Gói thầu: Gói thầu số 1: Khớp nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Khớp nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:41:00 đến ngày 2021-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,402,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế trong đó có vật tư về khớp nhân tạo.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, dụng cụ viên; chuyên gia tư vấn,đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa(nếu bệnh viện yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ, hoặc Kỹ sư điện tử y sinh, đại học Dược.(Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng của nhân sự, ví dụ như bằng cấp, hợp đồng lao động …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Khớp nhân tạo Mua vật tư y tế, invitro, mua phụ kiện và sửa chữa thiết bị y tế phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, kiện, niêm phong. + Tiêu chuẩn hàng hóa: đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. + Năm sản xuất: 2021 trở về sau. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan + Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). 4. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật, phân nhómcủa hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 5. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí các dịch vụ khác liên quan đến hàng hoá và được bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định. - Có cam kết tài chính lành mạnh, hoạch toán kinh tế độc lập, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu - Cam kết và đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu.. - Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện về phương tiện, nhân lực, chuyên gia hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng (nếu bệnh viện yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Cường - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 (111) hoặc 0228 3869340. Cá nhân được giao nhiệm vụ phát hành E-HSMT: Ông Lê Thanh Bình, điện thoại: 0916101218. Cá nhân thuộc đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Nguyễn Bá Quân, điện thoại: 0973588871 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Sở Y tế tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi chống xoay, bao gồm: Vỏ đầu chỏm; lót đầu chỏm; chỏm khớp; cuống khớp. | 50 | Bộ | 1. Vỏ đầu chỏm (Shell)- Vật liệu : Cobalt-Chromium-Molybdenum Alloy.- Được thiết kế đa cực, cân đối để bù giữa phần trung tâm vỏ chỏm và phần trung tâm chỏm xương đùi. - Có vòng khóa bằng vật liệu Polyethylene cố định chắc chắn cho chỏm xương đùi. - Kích cỡ : 38 – 55 mm với mỗi bước tăng 1 mm, 57, 58 - 72 mm với mỗi bước tăng 2 mm.2. Lót đầu chỏm (Liner)- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (UHMWPE).- Đường kính trong : 22, 28 mm.- Đường kính ngoài : từ 38-43 sử dụng chỏm 22mm, từ 44-72 sử dụng chỏm 28mm.3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome () Alloy.- Đường kính đầu (head): 22(-2, 0, +3)mm; 28 (0, ±3.5, +7, +10.5)mm4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi: 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm -3.5 (Offset (-3.5)) :33, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)) :35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 mm- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +3.5 (Offset (+3.5)): 38, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +7 (Offset (+7)): 40, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +10.5 (Offset (+10.5)): 43, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm -3.5 (Neck Length (-3.5)) : 28, 33, 35mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 32, 37, 38, 39 mm- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +3.5 (Neck Length (+3.5)) : 35, 40, 42mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +7 (Neck Length (+7)) : 39, 44, 45, 46mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +10.5 (Neck Length (+10.5)) : 42, 47, 49mm. | ||
