Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20191145727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:58:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,239,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dao cách ly 220kV– 1250A – 50kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS1ES-220kV | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV – 1250A – 50kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 01 lô tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly và dao tiếp địa. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 2 | Chống sét van 1 pha, 192kV – 10kA | SA-192kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 192kV – 10kA; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 03 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 03 bộ đếm sét kèm chỉ thị dòng rò và đế cách điện. - 03 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 3 | Máy cắt 110kV– 2000A – 31,5kA/1s, 3 pha | CB-110kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s; loại khí SF6, lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 01 lô khí SF6 cho lần nạp đầu tiên - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ - 03 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng với kết cấu tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (kèm sàn thao tác) và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2, và 12 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2. - 03 bộ thiết bị phát hiện rò khí - 03 bộ thiết bị nạp khí - Các dụng cụ dùng sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt (nếu là loại đặc chủng) | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 4 | Dao cách ly110kV– 2000A – 31,5kA/1s, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS2ES-110kV | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 5 | Dao cách ly 110kV– 2000A – 31,5kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS1ES-110kV | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 01 bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao tiếp đất. - 01 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 6 | Dao cách ly 110kV– 2000A – 31,5kA/1s, 1 pha, 0 lưỡi tiếp địa | DS-110kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 2000A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly. - 01 lô tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 03 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 7 | Dao cách ly110kV– 1250A – 31,5kA/1s, 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa | DS2ES-110kV | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, cả 2 dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 01 lô bộ tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly và dao tiếp địa. - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 12 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 8 | Dao cách ly 110kV– 1250A – 31,5kA/1s, 3 pha, 1 lưỡi tiếp địa | DS1ES-110kV | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly và dao tiếp địa - 01 lô tay quay điều khiển đóng/mở dao cách ly và dao tiếp địa - 02 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 12 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 9 | Dao cách ly 110kV– 1250A – 31,5kA/1s, 1 pha, 0 lưỡi tiếp địa | DS-110kV | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 1250A – 31,5kA/1s; Dao chính truyền động bằng động cơ và bằng tay, dao tiếp địa truyền động bằng tay. Phụ kiện: - 01 lô tủ điều khiển tại chỗ cho dao cách ly. - 01 lô quay điều khiển đóng/mở dao cách ly. - 06 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 12 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 10 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, loại 1 | CT-110kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 31,5kA/1s; loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A Cấp chính xác: 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30VA Phụ kiện: - 03 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 11 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, loại 2 | CT-110kV | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV – 31,5kA/1s; loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A Cấp chính xác: 5P20/5P20/0,5/0,5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30VA Phụ kiện: - 06 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 12 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 12 | Biến điện áp 110kV, 1 pha | CVT-110kV | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV , loại lắp đặt ngoài trời Tỉ số: 110:Ö3/0,11:Ö3/0,11:Ö3kV Công suất: 0.5/5P20; 10/25VA Phụ kiện: - 06 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 13 | Chống sét van 1 pha, 96kV – 10kA | SA-110kV | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 96kV – 10kA; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 03 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 03 bộ đếm sét kèm chỉ thị dòng rò và đế cách điện. - 03 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 14 | Sứ đứng 220kV | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 245kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 06 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 06 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 15 | Sứ đứng 110kV | 15 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 123kV; loại lắp đặt ngoài trời Phụ kiện: - 15 bộ trụ đỡ bằng thép hình chữ H mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện đấu nối. - 05 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 02 dây ACSR – 500 mm2. - 10 bộ kẹp cực dùng nối thiết bị với 01 dây ACSR – 500 mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 16 | Dây dẫn ACSR – 500/64mm2 | 2.000 | m | Dây nhôm lõi thép: ACSR – 500/64mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 17 | Chuỗi cách điện treo đơn 220 kV | 3 | Chuỗi | Dùng treo dây 1xACSR 500mm2 , kèm mỏ phóng và phụ kiện đấu nối. | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn 110 kV, loại có tăng đơ | 15 | Chuỗi | Dùng néo dây 2xACSR 500mm2 , kèm mỏ phóng và phụ kiện đấu nối, loại có tăng đơ | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 19 | Chuỗi cách điện néo đơn 110 kV, loại không có tăng đơ | 15 | Chuỗi | Dùng néo dây 2xACSR 500mm2, kèm mỏ phóng và phụ kiện đấu nối, loại không có tăng đơ | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 20 | Chuỗi cách điện treo đơn 110 kV | 3 | Chuỗi | Dùng treo dây 2xACSR 500mm2 , kèm mỏ phóng và phụ kiện đấu nối. | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 21 | Chuỗi cách điện treo đơn 110 kV | 6 | Chuỗi | Dùng treo dây 1xACSR 500mm2 , kèm mỏ phóng và phụ kiện đấu nối. | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh nối 1xACSR – 500mm2 với dây 2xACSR – 500mm2 | 12 | Cái | Dùng cho dây 1xACSR – 500mm2 đấu nối với dây 2xACSR – 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR – 500mm2 với 1 dây ACSR – 500mm2 | 30 | Cái | Dùng cho 1 dây ACSR – 500mm2 đấu nối với 1 dây ACSR – 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh nối 1xACSR – 500mm2 với dây 2xACSR – 240mm2 | 6 | Cái | Dùng cho dây 1xACSR – 500mm2 đấu nối với dây 2xACSR – 240mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 25 | Kẹp định vị | 90 | Cái | Dùng cho 1 dây ACSR – 500mm2 đấu nối với 1 dây ACSR – 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 26 | Kẹp song song | 12 | Cái | Dùng cho 1 dây ACSR – 500mm2 đấu nối với 1 dây ACSR – 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 27 | Dây chống sét TK-70 | 100 | m | Dây chống sét TK-70 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 28 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | 8 | Bộ | Khóa néo cho dây chống sét TK-70 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 29 | Đầu cốt cho dây TK-70 | 12 | Cái | Đầu cốt cho dây TK-70 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 30 | Phụ kiện thi công | 1 | Lô | Kẹp giữ dây chống sét TK-70 vào cột cổng thanh cái (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 31 | Dây đồng trần M95 | 554 | m | Dùng cho tiếp địa trụ đỡ thiết bị | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 32 | Dây đồng bọc M95 | 12 | m | Dùng cho đấu nội bộ đếm sét | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 33 | Dây đồng trần M50 | 10 | m | Dùng cho tiếp địa tủ bảng điện | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 34 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 369 | Cái | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm | |
| 35 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi