Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010879-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:12:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9160095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.832019E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.827.471.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0.8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời hoặc vận thăng sức nâng 800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô >=4T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Nguyễn Huệ, xã Ea Hleo, huyện Ea Hleo; Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H'leo; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT XD Xuân Phú Thịnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT; - Nguồn lực tài chính: Nếu nguồn lực tài chính là bản cam kết tín dụng thì phải thể hiện được nội dung đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và tổ chức tín dụng sẵn sàng cung cấp vô điều kiện để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H'leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H'leo, địa chỉ: TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'leo, địa chỉ: TT. Ea Drăng, huyện Ea H'leo, tỉnh Đăk Lăk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,663100m3
2Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50#Chương 5, E-HSMT11,084m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,375tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,468tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,566100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT35,423m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT22,448m3
8Bê tông lót bằng đá 4x6 cm VXM mác 50#Chương 5, E-HSMT16,503m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT36,648m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT2,632100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên xe, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,745100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,745100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,745100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT3,336m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT44,206m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT5,384100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,501tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,698tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,381tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,684tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT11,246m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT5,992m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,731100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,239tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,278tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,254tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,448tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT24,415m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2Chương 5, E-HSMT2,61100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,564tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép >10mmChương 5, E-HSMT0,06tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT13,895m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT2,13100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,496tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương 5, E-HSMT0,15tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT8,89m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam...Chương 5, E-HSMT1,794100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,444tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,593tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,955m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,354100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,142tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,336tấn
44Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT44,45m3
45Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT51,275m3
46Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT3,609m3
47Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT6,72m3
48Xây bậc cấp gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT8,824m3
49Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,001tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,001tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT248,996m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT3,44100m2
53Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT161,92m2
54Lắp đặt nẹp trần bằng nhựaChương 5, E-HSMT101,8m
55Cung cấp, Lắp dựng cửa đi sắt kínhChương 5, E-HSMT71,206m2
56Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương 5, E-HSMT55,949m2
57Cung cấp, Lắp dựng vách kínhChương 5, E-HSMT2,166m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT79,563m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT258,642m2
60Cung cấp lắp đặt tay nắm + ổ khóa cửa điChương 5, E-HSMT12Bộ
61Cung cấp, Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT32,058m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT64,116m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT73,7m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương 5, E-HSMT44cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT12cấu kiện
66Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương 5, E-HSMT16,7m2
67Công tác ốp Gạch gốm 60x240, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,04m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT607,608m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT613,448m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT158,02m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT102,78m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT261m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT392,4m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT202,7m
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng trung bình dày 2cm)Chương 5, E-HSMT317,29m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT158,645m2
77Bê tông lót nền đá 4x6, mác 50#Chương 5, E-HSMT24,429m3
78Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT467,73m2
79Láng granitô bậc cấpChương 5, E-HSMT51,44m2
80Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.214,016m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT897,5m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.000,008m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.135,248m2
84Đắp hoa văn biểu tượng trục A vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,04m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT107,32m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT6,684100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT2,297100m2
88Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácChương 5, E-HSMT36cái
89Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiChương 5, E-HSMT1,312100m
90Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT32cái
91Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước máiChương 5, E-HSMT0,12100m
92Lắp đặt cút nhựa D60Chương 5, E-HSMT4cái
93Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầmChương 5, E-HSMT0,042100m
94Lắp đặt ống nhựa D34 xả trànChương 5, E-HSMT0,032100m
95Tủ điện tầng thép sơn tĩnh điệnChương 5, E-HSMT2hộp
96Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương 5, E-HSMT1cái
97Áptômát 1 pha I=50AChương 5, E-HSMT2cái
98Áptômát 1 pha I=16AChương 5, E-HSMT6cái
99Công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-10AChương 5, E-HSMT40cái
100Ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm: 250V-16AChương 5, E-HSMT18cái
101Đèn nêon áp trần tròn D250; 220V-20WChương 5, E-HSMT10bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT24bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT1bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trầnChương 5, E-HSMT12cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5, E-HSMT30m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương 5, E-HSMT8m
107Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương 5, E-HSMT214m
108Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT430m
109Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT720m
110Hộp đấu nối bằng nhựa 150x150Chương 5, E-HSMT6hộp
111Lắp đặt hộp đế âm tườngChương 5, E-HSMT18hộp
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5, E-HSMT455m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5, E-HSMT120m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương 5, E-HSMT107m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương 5, E-HSMT8m
116Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương 5, E-HSMT1Bộ
117Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương 5, E-HSMT10cái
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương 5, E-HSMT10cái
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT156m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT31,5m
121Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT11cọc
122Đào mương tiếp địa, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,208100m3
123Đắp đất mươngChương 5, E-HSMT20,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9160095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.832019E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.827.471.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự về quy mô gói thầu đang xét hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh.32
2 Cán bộ kỹ thuật ( Phụ trách thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (trình độ cao đẳng ≥3 năm, trình độ đại học ≥2 năm); Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự về quy mô gói thầu đang xét.22
3 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Trường hợp chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động thì kiêm luôn vị trí 3. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III và 01 công trình cấp IV.21
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0.8-1.6 m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
4 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)2
5 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
6 Máy trộn vữa 80l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
8 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
9 Máy tời hoặc vận thăng sức nâng 800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
10 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn)1
11 Máy mài 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
12 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
13 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn+ tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
14 Cần trục ô tô >=4T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->