| 2 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng chuôi và ổ cối phủ sợi bao gồm: Ổ cối; lót ổ cối, chỏm khớp; cuống khớp; vít ổ cối | 20 | Bộ | 1. Ổ cối (Shell) : Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy dạng sợi, với cấu trúc tăng khoảng trống (diện tiếp xúc) giúp cho cố định tốt hơn vào xương và giúp xương mọc vào trong thân của ổ cối.- Kích cỡ : 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm.2. Lót ổ cối (Liner) : Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE))- Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn, lót có gờ chống trật cao 10 độ và lót có gờ chống trật cao 20 độ. - Đường kính trong : 22, 26, 28, 32 mm. - Đường kính ngoài từ 36 đến 80mm, mỗi bước tăng 2mm, riêng lớp đệm dùng cho ổ cối đường kính 50, 52, 54mm, sử dụng chung 1 cỡ.3. Chỏm khớp (femoral head) :Vật liệu : Cobalt-Chrome () Alloy. Đường kính đầu (head) : 22 (-2, 0, +3)mm, 26 (0, ±3.5, +7, +10.5)mm, 28 (0, ±3.5, +7, +10.5) mm, 32 (0, ±3.5, +7, +10.5)mm. 4. Cuống khớp (Stem) : - Vật liệu : Metal dạng sợi. Góc cổ chuôi (Neck Angle) : 135 độ. Lớp phủ phù hợp theo cấu trúc xương - Đầu chuôi dạng Taper 12/ 14 mm. - Kích cỡ chuôi (Stem Size) : 9 hoặc 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 mm. - Chiều dài chuôi (Stem Length) : 110 hoặc 115, 120, 125, 130, 135, 140, 145, 150, 155 mm. - Độ di lệch cổ chuôi (Offset (+0)): 33, 36, 39, 41, 42, 44, 45, 47, 48, 50, 53 mm. - Chiều dài cổ chuôi (Neck Length (+0)) : 28, 32, 34, 36, 38, 41, 42, 45, 46, 49 mm. 5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm và 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm với mỗi bước tăng 5mm, chiều dài từ 40mm đến 60mm mỗi bước tăng 10mm. | ||
| 3 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng ổ cối dạng sợi chuôi chống xoay bao gồm: Ổ cối; lót ổ cối, chỏm khớp; cuống khớp; vít ổ cối. | 40 | Bộ | 1. Ổ cối (Shell)- Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy dạng sợi, với cấu trúc tăng khoảng trống (diện tiếp xúc) giúp cho cố định tốt hơn vào xương và giúp xương mọc vào trong thân của ổ cối.- Kích cỡ : 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm.2. Lót ổ cối (Liner)- Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE)).- Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn, lót có gờ chống trật cao 10 độ và lót có gờ chống trật cao 20 độ.- Đường kính trong : 22, 26, 28, 32 mm.- Đường kính ngoài : 36 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng lớp đệm dùng cho ổ cối đường kính 50, 52, 54mm, sử dụng chung 1 cỡ.3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Cobalt-Chrome () Alloy.- Đường kính đầu (head) : 22(-2, 0, +3)mm, 26 (0, ±3.5, +7, +10.5)mm, 28 (0, ±3.5, +7, +10.5) mm, 32 (0, ±3.5, +7, +10.5) mm.4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi : 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm -3.5 (Offset (-3.5)) :33, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)) :35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 mm- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +3.5 (Offset (+3.5)): 38, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +7 (Offset (+7)): 40, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +10.5 (Offset (+10.5)): 43, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm -3.5 (Neck Length (-3.5)) : 28, 33, 35mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 32, 37, 38, 39 mm- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +3.5 (Neck Length (+3.5)) : 35, 40, 42mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +7 (Neck Length (+7)) : 39, 44, 45, 46mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +10.5 (Neck Length (+10.5)) : 42, 47, 49mm.5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm và 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm với mỗi bước tăng 5mm, chiều dài từ 40mm đến 60mm mỗi bước tăng 10mm. | ||
| 4 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng ổ cối dạng sợi chuôi chống xoay-chỏm chất liệu sứ bao gồm: Ổ cối; lót ổ cối, chỏm khớp; cuống khớp; vít ổ cối. | 40 | Bộ | 1. Ổ cối (Shell)- Vật liệu: Tivanium Ti-6Al-4V Alloy dạng sợi, với cấu trúc tăng khoảng trống (diện tiếp xúc) giúp cho cố định tốt hơn vào xương và giúp xương mọc vào trong thân của ổ cối.- Kích cỡ : 44 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm. 2. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu : Highly Crosslinked - Có các loại lót: Lót tiêu chuẩn, lót có gờ chống trật cao 10 độ và lót có gờ chống trật cao 20 độ. - Đường kính trong : 28, 32, 36, 40 mm.- Đường kính ngoài : 44 – 80 mm với mỗi bước tăng 2 mm, riêng lớp đệm dùng cho ổ cối kích thước 50, 52, 54mm, sử dụng chung 1 cỡ3. Chỏm khớp (femoral head) - Vật liệu : Aluminum Oxide Ceramic ( Biolox Delta Ceramic )- Đường kính đầu (head) : 28 (0, ±3.5) mm, 32 (0, ±3.5,+7)mm, 36 (0, ±3.5,+7)mm, 40 (0, ±3.5,+7)mm.4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi: 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm -3.5 (Offset (-3.5)) :33, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)) :35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 mm- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +3.5 (Offset (+3.5)): 38, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +7 (Offset (+7)): 40, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +10.5 (Offset (+10.5)): 43, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm -3.5 (Neck Length (-3.5)) : 28, 33, 35mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 32, 37, 38, 39 mm- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +3.5 (Neck Length (+3.5)) : 35, 40, 42mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +7 (Neck Length (+7)) : 39, 44, 45, 46mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +10.5 (Neck Length (+10.5)) : 42, 47, 49mm.5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm và 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm với mỗi bước tăng 5mm, chiều dài từ 40mm đến 60mm mỗi bước tăng 10mm. | ||
| 5 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng chỏm và lót ổ cối hoàn toàn bằng sứ bao gồm: Ổ cối; lót ổ cối, chỏm khớp; cuống khớp; vít ổ cối; vít ổ cối. | 10 | Bộ | 1. Ổ cối (Shell): - Vật liệu : Tivanium dạng sợi, với cấu trúc tăng khoảng trống - Được cấu tạo bởi một khóa đặc biệt dạng rãnh cho phép lắp được các loại lớp đệm khác nhau: Vitamin E Highly Crosslinked Polyethylene, Highly Crosslinked PE, Ceramic, Metal Liners.- Có 12 khe cách đều nhau mỗi góc 30 độ đồng bộ với 12 khe chống xoay trên các loại lớp đệm Vivacit-E Vitamin E và .- Có cơ chế khóa côn tích hợp được thiết kế để lắp ghép với các lớp đệm bằng vật liệu cứng như Metasul hoặc BIOLOX.- Kích cỡ : 44 – 74 mm với mỗi bước tăng 2 mm.2. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu: gốm BIOLOX delta Ceramic thế hệ thứ 4 (Fourth generation Ceramic) - Cơ chế khóa dạng côn, với góc côn 18 độ giúp thao tác dễ dàng. + Đường kính ngoài từ 44 đến 50mm sử dụng với chỏm khớp 28mm. + Đường kính ngoài từ 48 đến 54mm sử dụng với chỏm 32mm + Đường kính ngoài từ 52 đến 74mm sử dụng với chỏm 36mm + Đường kính ngoài từ 56 đến 74mm sử dụng với chỏm 40mm3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Biolox Delta Ceramic - Đường kính đầu (head) : 28 (0, ±3.5) mm, 32 (0, ±3.5,+7)mm, 36 (0, ±3.5,+7)mm, 40 (0, ±3.5,+7)mm.4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi: 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm -3.5 (Offset (-3.5)) :33, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)) :35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 mm- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +3.5 (Offset (+3.5)): 38, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +7 (Offset (+7)): 40, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +10.5 (Offset (+10.5)): 43, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm -3.5 (Neck Length (-3.5)) : 28, 33, 35mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 32, 37, 38, 39 mm- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +3.5 (Neck Length (+3.5)) : 35, 40, 42mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +7 (Neck Length (+7)) : 39, 44, 45, 46mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +10.5 (Neck Length (+10.5)) : 42, 47, 49mm.5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm và 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm với mỗi bước tăng 5mm, chiều dài từ 40mm đến 60mm mỗi bước tăng 10mm. | ||
