Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:01:00 đến ngày 2021-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,062,056,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng > 6.000.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nươc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công PCCC – chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC – chống sét công trình dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:≥ 02 công nhân chuyên môn vận hành máy thi công≥ 08 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn Cốt thép≥ 02 công nhân chuyên môn Coppha≥ 02 công nhân chuyên môn Sơn bả - matit.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Chốt Cảnh sát giao thông đường thủy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 – Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283 8556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,64 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,617 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7613 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2795 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4045 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7865 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4816 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6604 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2039 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1739 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,7913 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng , đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 52,2877 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3253 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1799 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3597 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,939 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2912 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,344 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3631 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép râu cột câu tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,045 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,34 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,036 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,8235 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1155 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,0443 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông dầm sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,6083 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,7835 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,0314 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0564 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,242 | m3 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước vào cấu kiện BT | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 254,53 | m2 |
| 36 | Quét flinkote 3 nước dung dịch chống thấm mái ,sê nô, sàn vệ sinh … | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 254,52 | m2 |
| 37 | Láng sênô, sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 193,25 | m2 |
| 38 | Láng vữa tạo dốc sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 193,25 | m2 |
| 39 | Quét flinkote 3 nước dung dịch chống thấm mái ,sê nô, sàn mái lần 2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 193,25 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,8976 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2952 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6401 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9225 | 100m2 |
| 44 | Trát dạ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,023 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào dầm thang, dạ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,023 | m2 |
| 46 | Sơn dầm thang, dạ cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,023 | m2 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7996 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,275 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8 | m2 |
| 52 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,13 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,315 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,315 | m2 |
| 55 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang sơn PU 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,775 | m |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,866 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0902 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4419 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8298 | tấn |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150,5684 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào lam, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150,5684 | m2 |
| 62 | Sơn lam, lanh tô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150,5684 | m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, đỡ đan bếp chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,168 | m3 |
| 64 | Trát tường xây đơx đan bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,36 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,36 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,36 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đan bếp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4224 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan bếp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 69 | Lắp đan bếp, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Trát đan bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,032 | m2 |
| 71 | Lát đá granit mặt bếp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,706 | m2 |
| 72 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,72 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 166,62 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 474,6 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 613,894 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.255,114 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.255,114 | m2 |
| 78 | Đào đất đổ bê tông lót xây bồn hoa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,6063 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9105 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4022 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, tường bồn hoa chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,6917 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông tấm đan giằng tường bồn hoa đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0856 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,4479 | m2 |
| 84 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,119 | m2 |
| 85 | Bả bột vào tường ngoài bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,8169 | m2 |
| 86 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,8169 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,75 | m2 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,507 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,6565 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 4x8x19 hộp gen, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,47 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 177,535 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 533,791 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,525 | m2 |
| 94 | ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,3 | m2 |
| 95 | ốp tường vệ sinh gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,4 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 688,626 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,505 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 529,616 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 177,535 | m2 |
| 100 | Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm (xem BVKT) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 78 | m2 |
| 101 | Lát đá granit bệ đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,97 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 105,88 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,52 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 174,49 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,71 | m2 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,242 | m3 |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,488 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x19, hộp gen, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,54 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 155,95 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 579,7 | m2 |
| 111 | Trát hộp gain, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,5 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,465 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,6 | m2 |
| 114 | Ốp gạch trang trí bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,38 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 672,975 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,725 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 547,905 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 142,57 | m2 |
| 119 | Ốp kính tường bếp (kính dày 10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,93 | m2 |
| 120 | Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 52,15 | m2 |
| 121 | Lát nền ceramic nhám, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,9 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 174,83 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 167,93 | m2 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,124 | m3 |
| 125 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,4258 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, hộp gen, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4725 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 199,39 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 497,456 | m2 |
| 129 | Trát hộp gain, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,6825 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 91,7 | m2 |
| 132 | Ốp gạch trang trí bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,38 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 582,0835 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào hộp gaine | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 403,7735 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,01 | m2 |
| 137 | Lát nền ceramic nhám, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,885 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 170,39 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 146,505 | m2 |
| 140 | Lắp vách ngăn bồn tiều bằng sứ tráng men WC trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,639 | m3 |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,871 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 290,615 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,195 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 303,81 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 290,615 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,195 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 177,42 | m2 |
| 149 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,22 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,8 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,8 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 63,28 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 201,36 | m2 |
| 155 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 194,16 | m2 |
| 156 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,08 | m2 |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,95 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 444,87 | m2 |
| 159 | Gia công vách ngăn thạch cao (2 mặt dày 120mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,558 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,8658 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,9105 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 335,58 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 335,58 | m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8146 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,4675 | 100m |
