Gói thầu: SCL-2021-XL-115 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2021-XL-115 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:42:00 đến ngày 2021-10-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,255,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31676E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng và cải tạo công trình nhà ở, trụ sở làm việc có quy mô tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.821.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 01 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
SCL-2021-XL-115 Thi công xây lắp Công trình: Đại tu, cải tạo lam chắn nắng mặt ngoài trụ sở, phòng làm việc và hội trường tầng 7 Công ty Điện lực Tây Hồ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| B | A. CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TẦNG 7 | |||
| C | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn led âm trần 1200x300mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại hệ thống camera | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo và lắp lại bộ phát wifi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại đầu báo PCCC | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| D | 2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Sơn lại tường sau cánh gà sân khấu và sân khấu; sơn trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 2 | Thay thế trần cũ bằng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 61,35 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 88,81 | m2 |
| 4 | Thi công trần lam nhôm giả gỗ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 63,35 | m2 |
| 5 | Gia công thay thế lắp đặt cửa nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 6 | Gia công, thay thế lắp đặt cửa nhựa giả gỗ Compossite | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| E | 3. Phần nội thất | |||
| 1 | Cải tạo tường phòng kho và phòng kỹ thuật bằng vách ngăn khung sắt ốp tấm thạch cao mặt trong, thay thế lớp gỗ mặt ngoài MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32,576 | m2 |
| 2 | Thay thế hệ sân khấu cũ bằng hệ khung sắt ốp gỗ MDF tạo mặt phẳng + Lát sàn gỗ công nghiệp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 136,36 | m2 |
| 4 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| F | 4. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel 1200x40 12W | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 16W | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 6 | Thay thế lắp đặt công tắc thông minh - 4 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm, công tắc và aptomat | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Treo lại loa và đèn sân khấu (6 bộ loa, 2 bộ đèn) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Vệ sinh điều hòa và di chuyển điều hòa theo trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| G | B. CẢI TẠO SẢNH HÀNH LANG TẦNG 7 | |||
| H | 1. Phần nội thất | |||
| 1 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 44,013 | m2 |
| 2 | Thay thế hệ ghế nhựa hiện có bằng ghế băng sát tường gỗ MDF phủ Melamin hoặc bằng sản phẩm tương đương | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | md |
| 3 | Thay thế hệ bàn ghế gắn sàn bằng ghế tròn giữa sảnh hoa giả ở giữa (gỗ tự nhiên uốn tròn D1600 hoặc bằng sản phẩm tương đương | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| I | C. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC PHÒNG 405 TẦNG 4 | |||
| J | 1. Phần nội thất | |||
| 1 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5658 | m2 |
| K | D. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC 404 VÀ 402 TẦNG 4 | |||
| L | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Khoan tường cấy râu thép D12 liên kết tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | lỗ khoan |
| 2 | Chuyển lanh tô cửa ra vào sang vị trí cửa mới | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 3 | Xây gạch siêu nhẹ 600x200x100 - AAC100 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 61,384 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9087 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 161,9387 | m2 |
| M | 2. Phần nội thất | |||
| 1 | Lắp đặt khuôn cửa và cửa gỗ kép (tận dụng lại cửa và sơn chám vá) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8914 | m2 cấu kiện |
| 2 | Thi công cải tạo trần nhôm (tận dụng lại tấm trần khung xương mới) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3214 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao chứa cục lạnh điều hòa kt: 1,5x0,6x0,6m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa giả gỗ Compossite | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,266 | m2 |
| 7 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 106,582 | m2 |
| N | 3. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều hòa tận dụng (bố trí lại điều hòa, vật tư phụ mới) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc thông minh - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | lắp đặt ổ cắm loại ba ổ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| O | 4. Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 3 | Mặt Krone 2 Port ( Wall Plate -2 Port Faceplate Kit, Shutter,2 Port) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Cáp mạng KRONE /AMP( COMMSCOPE CAT6E UTP 4 PAIRS,305M) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| P | 5. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp cây nước | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt măng xông ống cấp cây nước | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| Q | D. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC 309 TẦNG 3 | |||
