Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023127-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22
Số hiệu KHLCNT 20210374532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 11:38:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,879,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T (Khối lượng hàng được phép chuyên chở)
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ cọc T0 đến cọc T76+22
Cải tạo, nâng cấp sông Cầu Bây, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tô Hiệu, Hà Đông và Số 20 Hoàng Diệu, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Viện Kỹ thuật công trình - Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Vĩnh Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tô Hiệu, Hà Đông và Số 20 Hoàng Diệu, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nạo vét và kè bảo vệ bờ sông
1Bóc phong hóa bằng - đất cấp I (ĐOẠN C0-C26A)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,2891100m3
2Vận chuyển đất phong hóa đến bãi thải trong phạm vi 7,6kmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,2891100m3
3Nạo vét lòng sôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC125,9901100m3
4Vận chuyển bùn ra bãi cố kết trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC125,9901100m3
5Đào xúc bùn sau cố kết, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC125,9901100m3
6Vận chuyển bùn sau cố kết ra bãi thải trong phạm vi 7,6kmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC125,9901100m3
7San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC140,2792100m3
8Đào kênh mương, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC661,6109100m3
9Đào móng công trình-đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC235,1473100m3
10Đào giật cấpTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC340,44m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC175,9937100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC40,5923100m3
13Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2.477,8118100m
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC619,72m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.040,7m3
16Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.968,96m3
17Đổ bê tông đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,14m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,77m3
19Đổ thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC357,89m3
20Linon lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5.640,59m2
21Ván khuôn đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC20,53100m2
22Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC97,3566100m2
23Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6817100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC84,4998tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC159,5659tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,3724tấn
27Xây đá hộc, xây mái , vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2.501,7m3
28Xây đá hộc, xây tường , vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2.501,4m3
29Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn tường BT cừ 12m)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC246,729100m
30Khấu hao cừ (1 tháng)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.877.607,69kg
31Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC246,729100m
32Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn tường đá xây cừ 10m)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC25,105100m
33Khấu hao cừ - loại cừ 10m (1 tháng)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC191.049,05kg
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC25,105100m
35Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC896,87m3
36Rải vải địa kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC91,1236100m2
37Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.107,16m3
38Bê tông nhựa hạt trungTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC145,44tấn
39Ván khuôn đườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,2119100m2
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC740,49m2
41Thi công khớp nối Sika O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC313,83m
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC12,7692100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,5681100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC26,04m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC118,38m2
46Ống nhựa PVC D34Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.898,64m
47Thi công tầng lọc bằng cátTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7702100m3
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2891100m3
49Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC31,9743tấn
50BulongTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3.838cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2.004,16m2
52thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
54Đào bóc đất phong hóa - đất cấp I (ĐOẠN TỪ C27-C43A VÀ TỪ C67-C76A)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,8892100m3
55Vận chuyển đất đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi 7,6kmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,8892100m3
56Nạo vét lòng sôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC128,2368100m3
57Vận chuyển bùn ra bãi cố kết bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC128,2368100m3
58Đào xúc bùn sau cố kết bằng, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC128,2368100m3
59Vận chuyển bùn đất sau cố kết ra bãi thải, trong phạm vi 7,6kmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC128,2368100m3
60San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC139,126100m3
61Đào kênh mương, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC458,8367100m3
62Đào móng công trình, rộng ≤6m-đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC109,7489100m3
63Đào giật cấpTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC45,25m3
64Đào bóc đất phong hóa - đất cấp I (ĐOẠN C44 - C66A (HÚT BÙN BẰNG GẦU DÂY)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,6244100m3
65Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7,6kmmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,6244100m3
66Nạo vét lòng sôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC97,9202100m3
67Vận chuyển bùn ra bãi cố kết trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC97,9202100m3
68Đào xúc bùn sau cố kết, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC97,9202100m3
69Vận chuyển bùn đất sau cố kết tấn trong phạm vi 7,6km, vận chuyển bùn ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC97,9202100m3
70San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC101,5446100m3
71Đào kênh mương, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC289,3242100m3
72Vận chuyển đất ra bãi thải sau tận dụng của tuyền kè và công trình trên tuyến, trong phạm vi 1,6km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC974,0606100m3
73San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC974,0606100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC63,6816100m3
75Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC20,3272100m3
76Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.552,6100m
77Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC742,34m3
78Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (SD bê tông thương phẩm)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC554,76m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC218,22m3
80Vữa lót, vữa BT M100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC149,73m3
81Ván khuôn đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,9621100m2
82Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC28,8423100m2
83Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4.108,23m3
84Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.561,98m3
85Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC701,66m2
86Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (tường đá xây cừ dài 9m)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC108,81100m
87Khấu hao cừ (01 tháng)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC828.044,1kg
88Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC108,81100m
89Thi công tầng lọc bằng cátTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2682100m3
90Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0494100m3
91Rải đá dăm lót thi công kèTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.435,22m3
92Rải vải địa kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC144,8675100m2
93Ống nhựa PVC D34Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2.212,8m
94Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.350rọ
95Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1.208rọ
B Hạng mục: Phục vụ thi công
1Bóc phong hóaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC11,7823100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải trong phạm vi 7,6km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC11,7823100m3
3San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC11,7823100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,4753100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC65,8045100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC23,1606100m3
7Đào xúc cấp phối đá dăm lớp dưới, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,2682100m3
8Đào xúc đường thi công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC45,0362100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC55,3044100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC55,3044100m3
11Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,4753100m3
12Đóng cọc tre đê quây, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngập trong đất)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC300,36100m
13Đóng cọc tre đê quây, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngập trong đất)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC150,18100m
14Cọc tre để giằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC16.103,19m
15Phên nứaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7.510,16m2
16Nhổ cọc treTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC300,36100m
17Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC310,1211100m3
18Đào xúc đất, đất cấp I (Phá đê quây)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC310,1211100m3
19Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC310,1211100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC310,1211100m3
21Khấu hao tấm chống lầy (1,5 tháng)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5.934,6kg
22Bơm nước hố móngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC100ca
23Đắp bờ bao hố tậ trung bùn nạo vét - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC48,375100m3
24Đào xúc đất, đất cấp I (Phá dỡ bờ bao)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC48,375100m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải, trong phạm vi 7,6km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC48,375100m3
26San đất bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC48,375100m3
27Rải vải bạtTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC41,769100m2
C Công trình trên kênh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,245100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0712100m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,99m3
4Bê tông bọc ống, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,94m3
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3m3
7Ván khuôn bản đáy và ván khuôn bê tông bọc ốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1384100m2
8Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,372100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,66m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,8321tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4679tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,936m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,277m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,061100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2013100m3
16Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,832100m
17Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,68m3
18Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,29m3
19Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,96m3
20Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,86m3
21Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,96m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,31m3
23Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,068100m2
24Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3343100m2
25Ván khuôn trần cốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,026100m2
26Ván khuôn bê tông bọc ống cũTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0107100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,86m2
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1099tấn
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0734tấn
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2654tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,38m3
32Thi công khớp nối sika O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,66m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0471100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0285100m3
35Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,08m3
36Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,85m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,44m3
38Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0244100m2
39Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6415100m2
40Ván khuôn bê tông bọc ống cũTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0532100m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,5m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,61m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3107100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1108100m3
45Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,89m3
46Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC12,91m3
47Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,93m3
48Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0693100m2
49Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6436100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,89m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,31m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Cống CT7)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,93m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,54m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0703100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0272100m3
56Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,43m3
57Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,92m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,74m3
59Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,028100m2
60Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2695100m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,36m3
62Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,58m3
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,14m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( Cống CT8)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,22m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,75m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,65100m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,0879100m3
68Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC108,9100m
69Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,63m3
70Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC17,85m3
71Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC17,9m3
72Bê tông trần, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,81m3
73Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,04m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,93m3
75Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1948100m2
76Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,9883100m2
77Ván khuôn trần cốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,26100m2
78Thi công khớp nối Sika O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,28m
79Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,51m2
80Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,5703tấn
81Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,0239tấn
82Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6196tấn
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Cống CT9)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,16m3
84Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,9m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1779100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2753100m3
87Ống BTĐS D600Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,5m
88Đế cốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6cái
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9cấu kiện
90Rải đá dăm lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,28m3
91Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,16m3
92Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,36m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, hoàn trả kênh xây, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,11m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,07m2
95Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,03m2
96Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,64m3
97Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,3m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,29m3
99Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,106100m2
100Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3242100m2
101Phá dỡ kết cấu gạch đá (Cống CT10)Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,86m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,52m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,92m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,5791100m3
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,0706100m3
106Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC12,8896100m
107Rải đá dăm lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,99m3
108Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,95m3
109Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC40,48m3
110Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,34m2
111Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC25,55m3
112Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC26,74m3
113Bê tông trần, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,88m3
114Bê tông giàn van, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,79m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,8m3
116Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,5111100m2
117Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,7101100m2
118Ván khuôn trần cốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1745100m2
119Ván khuôn giàn vanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2131100m2
120Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7861tấn
121Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,4664tấn
122Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4805tấn
123Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1215tấn
124Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0986tấn
125Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,3m3
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,07100m3
127Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1387tấn
128Ống thép tráng kẽm D40Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC16,6m
129Máy đóng mở V2Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
130Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,893tấn
131Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,893tấn
132Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,7m
133Cao su tấmTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,57m
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2058100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2753100m3
136Ống BTĐS D600Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,5m
137Đế cốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6cái
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9cấu kiện
139Rải đá dăm lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,28m3
140Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,16m3
141Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,94m3
142Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,03m2
143Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,49m3
144Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,3m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,29m3
146Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0964100m2
147Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3242100m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,8078100m3
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4272100m3
150Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,4594100m
151Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,66m3
152Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,96m3
153Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,22m3
154Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,93m3
155Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3861100m2
156Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4736100m2
157Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1036100m2
158Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,79m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC15,8m2
160Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,7m2
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,43tấn
162Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6986tấn
163Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2959tấn
164Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
165Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
166Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
167Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
168Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
169Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,54m2
171Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,5m
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,4988100m3
173Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,817100m3
174Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC20,4344100m
175Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC15,55m3
176Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC13,83m3
177Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,56m3
178Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,29m3
179Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,5104100m2
180Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6689100m2
181Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,117100m2
182Rải đá dăm lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,02m3
183Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC18,92m3
184Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,26m2
185Thi công khớp nối Sika O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,9m
186Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,914tấn
187Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,3191tấn
188Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4155tấn
189Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
190Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
191Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7817tấn
192Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7817tấn
193Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,04m
194Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,78m2
196Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4m
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,8078100m3
198Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4272100m3
199Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,4594100m
200Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,66m3
201Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,96m3
202Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,22m3
203Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,93m3
204Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3861100m2
205Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4736100m2
206Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1036100m2
207Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4,79m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC15,8m2
209Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,7m2
210Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,43tấn
211Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6986tấn
212Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2959tấn
213Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
214Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
215Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
216Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
217Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
218Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,54m2
220Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,5m
221Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,1351100m3
222Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,0003100m3
223Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC16,3975100m
224Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC20,32m3
225Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,65m3
226Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,99m3
227Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,1m3
228Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2786100m2
229Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,9339100m2
230Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2736100m2
231Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC17,16m3
232Rải đá dăm lótTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,59m3
233Khớp nối Siak O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,9m
234Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,71m2
235Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,1015tấn
236Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,5774tấn
237Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,709tấn
238Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
239Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
240Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7817tấn
241Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,7817tấn
242Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,04m
243Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,74m2
245Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4m
246Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,9779100m3
247Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6223100m3
248Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,976100m
249Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,76m3
250Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC10,53m3
251Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,31m3
252Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,52m3
253Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1625100m2
254Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6674100m2
255Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2106100m2
256Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,34m2
257Thi công khớp nối Sika O32Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC6,1m
258Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6196tấn
259Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,9873tấn
260Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,5079tấn
261Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
262Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
263Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
264Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6465tấn
265Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
266Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,54m2
268Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,5m
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1969100m3
270Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1582100m3
271Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,95m3
272Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,94m3
273Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0971100m2
274Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,02m3
275Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,34m2
276Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,5m2
277Ống BTĐS D300Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5m
278Giăng cao suTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,25m
279Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2cấu kiện
280Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
281Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3551100m3
282Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2291100m3
283Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,1375100m
284Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,94m3
285Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,89m3
286Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,78m3
287Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,58m3
288Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1072100m2
289Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2622100m2
290Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0558100m2
291Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,26m2
292Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2361tấn
293Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3984tấn
294Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1708tấn
295Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
296Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
297Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,647tấn
298Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,647tấn
299Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
300Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
301Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,54m2
302Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,5m
303Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2899100m3
304Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2291100m3
305Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,64100m
306Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,24m3
307Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,97m3
308Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,48m3
309Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,08m3
310Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0986100m2
311Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2122100m2
312Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0441100m2
313Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,4m3
314Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,09m2
315Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,48m2
316Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2074tấn
317Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3176tấn
318Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,123tấn
319Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
320Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
321Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,596tấn
322Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,596tấn
323Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
324Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
325Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,43m2
326Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3m
327Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3401100m3
328Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1702100m3
329Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,884100m
330Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,74m3
331Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,04m3
332Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,61m3
333Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,19m3
334Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0978100m2
335Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2428100m2
336Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0434100m2
337Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,91m3
338Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,74m2
339Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,77m2
340Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2226tấn
341Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3499tấn
342Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1326tấn
343Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
344Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
345Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,782tấn
346Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,782tấn
347Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,04m
348Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
349Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,78m2
350Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4m
351Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3024100m3
352Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1641100m3
353Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,8272100m
354Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,37m3
355Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,14m3
356Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,52m3
357Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,2m3
358Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,105100m2
359Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2174100m2
360Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,0432100m2
361Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,47m3
362Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,31m2
363Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC2,15m2
364Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2068tấn
365Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3298tấn
366Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1322tấn
367Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
368Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
369Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,596tấn
370Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,596tấn
371Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,84m
372Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
373Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC7,43m2
374Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3m
375Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,1978100m3
376Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,8809100m3
377Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,904100m
378Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,77m3
379Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,25m3
380Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,72m3
381Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,64m3
382Ván khuôn bản đáyTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1724100m2
383Ván khuôn tườngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,6145100m2
384Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,1289100m2
385Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,98m2
386Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC5,8809tấn
387Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2858tấn
388Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3283tấn
389Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8rọ
390Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,86m3
391Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,85m2
392Máy đóng mở V1Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1cái
393Sản xuất cửa van phẳngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,783tấn
394Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,783tấn
395Cao su củ tỏiTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC9,12m
396Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC54cái
397Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC8,51m2
398Trục vit meTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC4m
D Bậc lên xuống
1Ván khuôn bậc lên xuốngTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,3024100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC11,03m3
3Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC51,212m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC105,31m2
5Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2129tấn
6Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC0,2674tấn
7Thép ống D60Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC211,49kg
8Dây xích thépTheo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC14,4m
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC3,33m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC1,68m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật ở chương V+Hồ sơ TKBVTC553,56m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,31%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 6 ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí 1 ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) cấp III trở lên* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110 CV2
2 Máy đào ≥ 1,25m32
3 Máy đào ≤ 0,8m32
4 Máy ép thuỷ lực ≥ 130T2
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
7 Máy lu rung ≥ 25T1
8 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
10 Máy rải ≥ 50m3/h1
11 Sà lan ≥ 250T1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l5
13 Máy trộn vữa ≥ 150l5
14 Máy đầm cóc 70kg5
15 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
16 Máy hàn 23KW5
17 Ô tô ≤ 7T (Khối lượng hàng được phép chuyên chở)5
18 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->