| 167 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,686 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,001 | m3 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4949 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,992 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,404 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7242 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4737 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7082 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,242 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5837 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3677 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,4083 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9184 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1105 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,041 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,202 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,105 | m3 |
| 187 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,7062 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 287,06 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 287,06 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 287,06 | m2 |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,5621 | m3 |
| 192 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 157,3352 | m2 |
| 193 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,15 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,4852 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 186,485 | m2 |
| 196 | GCLD khung sắt rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,9275 | m2 |
| 197 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | bộ |
| 198 | GCLD cửa rào xếp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | m |
| 199 | GCLD cửa rào xếp - motor | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 200 | GCLD bảng tên cơ quan(Theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 201 | GCLD tủ bếp treo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 202 | GCLD ổ khóa tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 38 | bộ |
| B | HỒ NƯỚC NGẦM, HẦM VỆ SINH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hồ nước ngầm, đất cấp II. Taluy 30% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 142,9656 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,4813 | 100m |
| 3 | Đắp cát đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,865 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót hồ nước ngầm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,865 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hồ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,6855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành hồ đá 1x2, mác 250 h | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,2428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2788 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm nắp hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,788 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm nắp hồ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,588 | m3 |
| 12 | Cốt thép nắp, đáy hồ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9601 | tấn |
| 13 | Cốt thép nắp, đáy hồ, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3372 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm nắp hồ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm nắp hồ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3166 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64,68 | m2 |
| 17 | Láng đáy hồ, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,84 | m2 |
| 18 | Quét sika 3 nước chống thấm hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 94,52 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm hồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 94,52 | m2 |
| 20 | Lát đáy hồ gạch ceramic nhám 200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,84 | m2 |
| 21 | ốp thành hồ gạch ceramic 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 64,68 | m2 |
| 22 | Đào đất hầm vệ sinh+hố ga , đất cấp II. Taluy 30% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,7856 | m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,37 | 100m |
| 24 | Đắp cát hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3168 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3168 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy hồ vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,72 | m3 |
| 27 | Cốt thép đáy hồ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,7894 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,898 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,832 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,7047 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,7047 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,8 | m2 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn dalle hầm vệ sinh, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0707 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đan hầm vệ sinh, hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4826 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép dalle | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 40 | Láng dalle hầm vệ sinh, hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt co hầm vệ sinh đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi đk d42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa DN150 (dk168mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa DN125 (dk140mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa DN100 (dk114mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa DN80 (dk90mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa DN65 (dk75mm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co vuông DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co vuông DN125mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co vuông DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co vuông DN90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co vuông DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi DN125mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi DN90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối DN150/150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối DN125/125 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối DN100/100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối DN90/90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối DN65/65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối DN150/125 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối DN125/100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối DN90/65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa DN90/65/90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa DN125/100/125 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc DN125 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt co PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê DN15/25/15 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê DN25/32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối DN40/40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối DN32/32 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối DN25/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối DN25/15 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối DN32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bồn rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-5A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần ánh sáng vàng 16W D=240mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gương | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Ống gas đồng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp tủ điện 215x325x106mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối và phân dây 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn loại 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn loại 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 350 | m |
| 28 | Đào đất hố thu sét, đất cấp II, taluy 30% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9984 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng tiết diện 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 33 | Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 34 | Lấp đất hố thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,624 | m3 |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra + hộp chứa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét SA-1(bán kính bảo vệ 40m) mức 3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chân đế trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Ốc siết cáp cố định inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Sứ hạ thế các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Kẹp chữ U | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Bulong D10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp dây cáp cat 5E | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 500 | m |
| 46 | HUB mạng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm TV | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động điện, Q=25m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép D80mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK DN80x100x80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm STK DN65x80x65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm STK DN50x65x50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co STK DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều dk100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hút DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi hút + giỏ lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lăng phun nước D13 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp ngàm nối lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50 dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 160 | m |
| 25 | Bộ nối vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 2 đầu răng trong STK dk50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Luppe lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm chấn họng phun dk80mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực + van bi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ áp lực + van bi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối DN65x50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 treo (loại 5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC F8 + giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Bộ tiêu lệnh PCCC (Nội quy + tiêu lệnh) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| F | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chân đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4zone | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | hộp |
| 12 | Lắp đặt trở kháng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đèn báo lối thoát | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Máy phát điện dự phòng 5kw (xăng) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Vật liệu phụ (ốc vít, tắc kê....) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | lố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có cấp công trình từ Cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT5.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng > 6.000.000.000 đồng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên và còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nươc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công PCCC – chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC còn hiệu lực-Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC – chống sét công trình dân dụng.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Danh sách công nhân gồm:≥ 02 công nhân chuyên môn vận hành máy thi công≥ 08 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn Cốt thép≥ 02 công nhân chuyên môn Coppha≥ 02 công nhân chuyên môn Sơn bả - matit.Tài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 2 | Máy bơm nước | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (kèm hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi