Gói thầu: Cung cấp thiết bị tin học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:02:00 đến ngày 2021-10-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có Màn hình LED, thiết bị điều khiển trung tâm, phần mềm điều khiển hệ thống cho giáo viên và học sinh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.421.211.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.423.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học hoặc Điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin , Tin học hoặc Điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Côngnghệ thông tin , Tin học hoặc Điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị tin học Dự án đầu tư thiết bị tin học phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học tại khoa Ngoại ngữ và khoa Điện - Điện tử 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh bao gồm: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính trong gói thầu. + Có cam kết cấp hàng chính hãng và đáp ứng thông số kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu là Đại lý thì phải có giấy tờ chứng minh là Đại lý chính thức của Hãng) đối với các thiết bị : Màn hình LED tương tác, thiết bị điều khiển trung tâm, phần mềm . + Có cam kết cung cấp thiết bị và phần mềm demo sản phẩm để thẩm định sự đáp ứng các thông số kỹ thuật theo hồ sơ mời thầu trong vòng 03 ngày làm việc khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính như: Màn hình LED tương tác, thiết bị điều khiển trung tâm, phần mềm…; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản gốc các hợp đồng tương tự để đối chiếu. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 09/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, điện thoại 02213.713.028, địa chỉ: xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, điện thoại 02213.713.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị - Xây dựng, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, điện thoại 02213.713.535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thiết bị - Xây dựng, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, điện thoại 02213.713.535 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ sử dụng chung. Dung lượng 1.000GBx4 | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 2 | UPS Công suất: 1100VA/600W, Thời gian lưu (bộ PC cơ bản): 60 phút | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 3 | Phần mềm hổ trợ làm bài tập tại nhà (thương hiệu thuộc khối EU, G.7 hoặc tương đương) | 600 | License | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 4 | Hệ thống camera giám sát (2 camera + 2 thẻ nhớ 64GB) Camera IP Wifi, Độ phân giải 2 Megapixel | 2 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 5 | Màn hình LED tương tác 75 inch, Độ phân giải: 4K 3840 x 2160. | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 6 | Bảng trượt ngang | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 7 | Âm thanh phòng học 60W Bao gồm: Amply loa 60w, Loa hộp treo tường, Bộ micro không dây, phụ kiện dây loa, dây jack,… nhân công lắp đặt. | 2 | Phòng | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 8 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 9 | Máy tính laptop cho giáo viên. | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 10 | Phần mềm bản quyền Window 10 Home | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 11 | Phần mềm điều khiển hệ thống dành cho giáo viên (thương hiệu thuộc khối EU, G.7 hoặc tương đương) | 2 | License | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 12 | Bộ học liệu Tiếng Anh (thương hiệu thuộc khối EU, G.7 hoặc tương đương) | 2 | License | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 13 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dung (Thương hiệu thuộc khối EU, G7 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 14 | Máy tính Laptop cho học viên | 60 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 15 | Phần mềm điều khiển hệ thống dành cho học sinh (thương hiệu thuộc khối EU, G.7 hoặc tương đương) | 60 | License | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 16 | Bộ học liệu Tiếng Anh (thương hiệu thuộc khối EU, G.7 hoặc tương đương) | 60 | License | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 17 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dung (Thương hiệu thuộc khối EU, G7 hoặc tương đương) | 60 | bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 18 | Ghế xếp di động. | 62 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 19 | Bàn xếp di động. | 60 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 20 | Tủ sạc di động thông minh | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 21 | Wi-fi Hỗ trợ chuẩn wifi 6 | 4 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 22 | Router | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 23 | Switch 8 cổng chuẩn 1G, 2 cổng quang 10G. | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 24 | Tủ Rack 15U | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 25 | Vật tư thi công phòng học: ( ổ cắm, CB 32A, Dây loa 200 tim, Dây 3.5 audio 10m, Dây USB kéo dài, Dây cat 5E, Đầu mạng……, Chi phí vận chuyển, Nhân công lắp đặt) | 2 | lô | Chương V của E-HSMT | Cho 02 Phòng | |
| 26 | Máy tính cho giáo viên và học viên . | 21 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Phần mềm bản quyền Window 10 Home. | 21 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Màn hình 21.5" | 21 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn chuyên dùng cho giáo viên | 1 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế xoay cho giáo viên | 1 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn để máy vi tính khung thép 4 chỗ ngồi | 5 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Ghế cho một học viên | 20 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Router | 1 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Switch 8 cổng chuẩn 1G, 2 cổng quang 10G. | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ Rack 15U | 1 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ổ điện đôi + Đế | 27 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư thi công phòng học: ( ổ cắm, CB 32A, Dây loa 200 tim, Dây 3.5 audio 10m, Dây USB kéo dài, Dây cat 5E, Đầu mạng, Cp Vận chuyển, Nhân công lăp đặt……) | 1 | lô | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phần mềm bản quyền Window 10 Home | 60 | Bộ | Chương V của E-HSDT | 02 Phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có Màn hình LED, thiết bị điều khiển trung tâm, phần mềm điều khiển hệ thống cho giáo viên và học sinh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.421.211.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.423.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học hoặc Điện – điện tử. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin , Tin học hoặc Điện – điện tử | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông lắp đặt thiết bị: | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Côngnghệ thông tin , Tin học hoặc Điện – điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi