Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:06:00 đến ngày 2021-10-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,245,316 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cứ công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầuChứng minh nhân dân hoặc Căn cứ công dân của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp.>= 06 Công nhân chuyên môn Nề hoặc kỹ thuật xây dựng.>= 01 Công nhân Sơn;>= 01 Công nhân Cốt thép;>= 01 Công nhân Bê tông;>= 01 Công nhân Coppha;Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng minh nhân dân hoặc Căn cứ công dân của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Quận 6 – cơ sở 2 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Chặt cây và đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây và đào gốc cây, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 cây |
| 3 | Thuê xe vận chuyển cây xanh đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt cũ (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đà giằng, đà kiềng tường rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,332 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,71 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông móng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,952 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa cửa cổng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,615 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,481 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ, để đào móng và đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,026 | m3 |
| 12 | Đào đất móng cột, trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,848 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,952 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,71 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,332 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,134 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà giằng tường đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,033 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,032 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,116 | tấn |
| 34 | Trát đà giằng tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,92 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát chân tường rào lớp vữa trát bị lão hóa mục. | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,152 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,832 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,59 | m2 |
| 38 | Gia cố lại hàng rào song sắt cũ 30% (tận dụng lại hàng rào cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,45 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt (tận dụng lại hàng rào cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 55,172 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên đà giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,688 | m2 |
| 42 | Cạo sơn dầu cũ trên hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,65 | m2 |
| 43 | Bả mastic vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 71,107 | m2 |
| 44 | Bả mastic vào cột, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,095 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 121,202 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng phụ (cửa mở 2 cánh) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng chính (cửa lùa trên đường ray) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,04 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 95,33 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 tái tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,936 | m3 |
| 50 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi