Gói thầu: Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035883-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13 20
Số hiệu KHLCNT 20211032738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:23:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.966.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13 20
Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-13/20
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp , địa chỉ: 61 Hàng chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408


E-CDNT 10.1(g)
Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.372.483.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.966.000 VND (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn sử dung trên 6 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020(nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: - Hoặc Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 400.000.000 đồng (Bốn tram triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tống Thị Thanh Thủy - Trưởng Phòng Phân tích Đất và môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02432810623
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Anh Tú Địa chỉ: Phòng Tài nguyên đất và môi trường, Viện Quy hoạch và thiết kế nông nghiệp Điện thoại: 0243 9716161
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NaPO3)61kgDạng tinh thể, tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích (PA)Độ tinh khiết: ≥ 99,0%Đóng gói: Lọ 250 g
2(NH4)2SO41kgDạng tinh thểĐộ hòa tan: 754 - 764 g/lĐóng gói: Lọ 500 g
3(NH4)6Mo7O24.4H2O1kgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,3 - 101,8%
4Al (NO3)38kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: ≥ 98,5%
5Axit Ascorbic6lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: ≥ 98,5%Đóng gói: Lọ 100 g
6Bromocresol xanh104lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 25 g
7C12H8N2.H2O7lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: Lọ 100 g
8CH3COOH28lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: ≥ 99%
9Cồn lau dụng cụ145litTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích
10CsCl2kgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết ≥ 99,9%
11CuSO41kgDạng tinh thể màu xanhĐộ hòa tan: 317 g/lĐóng gói: Lọ 500 g
12Diphenylamin16lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: Lọ 100 g
13Dung dịch chuẩn K24lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1.000 ml
14Dung dịch chuẩn Na+3lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1.000 ml
15Dung dịch chuẩn P-PO43lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 500 ml
16Eriochrom đen8lọDạng tinh thể màu đenĐóng gói: Lọ 100 g
17Ethanol49litDạng lỏng, Tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,9%
18FeSO4(NH4)2SO4.H2O51kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: dùng cho phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
19Giấy lọc định lượng 40, TB 8 µm, 150 mm60HộpĐường kính lỗ lọc: 8 µmĐóng gói: 100 tờ/hộp
20H2SO436litTiêu chuẩn: tinh khiết phân tích,nồng độ: 95 - 97%Đóng gói: Chai 1 L
21H3BO39kgDạng tinh thểĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%, pH: = 3,8 - 4,8Đóng gói: Lọ 1 Kg
22H3PO442lítTiêu chuẩn: tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: ≥ 85,0%
23HCIO41kgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: 68 - 72%
24HCl 1N23ốngống chuẩn dung dịch HCL đủ cho 1.000 ml HCL 1N
25HF1lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: 48%
26Hydroxylamin6lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: 99%Đóng gói: Lọ 100 g
27K2Cr2O721kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
28K2S2O81kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết: ≥ 99,0%
29K2SO41kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
30K4Fe(CN)61kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
31Kali antimontatrat1kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích
32KCl75kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,5%
33KCN1kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 97,0%
34Khăn lau 30 x 30 cm90cáiChất lượng phù hợp, kích thước 30 x 30 cm
35KNO31kgDạng tinh thểĐộ hòa tan: 320 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%
36Màng lọc1.100cáiMàng lọc Whatman dùng trong phân tíchKích thước 0,47 µm
37Metyl đỏ23lọBước sóng hấp thự tối đa (pH 4,5) 523 - 526 nmBước sóng hấp thụ tối đa (pH 6,2) 427 - 437 nmĐóng gói: Lọ 100 mg
38Murexit26lọHấp thụ tối đa (nước) 520 - 524nmĐộ hấp thụ A 1%/1 cm, (0,01 g/l; nước) ≥ 300Đóng gói: Lọ 25 mg
39Na2CO31kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
40Na2S2O31kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 97,0%
41NaNO21kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 99,0%
42NaOH15kgDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥ 97,0%
43NaOH 1N1ốngống chuẩn dung dịch NaOH đủ cho 1.000 ml NaOH 1N
44NH4Cl11kgDạng tinh thểĐiểm nóng chảy: 338°C, độ tinh khiết: ≥ 99,8%
45NH4OH131lítDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥25,0%
46Phenolphtalein (lọ 100 g)5lọĐộ hấp thụ tối đa λ (pH 9,8) 551 - 554 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (0,01g/l; pH9,8) 700 - 750Tổn thất khi làm khô (105°C) ≤ 1%Đóng gói: Lọ 100 g
47Trietanolamin1litTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết:≥ 99,0%
48Trilon B2kgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥99%
49Áo blu50CáiChất liệu cotton
50Bình định mức 1.000 ml30CáiĐộ chính xác loại AS (loại A độ chính xác cao)Thủy tinh trung tính, dung tích 1.000 ml
51Bình định mức 100 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
52Bình định mức 250 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
53Bình định mức 25 ml36CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 25 ml
54Bình định mức 50 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml
55Ống đong 50 ml40CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml
56Ống đong 10 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 10 ml
57Ống đong 100 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
58Ống đong 250 ml40CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
59Bình nhựa 2 L20CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 2 L
60Bình nhựa 5 L20CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 5L
61Bình tam giác 100 ml có nút nhám25CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
62Bình tam giác 250 ml có nút nhám30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
63Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1000ml, có màu nâu
64Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 250ml, có màu nâu
65Bình tia20CáiNhựa chịu dung môi MethanolDung tích 500 ml
66Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng)34CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1.000 ml, có màu trắng
67Chai nhựa 0,5 L10CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơchất ô xy hóa mạnh, dung tích 0,5 L
68Cốc nhựa20CáiNhựa PP chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chấtDung tích 50 ml
69Cốc thủy tinh 100 ml50CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
70Cốc thủy tinh 1.000 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml
71Cốc thủy tinh 250 ml50CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
72Cuvet 1 cm10CáiBằng thủy tinh 1 x 1cmBước sóng đo được: 260 - 2.500 mm
73Đầu cone 1 ml20TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 1 mlĐóng gói: 1.000 chiếc/túi
74Đầu cone 5 ml15TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 5 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi
75Đầu cone 10 ml15TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 10 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi
76Chai trung tính cổ rộng 2 L12CáiThủy tinh trung tính; Dung tích 2 L
77Buret tự động khóa nhựa 10 ml11CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 10 ml
78Buret tự động khóa nhựa 50 ml10CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 50 ml
79Buret tự động khóa nhựa 25 ml11CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 25 ml
80Dép xốp66ĐôiDép xốp
81Đĩa phơi mẫu100CáiĐĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm
82Đũa thủy tinh120CáiThủy tinh, chiều dài 30 cm
83Găng tay700ĐôiCao su, không có bột, 50 đôi/ hộp
84Khẩu trang y tế730CáiThan hoạt tính 3 lớp
85Nhiệt ẩm kế6CáiPhạm vi đo: -40 đến 85℃ độ chính xác: ± 0,5℃.Độ ẩm: 10 - 99%. Độ chính xác độ ẩm: ± 3% độ ẩm phòngNhiệt độ môi trường xung quanh: -30 đến 70℃
86Nhiệt kế6CáiBằng thủy tinhKích thước dài 405 mm
87Micropipet 5 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 1- 5ml; Tiệt trùng
88Micropipet 10 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 1- 10ml; Tiệt trùng
89Micropipet 1 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 0,1 - 1ml; Tiệt trùng
90Ống nghiệm 25*150250ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25 x 150 mm
91Ống nghiệm có nắp230ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm
92Ống nghiệm không nắp230ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm
93Ống trụ 1.000 ml34CáiBằng thủy tinh, dung tích 1.000 ml
94Phễu lọc thủy tinh100CáiBằng thủy tinh, đường kính 45 mm, 75 ml
95Pipet 25 ml130CáiBằng thủy tinh, chia vạch 25 ml
96Pipet 2 ml140CáiBằng thủy tinh, chia vạch 2 ml
97Pipet 10 ml120CáiBằng thủy tinh, chia vạch 10 ml
98Pipet 5 ml120CáiBằng thủy tinh, chia vạch 5 ml
99Bình chiết quả lê 50 ml25CáiBằng thủy tinh, dung tích 50 ml
100Bình chiết quả lê 100 ml25CáiBằng thủy tinh, dung tích 100 ml
101Bình hút ẩm8CáiBằng thủy tinhDung tích 0,7 L
102Bình bầu cổ nhám đáy tròn8CáiBằng thủy tinh, Dung tích: 500 ml, đường kính 105 mm, chiều cao 163 mm
103Bình lắng gạn8CáiBằng thủy tinhDung tích 100 ml
104Tủ sấy3CáiDung tích 70 L, công suất 2,4 kW, tốc độ quạt 2.800 vòng/phútThang nhiệt độ từ 10 - 300℃. Độ phân giải nhiệt độ: 1℃
105Tủ chống ẩm3CáiCửa thủy tinh kín dày 4 mm, Đồng hồ báo độ ẩm điều khiển cảm ứngPhạm vi khống chế độ ẩm từ 30 - 80% độ ẩm phòng
106Máy đo PH cầm tay6CáiChống nước IP67, có khả năng lưu trữ được 500 dữ liệu, lưu trữ thông qua USB hay Cable nối, Đạt chuẩn 5 điểm theo NIST, có khả năng tự nhận diện dung dịch chuẩn
107Dụng cụ nghiền mẫu15bộBằng sứ, dùng để để nghiền mẫu, bộ gồm cả chày, cối phi 100 mm
108Quả bóp cao su50quảChất liệu cao su, phi 7 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.966.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->