| 6 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng ổ cối dạng san hô chuôi chống xoay bao gồm: Ổ cối; lót ổ cối, chỏm khớp; cuống khớp; vít ổ cối; vít ổ cối. | 10 | Bộ | 1. Ổ cối (Shell) - Vật liệu: Tivanium và phủ lớp Tantalum Trabecular dạng xương - Lắp được với các loại lớp đệm: Highly Crosslinked PE, Ceramic, Metal Liners.- Thiết kế 12 lỗ chống xoay liên kết lớp đệm với hình dạng con sò, có rãnh khóa cho lớp đệm poleythylene và tích hợp khóa lớp đệm dạng côn. Có lỗ bắt vít cho đáy ổ cối.- Kích cỡ: 44 – 74 mm với mỗi bước tăng 2 mm.2. Lót ổ cối (Liner): - Vật liệu: gốm BIOLOX delta thế hệ thứ 4 (Fourth generation Ceramic).- Đường kính trong: 28, 32, 36, 40 mm.- Các kích cỡ: + Đường kính ngoài từ 44 đến 50mm sử dụng với chỏm khớp 28mm. + Đường kính ngoài từ 48 đến 54mm sử dụng với chỏm 32mm + Đường kính ngoài từ 52 đến 74mm sử dụng với chỏm 36mm + Đường kính ngoài từ 56 đến 74mm sử dụng với chỏm 40mm3. Chỏm khớp (femoral head)- Vật liệu : Biolox Delta Ceramic - Đường kính đầu (head) : 28 (0, ±3.5), 32 (0, ±3.5,+7), 36 (0, ±3.5,+7), 40 (0, ±3.5,+7) mm.4. Cuống khớp (Stem) - Vật liệu : Tivanium Ti-6Al-4V Alloy-Plasma Spray, phủ bên ngoài lớp HA/TCP.- Cổ côn: 12/14- Góc cổ chuôi: 131 độ.- Kích thước chuôi: 4 x 107mm; 5 x 109mm; 6 x 111mm; 7.5 x 114mm; 9 x 117mm; 10 x 119mm; 11 x 121mm; 12.5 x 124mm; 13.5 x 126mm; 15 x 129mm; 16.25 x 132mm; 17.5 x 134mm; 20 x 139mm; 22.5 x 144mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm -3.5 (Offset (-3.5)) :33, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +0 (Offset (+0)) :35, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 mm- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +3.5 (Offset (+3.5)): 38, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +7 (Offset (+7)): 40, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53mm.- Độ di lệch cổ chuôi với chỏm +10.5 (Offset (+10.5)): 43, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 57, 58mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm -3.5 (Neck Length (-3.5)) : 28, 33, 35mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +0 (Neck Length (+0)) : 32, 37, 38, 39 mm- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +3.5 (Neck Length (+3.5)) : 35, 40, 42mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +7 (Neck Length (+7)) : 39, 44, 45, 46mm.- Chiều dài cổ chuôi với chỏm +10.5 (Neck Length (+10.5)) : 42, 47, 49mm.5. Vít ổ cối: Loại vít tự taro- Có đường kính 4.5mm và 6.5mm.- Chiều dài vít từ 15mm đến 40mm với mỗi bước tăng 5mm, chiều dài từ 40mm đến 60mm mỗi bước tăng 10mm. | ||
| 7 | Khớp gối nhân tạo có xi măng bảo tồn dây chằng chéo bao gồm: Lồi cầu xương đùi; Mâm chày; đệm mâm chày; Bánh chè; xi măng ngoại khoa | 15 | Bộ | 1. Lồi cầu xương đùi (Fomoral Component) : Được thiết kế linh hoạt với nhiều cỡ trung gian giúp tăng cường độ an toàn và độ gấp duỗi lên đến 155 độ. - Vật liệu: hợp kim Cobalt Chrome. - 11 cỡ lồi cầu đùi phải : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.- 11 cỡ lồi cầu đùi trái : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.- Tương ứng với các kích thước:+ Kích thước trước sau (Overall A/P): 48.1, 50.7, 51.9, 54.0, 56.0, 59.0, 60.1, 62.1, 64.6, 66.6, 69.3 mm. + Kích thước trong ngoài (Overall M/L): 55.5, 57.0, 58.5, 60.0, 61.5, 63.0, 64.5, 66.0, 67.5, 69.0, 70.5 mm. + Độ dày: 8, 9 mm.2. Mâm chày (Tibial Tray) : Được thiết kế trái, phải theo giải phẫu học của cơ thể con người.- Vật liệu: hợp kim Tivanium. - Có 9 kích cỡ (size) mâm chày phải : A, B, C, D, E, F, G, H, J. - Có 9 kích cỡ (size) mâm chày Trái : A, B, C, D, E, F, G, H, J. - Tương ứng với các kích thước: + Độ rộng trung gian (Medial A/P): 40.2, 42.5, 44.9, 47.2, 50.2, 53.3, 56.5, 59.8, 63.5 mm. + Độ rộng bên (Lateral A/P): 35.1, 37.2, 39.5, 41.8, 44.6, 47.4, 50.2, 53.3, 56.7 mm. + Độ dài ( Overall M/L): 57.7, 60.8, 63.8, 67.0, 71.0, 75.1, 79.0, 83.0, 88.1 mm.3. Đệm mâm chày (Articular Surfaces): - Vật liệu: vật liệu cao phân tử Highly Crosslinked Polyethylene phủ Vitamin E giúp tăng độ bền, giảm thiểu độ mài mòn và thích ứng tốt với cơ thể con người.- Có 7 độ dày phải : 10 mm, 11 mm, 12 mm, 13 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm. - Có 7 độ dày trái : 10 mm, 11 mm, 12 mm, 13 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm4. Bánh chè: - Vật liệu: Vật liệu cao phân tử Polyethylene phủ Vitamin E - Có 6 kích cỡ về độ dày và đường kính: 26 x 7,5 mm. 29 x 8,0 mm. 32 x 8,5 mm. 35 x 9,0 mm. 38 x 9,5 mm. 41 x 10,0 mm.5. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml | ||
| 8 | Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng kiểu hai trục linh động bao gồm: Chỏm xương đùi; Chuôi khớp không xi măng; Chén ổ cối không xi măng xoay kép; Chén trong ổ cối xoay kép | 20 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Bộ khớp bao gồm:1. Chỏm xương đùi: làm bằng thép y tế đường kính 22.2 (0, ±2), 28(0, ±3.5, ±7), 32 (0, ±3.5, ±4, +8)mm2. Chuôi khớp háng không xi măng: chất liệu TA6V titanium, cổ chuôi góc 135o, kiểu dẹt chống xoay, mặt trong và hai mặt bên có nhiều rãnh chống lún, toàn thân phủ hợp chất kích thích xương (HA) 155 µm, cỡ chuôi gồm: 7/110mm, 8/115mm, 9/130mm, 10/140mm, 11/145mm, 12/150mm, 13/155mm, 14/160mm, 15/165mm, 16/170mm3. Chén ổ cối không xi măng xoay kép: có 1 tai bắt vít ngoài kiểu T có 1 lỗ sử dụng vít cố định phía ngoài và có 2 lỗ ở đáy kèm 2 vít chốt giữ ổn định tạo thế đứng như kiềng, bề mặt tạo nhám có gai xung quanh chất liệu thép y tế St. Steel M30 phủ 1 lớp dày 150µ titan và hoạt tính sinh học HA dày 100µ có chức năng chuyển động xoay kép linh hoạt chống trật khớp, kích thước 47,49... 63mm cách nhau 2mm…4. Chén trong ổ cối xoay kép: làm bằng polyetylen nhựa cao phân tử có chức năng di động kép trong chén ổ côí chống trật khớp, làm bằng PE siêu bền, đường kính ngoài lớn cùng kích cỡ chén ổ cối nhỏ hơn lòng ổ cối 1mm 46&47, 48&49,... đường kính trong lòng 22mm và 28mm | ||
| 9 | Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng chuôi dài tháo rời bao gồm: Chỏm xương đùi; Chuôi khớp loại dài; Chỏm xoay kép (đầu lưỡng cực) | 20 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 Bộ khớp bao gồm:1. Chỏm xương đùi (đầu xương đùi): làm bằng thép không rỉ, đường kính 22.2 có ≥3 cỡ để lựa chọn (0, ±2), đường kính 28 có ≥5 cỡ lựa chọn (0, ±3.5, ±7), 2. Chuôi khớp háng không xi măng loại dài (cuống xương đùi): chất liệu hợp kim titanium chống xoay mặt trong và hai mặt bên có nhiều gờ và rãnh chống lún, phần cuối chuôi khớp có lỗ sử dụng vít khóa chốt chống xoay chuôi, phủ HA dày ≥155 µm, cổ chuôi góc 135o, chống lún, đầu chuôi hình côn 12/14, cỡ chuôi gồm: ≥ 06 cỡ có chiều dài từ 200-240mm.3. Chỏm xoay kép (đầu lưỡng cực): làm bằng (UHMWPE) hoặc tương đương và thép không rỉ 316L hoặc tốt hơn, có vòng nhẫn khóa bên trong, đường kính từ 39mm~60mm có vòng khóa chỏm nhỏ có thể tháo rời. | ||
| 10 | Khớp vai nhân tạo có xi măng, bao gồm: Cuống khớp vai; đầu chỏm khớp vai; xi măng ngoại khoa | 5 | Bộ | 1. Cuống khớp vai (Humeral Stem)- Vật liệu : hợp kim Co-Cr-Mo ( Co-Cr-Mo Alloy).- Đủ các các loại với đường kính x chiều dài: 7 x 60, 7 x 130, 8 x 130, 8 x 170, 9 x 130, 10 x 130, 10 x 170, 11 x 130, 12 x 130, 12 x 170, 13 x 130, 14 x 130, 14 x 170, 15 x 130, 17 x 130, 16 x 130,18 x 1302. Đầu chỏm khớp vai (Humeral Head)- Đường kính : 40, 46, 52, mm. 3. Xi măng ngoại khoaNguyên liệu Radiopaque Polymer Powder và Monomer Liquid, tỉ lệ 40g/20ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế trong đó có vật tư về khớp nhân tạo.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ miễn phí cho Bệnh viện các thiết bị, dụng cụ chuyên năng; cán bộ kỹ thuật, dụng cụ viên; chuyên gia tư vấn,đào tạo, chuyển giao kỹ thuật chuyên môn liên quan đến việc sử dụng hàng hóa(nếu bệnh viện yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Bác sỹ, hoặc Kỹ sư điện tử y sinh, đại học Dược.(Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sự đáp ứng của nhân sự, ví dụ như bằng cấp, hợp đồng lao động …) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi