Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036489-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210584545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:54:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,178,668,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực ≥860T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ...................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT1.726m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo Chương V E-HSMT158mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT17,26100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT2,8607100m
5Gia công cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,2984m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,003100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0914tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,9972tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2422tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2422tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,9839m3
B PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT22,8194100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT5,7849100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT15,422m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT54,1066m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,9763m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0139100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,5314m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,0612m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,1379100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,7715100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4675tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,8456tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT5,0904tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT46,4576m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT108,2799m3
16Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT1.752viên
17Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su, waterstop gioăng chống thấm, băng cản nước PVCTheo Chương V E-HSMT259,84m
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,6163tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT22,98tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT73,9287m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,1346100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,748100m2
23Gỗ ván khuôn không rút đượcTheo Chương V E-HSMT1,003m3
24Đinh ván khuôn gỗTheo Chương V E-HSMT12,8132kg
25Con kê bê tông tườngTheo Chương V E-HSMT1.752viên
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,8806m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,829m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9942100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7774tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5939tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT14,4329m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1883100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,382100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4337tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3397tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,1515tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT52,7631m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,8989100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,023tấn
41Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT1.950viên
42Sơn nền sàn dày 2mm tự sanTheo Chương V E-HSMT327,2m2
43Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mmTheo Chương V E-HSMT285,95m
44Mài nhẵn ram dốcTheo Chương V E-HSMT107,45m2
45Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2Theo Chương V E-HSMT767,8296m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo Chương V E-HSMT767,8296m2
47Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT931,5128m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT931,5128m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT130,47m2
50Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT57,2md
51nắp ghi gangTheo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt tấm ghi gang hố gaTheo Chương V E-HSMT4cái
53Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400Theo Chương V E-HSMT8,6md
C PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT13,5967m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT27,9062m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,9298100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,0677tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,092tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,2593tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT90,3898m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,4405100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,3489tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,6902tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,4848tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300266,3444m3
13Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT10.525viên
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,8901100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT21,9073tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT13,9824m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT1,2241100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,7928tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3596tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT15,3165m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT2,0261100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2015tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,529tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,1694m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2586100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,249tấn
28Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm3,1334tấn
29Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT3,1334tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT201,6119m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT6,4325m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6273100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4193tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1098tấn
35Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,6175tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,7901tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT361,9381m2
38Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT51,4410 lỗ
39Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT2210 lỗ
40Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14Theo Chương V E-HSMT514,4lỗ
41Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20Theo Chương V E-HSMT220lỗ
42Thép chờ sàn D10 dài 0,5mTheo Chương V E-HSMT514,4cái
43Thép chờ dầm D20 dài 0,9mTheo Chương V E-HSMT220cái
44Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT32,34m2
45Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 1 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT9,45m2
46Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT152,59m2
47Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT24,18m2
48Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT298,561m2
49Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT8,6m2
50Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT35,581m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT3,578tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT212,7065m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT265,3182m2
54Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT35,581m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT535,441m2
56Cung cấp, lắp đặt Louver: khung thép hộp 50x100x2, nan chớp bằng thép định hình sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng (chi tiết theo TK)Theo Chương V E-HSMT22,32m2
57Cung cấp, lắp mới Louver mặt ngoài nhà che điều hòa: khuing sắt hộp + nan chớp sơn tĩnh điện a200 (chi tiết theo TK)Theo Chương V E-HSMT138,04m2
58Lắp dựng lam che điều hòaTheo Chương V E-HSMT138,04m2
59Gia công khung sắt hộp bắt lam nhômTheo Chương V E-HSMT0,636tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT57,8688m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT63,3976m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT166,7024m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,991m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT273,5248m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,4036m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT28,1199m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT25,3912m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT67,4191m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,0454m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT13,932m3
71Căng lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT783,084M2
72Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT95,435m
73Công tác ốp gạch thẻ vào tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT129,663m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.053,1255m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3.732,5695m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT796,0715m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT783,0375m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.401,5985m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT6.058,493m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.331,1945m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT310,5m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT3.732,5695m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.671,1395m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã cạo bỏ lớp sơn cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT8.551,9723m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.849,367m2
86Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT0,0297tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,512m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,7949m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT117,2578m2
90Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn góiTheo Chương V E-HSMT48,38md
91Xẻ rảnh chống trượtTheo Chương V E-HSMT548,16md
92Gia công lan can thép cầu thang: thép ống+thép hộp (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT0,5247tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT47,376m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT42,5246m2
95Sơn PU lại tay vịn cầu thang gỗTheo Chương V E-HSMT13,659m2
96Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT113cái
97Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT258,1439m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT255,6943m2
99Trần nhôm Clip in 600x600x0.6mmTheo Chương V E-HSMT227,3083m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT227,3083m2
101Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT574,674m2
102Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT322,16m2
103Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kếTheo Chương V E-HSMT55,5582m2
104Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT89cái
105Mái lợp kính cường lực dày 12mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT124,28m2
106Lam chắn nắng, khung thép hộp sơ tĩnh điện, chớp nhôm chữ ZTheo Chương V E-HSMT88,0078m2
107Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT141,093m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT15,687m3
109Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.350,3925m2
110Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT202,366m2
111Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2mTheo Chương V E-HSMT92,864m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT10,8m3
113Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT26,7492m2
114Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT296,0516m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT296,0516m2
116Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT67,3m2
117Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT587,4074m2
118Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT219,309m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT587,4074m2
120Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT221,795m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo Chương V E-HSMT318,373m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT190,224m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT730,392m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT730,392m2
125Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180, B80, B30Theo Chương V E-HSMT1.662,4463m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT6,6182100m2
127Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT110,66m
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,224m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,624m3
130Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,288m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT24,8378100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT10,4536100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V E-HSMT2,8536100m2
D PHÁ DỠ NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT301,0334m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT333,0579m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT443,987m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtTheo Chương V E-HSMT95,186m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V E-HSMT57,1248m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT242,4144m3
7Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT323,4107m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V E-HSMT1.590,4957m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V E-HSMT115,851m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT706,66m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT8.942,008m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT3.148,8313m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT310,5m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT42bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT79bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT20bộ
17Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Chương V E-HSMT273,78m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,3451100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,3451100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT4,3451100m3
21Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT434,51m3
E ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT99cái
2Lắp đặt các loại Đèn âm trần Led 12wTheo Chương V E-HSMT165bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, chiếu sáng học đường loại hộp đèn led 2 x 18wTheo Chương V E-HSMT110bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại gắn trần Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT78bộ
5Lắp đặt Đèn Led downlight 9wTheo Chương V E-HSMT58bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT50cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT25cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT36cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT25cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT332cái
12Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1200X300x2mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5ATheo Chương V E-HSMT6bộ
21Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1200X300x2mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 25KATheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt ATS 3P 100ATheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT5cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT8cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT9cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT7cái
42Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT7cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT7cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT3cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt Tủ điện kim loại 300x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT9tủ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT18cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT27cái
74Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT9cái
75Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT5cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT7cái
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT6tủ
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT18cái
108Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT6cái
109Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT20cái
112Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT16cái
116Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT2tủ
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT10cái
120Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
124Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
128Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT6cái
129Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm1tủ
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT5cái
133Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT10.978m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT1.488m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT496m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT171m
138Thang cáp kim loại 150x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT18m
139Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT525m
140Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmTheo Chương V E-HSMT0,41100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT6.340m
143Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT4.638m
144Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.540m
145Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT1.740m
146Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT365m
147Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT186m
148Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT155m
149Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT80m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT4.638m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.260m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT1.740m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT340m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2Theo Chương V E-HSMT186m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT10m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT110m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT25m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT160m
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT120m
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT25m
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT35m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT155m
163Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/ 3x35+1x16mm2Theo Chương V E-HSMT45m
164Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/DSTA/XLPE/PVC/ 3x185+120mm2Theo Chương V E-HSMT45m
165Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT3,7100m
166Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
167Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT2,6100m
168Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
169Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT3,7100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
171Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT2,6100m
172Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
173Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,6100m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT2,2100m
176Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
177Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,6100m
178Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
179Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT2,2100m
180Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
181Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT900m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT450m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT450m
184Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT21cái
185Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 300x300mmTheo Chương V E-HSMT80cái
186Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mmTheo Chương V E-HSMT15cái
187Lắp đặt hộp gió cho cửa gió, kích thước 300x300/H200mm cổ D100Theo Chương V E-HSMT80cái
188Lắp đặt hộp gió cho cửa gió, kích thước 400x200/H400mm cổ D250x200Theo Chương V E-HSMT15cái
189Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn 250x200/150x150/L200 dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT16cái
190Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn thu đầu quạt D200/250x200/L250 dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT30cái
191Lắp đặt nối mềm đầu quạt D200/L200 dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT30cái
192Lắp đặt chân rẽ 250x150/150x150/L200 dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT5cái
193Lắp đặt chân rẽ 150x100/D100/L150 dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT80cái
194Ống gió mềm D100Theo Chương V E-HSMT130m
195Lắp đặt ống thông gió hộp, 250x200mm dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT21m
196Lắp đặt ống thông gió hộp, 150x150mm dày 0.58mmTheo Chương V E-HSMT42m
197Lắp đặt ống thông gió hộp, D100 dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT16m
F ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.420m
2Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.579m
3Lắp đặt dây đơn 2(1x 2,5)mm2Theo Chương V E-HSMT760m
4Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT73cái
5Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT44cái
6Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT161cái
7Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT7.297m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.692m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT400m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT110m
11Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT540m
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT3cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây mạ kẽm 40x4 nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT15m
14Lắp đặt dây cáp quang tín hiệu mạngTheo Chương V E-HSMT150m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT1100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
G PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệt thay mớiTheo Chương V E-HSMT75bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT75cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT75cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT38bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT59bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm, chuẩn bị)Theo Chương V E-HSMT36bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT95bộ
8Gương soiTheo Chương V E-HSMT67,048m2
9Lắp đặt phễu thu đường kính DN60 InoxTheo Chương V E-HSMT22cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo Chương V E-HSMT4bể
11Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van phao điện, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,89100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT7,848100m
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo Chương V E-HSMT7cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT22cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT16cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT24cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT276cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT216cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT24cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D20mm12cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT72cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT8cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT60cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo Chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT144cái
49Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo Chương V E-HSMT30cái
50Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
51Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
52Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
53Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT60cái
54Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT150cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
57Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT5cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/90mm3cái
60Lắp đặt thông tắc D160mmTheo Chương V E-HSMT1cái
61Cầu chắn rác D90Theo Chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT4,5100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT1,95100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
69Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT18cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT52cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT130cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT416cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT39cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT390cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT26cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo Chương V E-HSMT130cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT13cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT160cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT13cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT12cái
82Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT26cái
83Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT13cái
84Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT13cái
85Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo Chương V E-HSMT13cái
86Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mmTheo Chương V E-HSMT20cái
87Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT52cái
88Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT78cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/60mmTheo Chương V E-HSMT16cái
90Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT43cái
91Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT13cái
92Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT75cái
93Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo Chương V E-HSMT22cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mmTheo Chương V E-HSMT97cái
96Lắp đặt măng sông UPVC D60mmTheo Chương V E-HSMT26cái
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT7.559,88kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT8,199100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT0,432100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT8,199100m
5Cừ chết không rút đượcTheo Chương V E-HSMT7.191,134kg
6Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo Chương V E-HSMT4,722100m cọc
7Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT4,722100m
I THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,526100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,312100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,111m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,655m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,552m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,552m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,36m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,207m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,07100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,06tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31,96cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT8đoạn ống
14Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT25cái
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT7mối nối
16Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
18Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 160mmTheo Chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
J CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,612m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,1458m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,3921m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,4188m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,3108100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0721tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2555tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,4366m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1306100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1198tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,9166m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3485100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0499tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,228tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,7362m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,3085m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT142,4736m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,7892m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT171,2628m2
20Gia công hàng rào sắt0,3903tấn
21Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V E-HSMT42,534m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT30,6144m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT914,9308m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT80,1238m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT914,9308m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT80,1238m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT13,2m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,2m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT129,6m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0749tấn
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1536100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT17,2496m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT1,6368m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT16,1444m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5039100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5039100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 11km tiếp theoTheo Chương V E-HSMT0,5039100m3
38Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT50,3908m3
K CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt đèn pha Led 150wTheo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT192m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT192m
4Kim thu sét Pusar 30 Helita (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT85m
6Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Chương V E-HSMT18m
7Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1hộp
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT5cọc
9Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Chương V E-HSMT22m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT6cọc
11Lắp đặt cáp tiếp địa 1x120mm2Theo Chương V E-HSMT20m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT109,45m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT10,945m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1642100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1642100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,1642100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,4065100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,4065100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,945m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT109,45m2
L SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT18,898100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT18,898100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT18,898100m3
4Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT1.889,8m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V E-HSMT517m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,259100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,259100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,259100m3
9Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT25,9m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT33m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch cũ)Theo Chương V E-HSMT330m2
12Cây di chuyển rồi trồng lạiTheo Chương V E-HSMT1cây
13Cây di chuyển điTheo Chương V E-HSMT6cây
14Biển báo bãi đỗ xe chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT0,42m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT7,227m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT2,336m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,126100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,126100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,126100m3
21Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT12,6m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,416m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,287m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,6m2
25Công tác ốp gạch vỉ Inax 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,5m2
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,165100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT42,4078100m
3Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2036100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT6,7853m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT17,16m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT19,36m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT10,7978m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,3565100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5485100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6515100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8129tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT7,9934tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,1592tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,4375100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT72,6m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT55,8125m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT72,6m2
18Quét dung dịch chống thấm bể 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT128,4125m2
19Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V E-HSMT70m
20Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo Chương V E-HSMT1bộ
21Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT681,528kg
22Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT1,945100m
23Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT1,945100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2232100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1329100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,8m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT5,0618m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,16100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0387100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,205tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2963tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,1744m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,5672m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1023tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,528m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,079100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,126tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,13m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0248100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0092tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,348m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3382100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2125tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,5921m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT34,5456m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT32,3644m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,004m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT33,82m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT70,1884m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT34,5456m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT8,16m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1898m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,8984m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,252m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,36m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT21,84m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT9,3952m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT33,4602m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT43,204m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT43,204m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,4602m2
N BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 15km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0292100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,5869m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,0213m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0469100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,2509m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0191100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,3599m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0654tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
O THIẾT BỊ
1Quạt gắn hướng trục thông giócông suất 770 m3/h16cái
2Quạt gắn tường thông giócông suất 260 m3/h2cái
3Quạt gắn tường thông giócông suất 750 m3/h1cái
4Quạt gắn tường thông giócông suất 900 m3/h3cái
5Máy nước thải chìm bơm ýQ=4,5m3/h, H= 20m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động1cái
6Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộBao gồm: + Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s : 1 cái+ Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu): 2 mẫu1Bộ
7Máy phát điệnCông suất: 50KVA1cái
8Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệBộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ1Bộ
9Điều hòa 12.000 BTUĐiều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Cái
10Lắp đặt điều hòa 12.000 BTUChỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện2Cái
11Điều hòa 18.000 BTUĐiều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây35Cái
12Lắp đặt điều hòa 18.000 BTUChỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện35Cái
13Điều hòa 24.000 BTUĐiều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây21Cái
14Lắp đặt điều hòa 24.000 BTUChỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện21Cái
15Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 48,000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây6Cái
16Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trầnChỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện6Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Đầm mài ≥2,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ép thủy lực ≥860T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy toàn đạc, thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->