lũTheo hồ sơ được duyệt0,0440Km/năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Trung du)Theo hồ sơ được duyệt0,27km/năm
8Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (Miền núi)Theo hồ sơ được duyệt2,19km/năm
9Vệ sinh mặt đườngTheo hồ sơ được duyệt52,52Km
10Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…Theo hồ sơ được duyệt7cọc
11Vệ sinh mặt biển phản quangTheo hồ sơ được duyệt5,22m2
12Hót sụt nhỏTheo hồ sơ được duyệt33,32m3
13Bạt lề đườngTheo hồ sơ được duyệt2.650m
14Cắt cỏTheo hồ sơ được duyệt8,5Km
15Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt2,47Km
16Vét rãnh hởTheo hồ sơ được duyệt782,33m
17Vét rãnh kínTheo hồ sơ được duyệt1,67m
18Thông cống, thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ được duyệt15,33m
19Kiểm tra cầu (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
20Kiểm tra cầu (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
22Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
23Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có L Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
24Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ (Cầu có 50m Theo hồ sơ được duyệt1Cầu
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcTheo hồ sơ được duyệt324m2
26Vệ sinh mố cầuTheo hồ sơ được duyệt4,47m2
27Vệ sinh trụ cầuTheo hồ sơ được duyệt1,8m2
28Phát quang cây cỏTheo hồ sơ được duyệt21m2
29Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài Theo hồ sơ được duyệt1cầu
30Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Chiều dài 50m-100m)Theo hồ sơ được duyệt1cầu
31Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉTheo hồ sơ được duyệt27,5m
32Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2Theo hồ sơ được duyệt1.000m2
33Vá ổ gà nhựa nguội 5cmTheo hồ sơ được duyệt0,8m2
34Kê bù mặt đường bằng đá 2x4 chèn đá dăm, dày 5cmTheo hồ sơ được duyệt164,6m2
35Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)Theo hồ sơ được duyệt11,8m2
36Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)Theo hồ sơ được duyệt5,85m2
37Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) lan can cầu, gờ chắn bánh cầu, cốngTheo hồ sơ được duyệt21,2m2
38Quét vôi hệ thống ATGTTheo hồ sơ được duyệt766,85m2
39Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…Theo hồ sơ được duyệt5cọc
40Dán lại lớp phản quang biển báoTheo hồ sơ được duyệt1,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,0 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 05 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Đội trưởng (hạt trưởng): 3 Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Có 02 năm công tác trong lĩnh vực xây dựng giao thông trở lên.22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ.Có 01 năm công tác trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển > 2,5T Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu4
2 Máy đào (hoặc máy xúc) Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy ủi (hoặc máy san) Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
5 Máy trộn BTXM 250-500l Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt cây, cỏ Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
9 Thiết bị sơn, kẽ đường Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->