| R | 1. Phần nội thất phòng làm việc | |||
| 1 | Thay thế gỗ ốp tường bằng MDF cốt thái phủ Melamin | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0272 | m2 |
| 2 | Làm vách bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14,178 | m2 |
| 3 | Thay thế tủ gắn tường gỗ bằng gỗ MDF cốt thái phủ Melamin hậu ốp gỗ 6ly, | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6736 | m2 |
| 4 | Cải tạo vách thạch cao sử dụng cách âm sau ốp gỗ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9572 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14,178 | m2 |
| 6 | Thay thế cửa lùa vách CNC bằng cửa gỗ MDF cốt thái phủ Melamin kt: 1,48x2,30m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa lùa ngăn phòng (hãng Hafele) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thay thế cửa nhôm kính đã hỏng bằng cửa gỗ MDF cốt thái phủ Melamin kt: 0,65x2,30m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vệ sinh và chuyển điều hòa vị trí mới | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Thay thế đèn tủ tài liệu và tủ trang trí (Thanh nhôm định hình âm; led 160 mắt/m và cảm biến tắt mở - Nguồn 12V) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | md |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| S | 2. Phần nội thất phòng nghỉ | |||
| 1 | Thay thế tủ dưới phòng nghỉ có cánh gỗ MDF cốt thái phủ Melamin hậu ốp gỗ 6ly | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 2 | Thay thế tủ trên phòng nghỉ không cánh gỗ MDF cốt thái phủ Melamin hậu ốp gỗ 6ly | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| T | E. ĐẠI TU CẢI TẠO LAM CHẮN NẮNG MẶT NGOÀI TRỤ SỞ | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế và lắp đặt khuôn thép sơn tĩnh điện bao ngoài hệ thống lam chắn nắng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3288 | tấn |
| 2 | Sản xuất, thay thế và lắp đặt bản mã liên kết khung thép với tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt Bu lông đường kính d=14mm liên kết bản mã vào tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | chiếc |
| 4 | Thay thế lam nhôm chắn nắng hình viên đạn, Thanh lam nhôm tiết diện 150*52 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ ô cửa kính, lắp đặt bản mã khung thép, khoan cắt kính và lắp hoàn trả | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lam nhôm vào khuôn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 274,135 | m2 |
| 7 | sản xuất và lắp đặt Nắp bịt đầu bằng thép | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | chiếc |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| U | II. PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| V | A. CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TẦNG 7 | |||
| W | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn led âm trần 1200x300mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại hệ thống camera | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo và lắp lại bộ phát wifi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại đầu báo PCCC | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ rèm hiện trạng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vách ốp gỗ cũ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| X | 2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Sơn lại tường sau cánh gà sân khấu và sân khấu; sơn trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 2 | Thay thế trần cũ bằng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 61,35 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 88,81 | m2 |
| 4 | Gia công thay thế lắp đặt cửa nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 5 | Gia công, thay thế lắp đặt cửa nhựa giả gỗ Compossite | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| Y | 3. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel 1200x40 12W | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 16W | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 6 | Thay thế lắp đặt công tắc thông minh - 4 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Nhân công thợ lắp đặt hệ thống chiếu sáng và ổ cắm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 8 | Ổ cắm, công tắc và aptomat | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Treo lại loa và đèn sân khấu (6 bộ loa, 2 bộ đèn) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Vệ sinh điều hòa và di chuyển điều hòa theo trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| Z | B. CẢI TẠO SẢNH HÀNH LANG TẦNG 7 | |||
| AA | 1. Phần nội thất | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| AB | C. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC PHÒNG 405 TẦNG 4 | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng để cải tạo và hoàn trả lại hiện trạng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AC | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng để cải tạo và hoàn trả lại hiện trạng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8725 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa và khuôn cửa kép bằng gỗ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8914 | m |
| 4 | Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp đặt lại sau khi thi công | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao chứa cục lạnh điều hòa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhôm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 38,913 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn led âm trần 1200x600mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điều hòa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AD | 2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Khoan tường cấy râu thép D12 liên kết tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | lỗ khoan |
| 2 | Chuyển lanh tô cửa ra vào sang vị trí cửa mới | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 3 | Xây gạch siêu nhẹ 600x200x100 - AAC100 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 61,384 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9087 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 161,9387 | m2 |
| AE | 3. Phần nội thất | |||
| 1 | Lắp đặt khuôn cửa và cửa gỗ kép (tận dụng lại cửa và sơn chám vá) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8914 | m2 cấu kiện |
| 2 | Thi công cải tạo trần nhôm (tận dụng lại tấm trần khung xương mới) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3214 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao chứa cục lạnh điều hòa kt: 1,5x0,6x0,6m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| AF | 4. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều hòa tận dụng (bố trí lại điều hòa, vật tư phụ mới) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc thông minh - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | lắp đặt ổ cắm loại ba ổ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AG | 5. Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 3 | Mặt Krone 2 Port ( Wall Plate -2 Port Faceplate Kit, Shutter,2 Port) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Cáp mạng KRONE /AMP( COMMSCOPE CAT6E UTP 4 PAIRS,305M) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| AH | 6. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp cây nước | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt măng xông ống cấp cây nước | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| AI | D. CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC 309 TẦNG 3 | |||
| AJ | 1. Phần nội thất phòng làm việc | |||
| 1 | Làm vách bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14,178 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14,178 | m2 |
| 3 | Vệ sinh và chuyển điều hòa vị trí mới | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 4 | Thay thế đèn tủ tài liệu và tủ trang trí (Thanh nhôm định hình âm; led 160 mắt/m và cảm biến tắt mở - Nguồn 12V) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | md |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Nhân công thả dây đèn và nối lại ổ điện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m2 |
| AK | E. ĐẠI TU CẢI TẠO LAM CHẮN NẮNG MẶT NGOÀI TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ lam chắn nắng cũ đã hỏng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 274,135 | m2 |
| 2 | Sản xuất, thay thế và lắp đặt khuôn thép sơn tĩnh điện bao ngoài hệ thống lam chắn nắng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3288 | tấn |
| 3 | Sản xuất, thay thế và lắp đặt bản mã liên kết khung thép với tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt Bu lông đường kính d=14mm liên kết bản mã vào tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | chiếc |
| 5 | Thay thế lam nhôm chắn nắng hình viên đạn, Thanh lam nhôm tiết diện 150*52 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ ô cửa kính, lắp đặt bản mã khung thép, khoan cắt kính và lắp hoàn trả | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lam nhôm vào khuôn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 274,135 | m2 |
| 8 | sản xuất và lắp đặt Nắp bịt đầu bằng thép | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | chiếc |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AL | III. PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| AM | A. CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG TẦNG 7 | |||
| AN | 1. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| AO | B. CẢI TẠO SẢNH HÀNH LANG TẦNG 7 | |||
| AP | 1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3498 | m3 |
| AQ | 2. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| AR | 3. Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| AS | C. ĐẠI TU CẢI TẠO LAM CHẮN NẮNG MẶT NGOÀI TRỤ SỞ | |||
| 1 | Sản xuất, thay thế và lắp đặt khuôn thép sơn tĩnh điện bao ngoài hệ thống lam chắn nắng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3288 | tấn |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31676E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng và cải tạo công trình nhà ở, trụ sở làm việc có quy mô tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.821.734.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 01 kỹ sư điện, 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 2 | Máy khoan 2,5kW | Máy khoan 2,5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Máy khoan cầm tay 0,5kW | 4 |
| 4 | Máy bắn vít | Máy bắn vít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Máy cắt gạch đá 1.7kW | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 7 | Ô tô 5T | Ô tô 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi