Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036037-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211034613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:31:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,543,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
1. Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lục Ngạn; 2. Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lạng Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lục Ngạn
B BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
C PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ, NHỊ THỨ
D Thiết bị nhất thứ
1Lắp đặt giàn tụ bù 3 pha 35kV-5MVAr-38,5kV (kèm trụ đỡ, cách điện, kẹp cực, dây đấu nối, phụ kiện lắp đặt)Chương V HSMT
A cấp VTTB
2HT
2Lắp đặt Giàn kháng điện 3 pha 35kV-250A-50mH (Gồm 3 cuộn kháng, bao gồm cả giá đỡ, sứ, PK lắp đặt)Chương V HSMTA cấp VTTB2HT
3Lắp đặt máy cắt 72,5kV 3 pha, ngoài trời, CB-72,5kV-1600-25kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMTA cấp VTTB2Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35kV ngoài trời, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điện - DS1ES-38,5kV-630A-25kA/1s (chưa có giá đỡ)Chương V HSMTA cấp VTTB2Bộ
5Lắp đặt máy biến dòng 35kV ngoài trời, 1 pha CT-38,5kV-100-200-400/1/1/1A (kiểu ngâm dầu)Chương V HSMTA cấp VTTB6Bộ
6Lắp đặt máy biến dòng 35kV không cân bằng, ngoài trời CT-38,5kV-5/1A (kiểu ngâm dầu) (kèm trụ, kẹp cực, PK)Chương V HSMTA cấp VTTB2Bộ
7Lắp đặt tủ đấu dây trung gian MK (KT 1400x800x550)Chương V HSMTA cấp VTTB2tủ
E Thiết bị nhị thứ
1Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ 01 ngăn tụ bù 35kV (Bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT
A cấp VTTB
2Tủ
2Switch công nghiệp >=8 cổng quang, 8 cổng điệnChương V HSMT1Cái
3Camera PTZ ngoài trời phục vụ giám sát, độ phân giải 1920x1080(HDTV 1080p)Chương V HSMT1Cái
F PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THỨ, NHỊ THỨ
G Vật liệu nhất thứ
1Lắp đặt dây dẫn AC-185/29Chương V HSMT
A cấp VTTB
100m
2Lắp đặt dây dẫn AC-400/51Chương V HSMTA cấp VTTB100m
3Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR400 (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V HSMTA cấp VTTB6Chuỗi
4Kẹp T dây 2xAC400/51-AC185/29Chương V HSMT6Cái
5Kẹp T dây 2AC400/51-2AC400/51Chương V HSMT6Cái
6Đầu cốt nhôm A185/29, loại 4 lỗChương V HSMT24cái
7Lắp đặt dây tiếp địa (cáp đồng bọc M95)Chương V HSMTA cấp VTTB20m
8Lắp đặt cáp lực 38,5kV-3x120mm2Chương V HSMTA cấp VTTB95m
9Đầu cáp 3 pha ngoài trời -38,5kV-3x120mm2Chương V HSMT2Bộ
10Đầu cốt đồng nhồm AM-185/29Chương V HSMT3Bộ
11Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phù kiệnChương V HSMTA cấp VTTB3Bộ
12Ống luồn cáp lực HDPE D85/65Chương V HSMT40m
H Vật liệu nhị thứ
1Lắp đặt cáp nhị thứ 4x4Chương V HSMT
A cấp VTTB
600m
2Lắp đặt cáp nhị thứ 4x2.5Chương V HSMTA cấp VTTB500m
3Lắp đặt cáp nhị thứ 19x1.5Chương V HSMTA cấp VTTB1.200m
4Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT22đầu
5Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT24đầu
6Cáp mạng Cat6 kết nối rơleChương V HSMT200m
7Ống nhựa cứng SPD20Chương V HSMT200m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-Fr 2x4mm2Chương V HSMTA cấp VTTB120m
I PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV
1Lắp trụ đỡ máy cắt 72kVChương V HSMT
A cấp VTTB
2Bộ trụ
2Lắp trụ đỡ dao cách ly 35kVChương V HSMTA cấp VTTB2Bộ trụ
3Trụ đỡ cáp lựcChương V HSMT1Bộ trụ
4Lắp trụ đỡ tụ bù + khung đỡChương V HSMTA cấp VTTB2Trụ
5Lắp trụ đỡ cuộn khángChương V HSMTA cấp VTTB2Trụ
6Tiếp địa bổ sungChương V HSMT1HT
7Móng trụ đỡ máy cắt 72,5kV (MT1C)Chương V HSMT4Móng
8Móng trụ đỡ dao cách ly 35kV (MT1)Chương V HSMT4Móng
9Móng trụ đỡ tụ bù MT1BChương V HSMT2Móng
10Móng trụ đỡ cuộn kháng MT1KChương V HSMT2Móng
11Móng trụ đỡ cáp lực MTCChương V HSMT1Móng
12Móng đỡ tủ đấu dâyChương V HSMT2Móng
13Móng cột BTLT MT-6Chương V HSMT2Móng
14Mương cáp B400Chương V HSMT83,84m
15Mương cáp B600Chương V HSMT36,2m
16Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Chương V HSMT2Cột
17Xà thép 5m XT-5Chương V HSMT1Bộ
18Kim thu sét cột BTLT 6m K-6DChương V HSMT1Bộ
J Đường, sân và nền trạm trong trạm
1Sân trạm rải đá 2x4Chương V HSMT11,3m3
K PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH NHẤT THỨ, NHỊ THỨ
L Nhất thứ
1Tụ bù 35kVChương V HSMT72Tụ
2Kháng điện 35kV 1 phaChương V HSMT6bộ
3Máy cắt 72,5kV 3 Pha, chân khôngChương V HSMT2Bộ
4Dao cách ly 3 pha 35kV, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điệnChương V HSMT2Bộ
5Máy biến dòng 35kV, 1 phaChương V HSMT6Bộ
6Máy biến dòng 35kV không cân bằngChương V HSMT2Bộ
7Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 35kV dài >50mChương V HSMT1Sợi
M Nhị thứ
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V HSMT2Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V HSMT2Chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V HSMT2Chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V HSMT2Chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V HSMT2Chức năng
6Tự động đóng lại (79)Chương V HSMT2Chức năng
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT2Chức năng
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT2Chức năng
9Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT2Chức năng
10Ghi chụp sự cốChương V HSMT2Chức năng
11Ghi sự kiệnChương V HSMT2Chức năng
12Chức năng điều khiểnChương V HSMT2Chức năng
13Chức năng bảo vệChương V HSMT2Chức năng
14Chức năng đo lườngChương V HSMT2Chức năng
15Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT2Chức năng
16Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT10Cái
17Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhChương V HSMT2Cái
18HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT2HT
19HT mạch tín hiệuChương V HSMT2HT
20HT mạch dòng điệnChương V HSMT2HT
21HT mạch điện ápChương V HSMT2HT
22Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT2HT
23Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT2HT
24Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V HSMT2HT
25Mạch đo xa ngăn thiết bịChương V HSMT2HT
26HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính)Chương V HSMT2HT
N PHẦN THÍ NGHIỆM SCADA
O Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Dòng cho 1 pha:Chương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT4tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Dòng cho 1 phaChương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT4tín hiệu
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-20 TNH - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Dòng cho 1 phaChương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT24tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
R Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V HSMT2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính trạmChương V HSMT2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLChương V HSMT2ngăn
S Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT1hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT1hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchChương V HSMT1hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Chương V HSMT1hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpChương V HSMT1hàm
12Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
13Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
14Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT1hàm
15Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT1hàm
17Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
19Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
20Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
21Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
22Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
23Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V HSMT1hàm
25Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEChương V HSMT1hàm
26Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTChương V HSMT1hàm
T Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Lạng Giang
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
V PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẤT THỨ,NHỊ THỨ
W Thiết bị nhất thứ
1Lắp đặt giàn tụ bù 3 pha 24kV - 7.5MVAr bao gồm (kèm trụ đỡ, cách điện, kẹp cực, dây đấu nối, phụ kiện lắp đặt)Chương V HSMT
A cấp VTTB
2HT
2Lắp đặt máy cắt 38,5kV 3 Pha, chân không: CB-38,5kV-1600A-25kA/1s, ngoài trời (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMTA cấp VTTB2Bộ
3Lắp đặt máy biến dòng 22kV, 1 pha, ngoài trời CT-24kV-100-200-400/1/1/1A (kiểu ngâm dầu)Chương V HSMTA cấp VTTB6Cái
4Lắp đặt máy biến dòng 22kV không cân bằng, ngoài trời CT-24kV-5/1A (kiểu ngâm dầu)Chương V HSMTA cấp VTTB2Cái
5Lắp đặt kháng điện 3 pha 24kV- 12 mH (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMTA cấp VTTB2HT
X Thiết bị nhị thứ
1Lắp đặt tủ dao cắm 24kV-630A-25kA/1s; 1 tiếp địa tích hợp điều khiển, bảo vệ, đo lường ngăn tụ bùChương V HSMT
A cấp VTTB
2Tủ
2Lắp đặt tủ đấu nối thanh cái C41Chương V HSMTA cấp VTTB1Tủ
3Lắp đặt tủ trung gian MK (KT 1400x800x550)Chương V HSMTA cấp VTTB2Tủ
4Switch công nghiệp (>=8 cổng quang,8 cổng điện)Chương V HSMT1Bộ
Y PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THỨ,NHỊ THỨ, TRỤ ĐỠ CỘT
Z Vật liệu nhất thứ
1Lắp đặt dây dẫn AC 185/29Chương V HSMT
A cấp VTTB
60m
2Đầu cốt nhôm dây AC 185/29, loại 4 lỗChương V HSMT24cái
3Lắp đặt cách điện đứng 22kV kèm phụ kiệnChương V HSMTA cấp VTTB6bộ
4Đầu cốt đồng nhôm dây AC 185/29Chương V HSMT6bộ
5Lắp đặt cáp lực 24kV- 3x120mm2Chương V HSMTA cấp VTTB178m
6Đầu cáp lực 3 pha trong nhà: 24kV-3x120mm2Chương V HSMT4Bộ
7Đầu cáp lực 3 pha ngoài trời: 24kV-3x120mm2Chương V HSMT2Bộ
8Ống luồn cáp lực HDPE D85/65Chương V HSMT20m
9Ống luồn cáp lực HDPE D160/125Chương V HSMT30m
10Đầu cốt M95, 2 lỗChương V HSMT8Cái
11Tiếp địa thiết bị ngoài trời (MBA, MC, TI, DCL, …) bao gồm: 136kg tiếp địa; 90m cáp lắp đặt tiếp địa; 10 cọc tiếp địa 2,5m; 10 cọc tiếp địa 3mChương V HSMT1HT
12Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế bao gồm: Lắp đặt 4,5m dây đồng bọc M95, L=1,5m; 06 bộ Đầu cốt đồng M95 2 lỗ; 06 bộ Bu lông, đai ốc, vòng đệm; 01 bộ các phụ kiện khác (đai inox, cút góc, bulong ốc vít các loại)Chương V HSMT1HT
13Thanh đồng 8x80Chương V HSMT12m
AA Vật liệu nhị thứ
1Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 4x2,5)Chương V HSMT
A cấp VTTB
510m
2Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 4x4)Chương V HSMTA cấp VTTB460m
3Lắp cáp điều khiển và bảo vệ (số lõi và tiết diện: 19x1,5)Chương V HSMTA cấp VTTB452m
4Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT20Cái
5Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT10Cái
6Cáp mạng lan Cat6Chương V HSMT200m
AB PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV
1Lắp trụ đỡ máy cắtChương V HSMT
A cấp VTTB
2Trụ
2Lắp trụ đỡ tụ bù + khung đỡChương V HSMTA cấp VTTB2Bộ Trụ
3Trụ đỡ cáp lựcChương V HSMT2Bộ Trụ
4Lắp trụ đỡ cuộn khángChương V HSMTA cấp VTTB2Trụ
5Móng trụ đỡ máy cắt 35kV (MT1C)Chương V HSMT4Móng
6Móng trụ đỡ tụ bù MT1BChương V HSMT2Móng
7Móng trụ đỡ cuộn kháng MT1KChương V HSMT2Móng
8Móng trụ đỡ cáp lực MTCChương V HSMT2Móng
9Mương cáp B600Chương V HSMT96,2m
10Thang cáp treo trần nhà ĐK-PPChương V HSMT1HT
11Sân trạm rải đá 2x4, dầy 0,1mmChương V HSMT5,5m3
12Hàng rào thép B40Chương V HSMT29,9m
AC PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB
AD Nhất thứ
1Tụ bù 22kVChương V HSMT72Tụ
2Kháng điện 24kVChương V HSMT2Bộ
3Máy cắt 38,5kV 3 pha, SF6Chương V HSMT2Bộ
4Máy biến dòng 24kV, 1 phaChương V HSMT6Bộ
5Máy biến dòng 24kV 1 pha 1/1AChương V HSMT2Bộ
6Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV dài >50 métChương V HSMT2Sợi
7Lắp đặt cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV dài Chương V HSMT1Sợi
AE Nhị thứ
1Rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU:Chương V HSMT2Bộ
2Bảo vệ quá dòng phaChương V HSMT2Chức năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V HSMT2Chức năng
4Bảo vệ quá dòng không cân bằngChương V HSMT2Chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V HSMT2Chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT2Chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT2Chức năng
8Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT2Chức năng
9Chức năng điều khiểnChương V HSMT2Chức năng
10Chức năng bảo vệChương V HSMT2Chức năng
11Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT2Chức năng
12Ghi chụp sự cốChương V HSMT2Chức năng
13Ghi sự kiệnChương V HSMT2Chức năng
14Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT10Cái
15Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT2Bộ
16HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT5HT
17HT mạch dòng điệnChương V HSMT4HT
18HT mạch điện ápChương V HSMT2HT
19Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT0,5HT
20Mạch điều khiển MC 24kVChương V HSMT2HT
21Mạch điều khiển DCL 24kVChương V HSMT2HT
22HT mạch tín hiệuChương V HSMT2HT
23Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT2HT
24Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V HSMT2HT
25HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 24kV (không điều khiển máy tính)Chương V HSMT2HT
AF PHẦN THÍ NGHIỆM SCADA
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Dòng cho 1 pha:Chương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT4tín hiệu
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
1Dòng cho 1 phaChương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT4tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT4tín hiệu
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-20 TNH
1Dòng cho 1 phaChương V HSMT12Tín hiệu
2Công suấtChương V HSMT2Tín hiệu
3Đo lường khácChương V HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT24tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
AJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V HSMT2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính trạmChương V HSMT2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLChương V HSMT2ngăn
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT1hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT1hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchChương V HSMT1hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Chương V HSMT1hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpChương V HSMT1hàm
12Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
13Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
14Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT1hàm
15Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT1hàm
17Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
18Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
19Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
20Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
21Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
22Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
23Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V HSMT1hàm
25Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEChương V HSMT1hàm
26Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTChương V HSMT1hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->