Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:31:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,543,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1. Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lục Ngạn; 2. Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lạng Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lục Ngạn | |||
| B | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| C | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ, NHỊ THỨ | |||
| D | Thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt giàn tụ bù 3 pha 35kV-5MVAr-38,5kV (kèm trụ đỡ, cách điện, kẹp cực, dây đấu nối, phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | HT |
| 2 | Lắp đặt Giàn kháng điện 3 pha 35kV-250A-50mH (Gồm 3 cuộn kháng, bao gồm cả giá đỡ, sứ, PK lắp đặt) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | HT |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 72,5kV 3 pha, ngoài trời, CB-72,5kV-1600-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35kV ngoài trời, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điện - DS1ES-38,5kV-630A-25kA/1s (chưa có giá đỡ) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 35kV ngoài trời, 1 pha CT-38,5kV-100-200-400/1/1/1A (kiểu ngâm dầu) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 35kV không cân bằng, ngoài trời CT-38,5kV-5/1A (kiểu ngâm dầu) (kèm trụ, kẹp cực, PK) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ đấu dây trung gian MK (KT 1400x800x550) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | tủ |
| E | Thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ 01 ngăn tụ bù 35kV (Bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | Tủ |
| 2 | Switch công nghiệp >=8 cổng quang, 8 cổng điện | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Camera PTZ ngoài trời phục vụ giám sát, độ phân giải 1920x1080(HDTV 1080p) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| F | PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THỨ, NHỊ THỨ | |||
| G | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn AC-185/29 | Chương V HSMT A cấp VTTB | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn AC-400/51 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR400 (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp T dây 2xAC400/51-AC185/29 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp T dây 2AC400/51-2AC400/51 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm A185/29, loại 4 lỗ | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa (cáp đồng bọc M95) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp lực 38,5kV-3x120mm2 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 95 | m |
| 9 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời -38,5kV-3x120mm2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhồm AM-185/29 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phù kiện | Chương V HSMTA cấp VTTB | 3 | Bộ |
| 12 | Ống luồn cáp lực HDPE D85/65 | Chương V HSMT | 40 | m |
| H | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhị thứ 4x4 | Chương V HSMT A cấp VTTB | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhị thứ 4x2.5 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nhị thứ 19x1.5 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 1.200 | m |
| 4 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 22 | đầu |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 24 | đầu |
| 6 | Cáp mạng Cat6 kết nối rơle | Chương V HSMT | 200 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng SPD20 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-Fr 2x4mm2 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 120 | m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 72kV | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | Bộ trụ |
| 2 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 35kV | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ trụ |
| 3 | Trụ đỡ cáp lực | Chương V HSMT | 1 | Bộ trụ |
| 4 | Lắp trụ đỡ tụ bù + khung đỡ | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ đỡ cuộn kháng | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Trụ |
| 6 | Tiếp địa bổ sung | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt 72,5kV (MT1C) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV (MT1) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ tụ bù MT1B | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ cuộn kháng MT1K | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ cáp lực MTC | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng đỡ tủ đấu dây | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-6 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Mương cáp B400 | Chương V HSMT | 83,84 | m |
| 15 | Mương cáp B600 | Chương V HSMT | 36,2 | m |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Xà thép 5m XT-5 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| J | Đường, sân và nền trạm trong trạm | |||
| 1 | Sân trạm rải đá 2x4 | Chương V HSMT | 11,3 | m3 |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH NHẤT THỨ, NHỊ THỨ | |||
| L | Nhất thứ | |||
| 1 | Tụ bù 35kV | Chương V HSMT | 72 | Tụ |
| 2 | Kháng điện 35kV 1 pha | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Máy cắt 72,5kV 3 Pha, chân không | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 35kV, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng 35kV, 1 pha | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Máy biến dòng 35kV không cân bằng | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 35kV dài >50m | Chương V HSMT | 1 | Sợi |
| M | Nhị thứ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 9 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 10 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 11 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 12 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 13 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 14 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 15 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 16 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 18 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 19 | HT mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 20 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 21 | HT mạch điện áp | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 22 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 23 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 24 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 25 | Mạch đo xa ngăn thiết bị | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 26 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 44 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 44 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-20 TNH - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| R | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính trạm | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| T | Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lạng Giang | |||
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| V | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẤT THỨ,NHỊ THỨ | |||
| W | Thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt giàn tụ bù 3 pha 24kV - 7.5MVAr bao gồm (kèm trụ đỡ, cách điện, kẹp cực, dây đấu nối, phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | HT |
| 2 | Lắp đặt máy cắt 38,5kV 3 Pha, chân không: CB-38,5kV-1600A-25kA/1s, ngoài trời (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng 22kV, 1 pha, ngoài trời CT-24kV-100-200-400/1/1/1A (kiểu ngâm dầu) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng 22kV không cân bằng, ngoài trời CT-24kV-5/1A (kiểu ngâm dầu) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kháng điện 3 pha 24kV- 12 mH (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | HT |
| X | Thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ dao cắm 24kV-630A-25kA/1s; 1 tiếp địa tích hợp điều khiển, bảo vệ, đo lường ngăn tụ bù | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ đấu nối thanh cái C41 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ trung gian MK (KT 1400x800x550) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Tủ |
| 4 | Switch công nghiệp (>=8 cổng quang,8 cổng điện) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| Y | PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THỨ,NHỊ THỨ, TRỤ ĐỠ CỘT | |||
| Z | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn AC 185/29 | Chương V HSMT A cấp VTTB | 60 | m |
| 2 | Đầu cốt nhôm dây AC 185/29, loại 4 lỗ | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV kèm phụ kiện | Chương V HSMTA cấp VTTB | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm dây AC 185/29 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp lực 24kV- 3x120mm2 | Chương V HSMTA cấp VTTB | 178 | m |
| 6 | Đầu cáp lực 3 pha trong nhà: 24kV-3x120mm2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 3 pha ngoài trời: 24kV-3x120mm2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ống luồn cáp lực HDPE D85/65 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Ống luồn cáp lực HDPE D160/125 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Đầu cốt M95, 2 lỗ | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Tiếp địa thiết bị ngoài trời (MBA, MC, TI, DCL, …) bao gồm: 136kg tiếp địa; 90m cáp lắp đặt tiếp địa; 10 cọc tiếp địa 2,5m; 10 cọc tiếp địa 3m | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế bao gồm: Lắp đặt 4,5m dây đồng bọc M95, L=1,5m; 06 bộ Đầu cốt đồng M95 2 lỗ; 06 bộ Bu lông, đai ốc, vòng đệm; 01 bộ các phụ kiện khác (đai inox, cút góc, bulong ốc vít các loại) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 13 | Thanh đồng 8x80 | Chương V HSMT | 12 | m |
| AA | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 4x2,5) | Chương V HSMT A cấp VTTB | 510 | m |
| 2 | Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 4x4) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 460 | m |
| 3 | Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 19x1,5) | Chương V HSMTA cấp VTTB | 452 | m |
| 4 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Cáp mạng lan Cat6 | Chương V HSMT | 200 | m |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt | Chương V HSMT A cấp VTTB | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ đỡ tụ bù + khung đỡ | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Bộ Trụ |
| 3 | Trụ đỡ cáp lực | Chương V HSMT | 2 | Bộ Trụ |
| 4 | Lắp trụ đỡ cuộn kháng | Chương V HSMTA cấp VTTB | 2 | Trụ |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 35kV (MT1C) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ tụ bù MT1B | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ cuộn kháng MT1K | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ cáp lực MTC | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Mương cáp B600 | Chương V HSMT | 96,2 | m |
| 10 | Thang cáp treo trần nhà ĐK-PP | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 11 | Sân trạm rải đá 2x4, dầy 0,1mm | Chương V HSMT | 5,5 | m3 |
| 12 | Hàng rào thép B40 | Chương V HSMT | 29,9 | m |
| AC | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB | |||
| AD | Nhất thứ | |||
| 1 | Tụ bù 22kV | Chương V HSMT | 72 | Tụ |
| 2 | Kháng điện 24kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 38,5kV 3 pha, SF6 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng 24kV, 1 pha | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng 24kV 1 pha 1/1A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV dài >50 mét | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV dài | Chương V HSMT | 1 | Sợi |
| AE | Nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU: | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng không cân bằng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 8 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 9 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 10 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 11 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 14 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 5 | HT |
| 17 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 4 | HT |
| 18 | HT mạch điện áp | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 19 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 0,5 | HT |
| 20 | Mạch điều khiển MC 24kV | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 21 | Mạch điều khiển DCL 24kV | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 22 | HT mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 23 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 24 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 25 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 24kV (không điều khiển máy tính) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 44 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 44 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-20 TNH | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 2 | Công suất | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| AJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính trạm | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi