Gói thầu: Sơn sửa, chống thấm nhà hành chính, nhà khoa dược, nhà điều trị nội trú 7 tầng và thay cửa nhà khoa dược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Sơn sửa, chống thấm nhà hành chính, nhà khoa dược, nhà điều trị nội trú 7 tầng và thay cửa nhà khoa dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:58:00 đến ngày 2021-10-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,310,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Đã tham gia thực ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài >= 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn sửa, chống thấm nhà hành chính, nhà khoa dược, nhà điều trị nội trú 7 tầng và thay cửa nhà khoa dược Sơn sửa, chống thấm nhà hành chính, nhà khoa dược, nhà điều trị nội trú 7 tầng và thay cửa nhà khoa dược thuộc bệnh viện YHCT - Bộ Công an 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Số 278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Số 278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Số 278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Số 278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN SỬA, CHỐNG THẤM NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn bong chóc trên tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 317,997 | m2 |
| 2 | Trát vá tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 79,499 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 238,498 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 238,498 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.351,487 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,374 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, trần | Theo Chương V E-HSMT | 317,145 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 317,145 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 317,145 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.797,155 | m2 |
| 11 | Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việc | Theo Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 13 | Lợp lại mái tôn (tận dụng tôn cũ + vật liệu phụ) | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải lên xe | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5 tấn cự ly 15km | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | đ/m3 |
| 18 | Láng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 19 | Quét 3 lớp màng chống thấm mặt sàn, chân tường xung quanh | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 20 | Rải 2 lớp lưới thủy tinh lên mặt sàn, chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 21 | Xử lý đổ Sika Grout 214-11 sàn và chân tường mái. | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 22 | Xử lý đổ Sikaflex Pro-3WF (hoặc tương đương) xung quanh trám khe bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tuýp |
| 23 | Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông sàn bê tông, tường chân mái, tường lan can | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 24 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PVC 150/110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Sơn ống nước theo màu hiện trạng tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| B | SƠN SỬA, CHỐNG THẤM NHÀ KHOA DƯỢC VÀ THAY CỬA NHÀ KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn bong chóc trên tường, trụ, cột mặt ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 312,312 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 78,078 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 78,078 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.561,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,594 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và làm sạch toàn bộ mặt tường rào | Theo Chương V E-HSMT | 40,395 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 6,733 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,733 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 134,65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.346,154 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 12 | Trát chân tường chống thấm trộn vữa sika latex TH dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp chất chống thấm Sikatop Seal 107 lên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 488,497 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 515,349 | m2 |
| 17 | Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việc | Theo Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 18 | Tháo dỡ bỏ các cửa nhôm hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 76,425 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cửa nhôm cũ về nơi tập kết | Theo Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 58,11 | m2 |
| 21 | Quét hồ dầu vào tường cũ trước khi trát | Theo Chương V E-HSMT | 58,11 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 58,11 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp vách kính, nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo Chương V E-HSMT | 27,345 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 76,425 | m2 |
| 29 | Bơm keo liên kết cửa sổ, cửa đi giữa khung cửa và tường xung quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | công |
| 30 | Tháo dỡ bỏ vách nhôm kính hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 10,881 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 11,076 | m2 |
| 32 | Bơm keo liên kết vách composite với tường xung quanh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| C | SƠN SỬA, CHỐNG THẤM NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn bong chóc trên tường, trần, trụ, cột | Theo Chương V E-HSMT | 1.117,844 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.117,844 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.117,844 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6.334,449 | m2 |
| 5 | Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việc | Theo Chương V E-HSMT | 75 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người- Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Đã tham gia thực ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn).+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >=1KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >=80L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy mài >= 2,7KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=2,5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi