Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:54:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,178,668,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực ≥860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 1.726 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo Chương V E-HSMT | 158 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,26 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 2,8607 | 100m |
| 5 | Gia công cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,2984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9972 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,9839 | m3 |
| B | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 22,8194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,7849 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,422 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 54,1066 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,9763 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,5314 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,0612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,1379 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,7715 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4675 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,8456 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,0904 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 46,4576 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 108,2799 | m3 |
| 16 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 1.752 | viên |
| 17 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su, waterstop gioăng chống thấm, băng cản nước PVC | Theo Chương V E-HSMT | 259,84 | m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,6163 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 22,98 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 73,9287 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,1346 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 23 | Gỗ ván khuôn không rút được | Theo Chương V E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 24 | Đinh ván khuôn gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 12,8132 | kg |
| 25 | Con kê bê tông tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.752 | viên |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,8806 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,829 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9942 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7774 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 14,4329 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1883 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4337 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,1515 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 52,7631 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,8989 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,023 | tấn |
| 41 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 1.950 | viên |
| 42 | Sơn nền sàn dày 2mm tự san | Theo Chương V E-HSMT | 327,2 | m2 |
| 43 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 285,95 | m |
| 44 | Mài nhẵn ram dốc | Theo Chương V E-HSMT | 107,45 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 767,8296 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 767,8296 | m2 |
| 47 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 931,5128 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 931,5128 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 130,47 | m2 |
| 50 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 57,2 | md |
| 51 | nắp ghi gang | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm ghi gang hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400 | Theo Chương V E-HSMT | 8,6 | md |
| C | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 13,5967 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 27,9062 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,9298 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,0677 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,2593 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 90,3898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,4405 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,3489 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,6902 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,4848 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 266,3444 | m3 | |
| 13 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 10.525 | viên |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,8901 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 21,9073 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 13,9824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 1,2241 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,7928 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3596 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 15,3165 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,0261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | 3,1334 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 3,1334 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 201,6119 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,4325 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6273 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4193 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,6175 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7901 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 361,9381 | m2 |
| 38 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 51,44 | 10 lỗ |
| 39 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 22 | 10 lỗ |
| 40 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14 | Theo Chương V E-HSMT | 514,4 | lỗ |
| 41 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20 | Theo Chương V E-HSMT | 220 | lỗ |
| 42 | Thép chờ sàn D10 dài 0,5m | Theo Chương V E-HSMT | 514,4 | cái |
| 43 | Thép chờ dầm D20 dài 0,9m | Theo Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 44 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 45 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 1 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 46 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 152,59 | m2 |
| 47 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 48 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 298,561 | m2 |
| 49 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 50 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 35,581 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 3,578 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 212,7065 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 265,3182 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 35,581 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 535,441 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Louver: khung thép hộp 50x100x2, nan chớp bằng thép định hình sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng (chi tiết theo TK) | Theo Chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp mới Louver mặt ngoài nhà che điều hòa: khuing sắt hộp + nan chớp sơn tĩnh điện a200 (chi tiết theo TK) | Theo Chương V E-HSMT | 138,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lam che điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 138,04 | m2 |
| 59 | Gia công khung sắt hộp bắt lam nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 57,8688 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 63,3976 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 166,7024 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,991 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 273,5248 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,4036 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 28,1199 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 25,3912 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 67,4191 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,0454 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 13,932 | m3 |
| 71 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 783,084 | M2 |
| 72 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 95,435 | m |
| 73 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 129,663 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.053,1255 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.732,5695 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 796,0715 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 783,0375 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.401,5985 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 6.058,493 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.331,1945 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 310,5 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 3.732,5695 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.671,1395 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã cạo bỏ lớp sơn cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8.551,9723 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.849,367 | m2 |
| 86 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,7949 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,2578 | m2 |
| 90 | Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn gói | Theo Chương V E-HSMT | 48,38 | md |
| 91 | Xẻ rảnh chống trượt | Theo Chương V E-HSMT | 548,16 | md |
| 92 | Gia công lan can thép cầu thang: thép ống+thép hộp (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 47,376 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 42,5246 | m2 |
| 95 | Sơn PU lại tay vịn cầu thang gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 13,659 | m2 |
| 96 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 97 | Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 258,1439 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 255,6943 | m2 |
| 99 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 227,3083 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 227,3083 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 574,674 | m2 |
| 102 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 322,16 | m2 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 55,5582 | m2 |
| 104 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 105 | Mái lợp kính cường lực dày 12mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 124,28 | m2 |
| 106 | Lam chắn nắng, khung thép hộp sơ tĩnh điện, chớp nhôm chữ Z | Theo Chương V E-HSMT | 88,0078 | m2 |
| 107 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 141,093 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15,687 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.350,3925 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 202,366 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 92,864 | m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 113 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 26,7492 | m2 |
| 114 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 296,0516 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 296,0516 | m2 |
| 116 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 67,3 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 587,4074 | m2 |
| 118 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 219,309 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 587,4074 | m2 |
| 120 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 221,795 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo Chương V E-HSMT | 318,373 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 190,224 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 730,392 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 730,392 | m2 |
| 125 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180, B80, B30 | Theo Chương V E-HSMT | 1.662,4463 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 6,6182 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 110,66 | m |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 130 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,288 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 24,8378 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 10,4536 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V E-HSMT | 2,8536 | 100m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 301,0334 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 333,0579 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 443,987 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 95,186 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V E-HSMT | 57,1248 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 242,4144 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 323,4107 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V E-HSMT | 1.590,4957 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 115,851 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 706,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 8.942,008 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.148,8313 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 310,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo Chương V E-HSMT | 273,78 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,3451 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,3451 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,3451 | 100m3 |
| 21 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 434,51 | m3 |
| E | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 165 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, chiếu sáng học đường loại hộp đèn led 2 x 18w | Theo Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại gắn trần Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 332 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1200X300x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 25KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1200X300x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 25KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ATS 3P 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | 1 | tủ | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10.978 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.488 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 496 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 171 | m |
| 138 | Thang cáp kim loại 150x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 139 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6.340 | m |
| 143 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4.638 | m |
| 144 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.540 | m |
| 145 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.740 | m |
| 146 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 365 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 148 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 149 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4.638 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.260 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.740 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/ 3x35+1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/DSTA/XLPE/PVC/ 3x185+120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 169 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 177 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 178 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 180 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 184 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 185 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 186 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió, kích thước 300x300/H200mm cổ D100 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió, kích thước 400x200/H400mm cổ D250x200 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn 250x200/150x150/L200 dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn thu đầu quạt D200/250x200/L250 dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt D200/L200 dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt chân rẽ 250x150/150x150/L200 dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân rẽ 150x100/D100/L150 dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 194 | Ống gió mềm D100 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 195 | Lắp đặt ống thông gió hộp, 250x200mm dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 196 | Lắp đặt ống thông gió hộp, 150x150mm dày 0.58mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 197 | Lắp đặt ống thông gió hộp, D100 dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.420 | m |
| 2 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.579 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2(1x 2,5)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 760 | m |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 7 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 7.297 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.692 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây mạ kẽm 40x4 nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp quang tín hiệu mạng | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| G | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm, chuẩn bị) | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 8 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 67,048 | m2 |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN60 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,848 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D20mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 54 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/90mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt thông tắc D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 416 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 7.559,88 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 8,199 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 8,199 | 100m |
| 5 | Cừ chết không rút được | Theo Chương V E-HSMT | 7.191,134 | kg |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 4,722 | 100m cọc |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 4,722 | 100m |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,111 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,552 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31,96 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 160mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,1458 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3921 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,4188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,7362 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,3085 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 142,4736 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,7892 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 171,2628 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào sắt | 0,3903 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V E-HSMT | 42,534 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 30,6144 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 914,9308 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 80,1238 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 914,9308 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 80,1238 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0749 | tấn |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 17,2496 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,6368 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 16,1444 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 11km tiếp theo | Theo Chương V E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 38 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 50,3908 | m3 |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 150w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 4 | Kim thu sét Pusar 30 Helita (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp tiếp địa 1x120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 10,945 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1642 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4065 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4065 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,945 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 109,45 | m2 |
| L | SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 18,898 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 18,898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 18,898 | 100m3 |
| 4 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 1.889,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V E-HSMT | 517 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 9 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch cũ) | Theo Chương V E-HSMT | 330 | m2 |
| 12 | Cây di chuyển rồi trồng lại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 13 | Cây di chuyển đi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Biển báo bãi đỗ xe chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 7,227 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 21 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vỉ Inax 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 42,4078 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2036 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,7853 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 10,7978 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5485 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6515 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8129 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 7,9934 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1592 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4375 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 55,8125 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 128,4125 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 681,528 | kg |
| 22 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,945 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 1,945 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,0618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2963 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,1744 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,5672 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,348 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3382 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,5921 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 34,5456 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,3644 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,1884 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 34,5456 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,8984 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,252 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 9,3952 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 33,4602 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 43,204 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,204 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 33,4602 | m2 |
| N | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 15km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2509 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt gắn hướng trục thông gió | công suất 770 m3/h | 16 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường thông gió | công suất 260 m3/h | 2 | cái |
| 3 | Quạt gắn tường thông gió | công suất 750 m3/h | 1 | cái |
| 4 | Quạt gắn tường thông gió | công suất 900 m3/h | 3 | cái |
| 5 | Máy nước thải chìm bơm ý | Q=4,5m3/h, H= 20m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 1 | cái |
| 6 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ | Bao gồm: + Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s : 1 cái+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu): 2 mẫu | 1 | Bộ |
| 7 | Máy phát điện | Công suất: 50KVA | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa 12.000 BTU | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU | Chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 2 | Cái |
| 11 | Điều hòa 18.000 BTU | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 35 | Cái |
| 12 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU | Chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 35 | Cái |
| 13 | Điều hòa 24.000 BTU | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU | Chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 21 | Cái |
| 15 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 48,000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần | Chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện | 6 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Đầm mài ≥2,7kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥1T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ép thủy lực ≥860T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc, thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi