Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:53:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,671,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây: 01 người.- Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Năng lực: trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và thợ nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...)- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải cần cẩu > = 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng) Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tam Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,702 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,282 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,81 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2Km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,81 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,176 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,145 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,922 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,922 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,922 | 100m3/1km |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | 100m3 |
| 14 | Lót vải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,996 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 20cm, mác 250, đá 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,91 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,75 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 19 | Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,53 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,03 | m2 |
| 22 | Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,03 | m2 |
| 23 | Bê tông lót vỉa hè mác 150 đá 2x4, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,902 | m3 |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, bó hè, đan rãnh đổ tại chỗ M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,06 | m3 |
| 27 | Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên đan rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 29 | Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viện đan rãnh TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803 | cái |
| 31 | Vữa xi măng M100 dày 2cm lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,375 | m2 |
| 32 | Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | m |
| 33 | Bó vỉa đường cong viên KT: 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,25 | m |
| 34 | Xây gạch không nung bó hè VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 35 | Trát bó hè VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,295 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống TL>0kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | cái |
| 7 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,789 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 11 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,584 | m |
| 12 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,395 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,892 | m2 |
| 14 | Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m3 |
| 19 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đế cống TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 22 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,954 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 24 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,649 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 26 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,945 | m |
| 27 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,732 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,569 | m2 |
| 29 | Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m3 |
| 32 | Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 34 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đế cống TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 37 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 39 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,702 | m |
| 42 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,793 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,253 | m2 |
| 44 | Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 46 | Đào móng đặt ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 47 | Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 49 | Cốt thép đế cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đế cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đế cống TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 52 | Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 53 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 54 | Ván khuôn ống cống ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 56 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,848 | m |
| 57 | Đắp vữa xi măng M100, mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,894 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,921 | m2 |
| 59 | Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 60 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,974 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 64 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,332 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,829 | m2 |
| 66 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 67 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m3 |
| 68 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 74 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 75 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 77 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 79 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,123 | m2 |
| 81 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 82 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 83 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 84 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 89 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 90 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | m3 |
| 92 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 94 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,928 | m2 |
| 96 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 97 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 98 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 99 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 101 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 102 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 104 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 105 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 107 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 109 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,179 | m2 |
| 111 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 112 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 113 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 114 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 119 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 120 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 122 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 124 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,031 | m2 |
| 126 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 127 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 128 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 129 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 131 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 132 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 134 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 135 | Đào móng đất cấp III băng máy đaiò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,942 | m3 |
| 137 | Bê tông cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,103 | m3 |
| 138 | Cốt thép cửa thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 139 | Ván khuôn cửa thu, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | 100m2 |
| 140 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 141 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 143 | Bê tông đáy cống mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 144 | Bê tông thành cống mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 145 | Bê tông mũ tường cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 146 | Cốt thép mũ tường cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 148 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 149 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 152 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 153 | Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 155 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 157 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,365 | m3 |
| 158 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,134 | m2 |
| 159 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 160 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 161 | Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 163 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,639 | tấn |
| 165 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | tấm |
| 166 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m3/1km |
| 169 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót mác 100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 172 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
| 175 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | CK |
| 176 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 177 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 178 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | tấm |
| 180 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 181 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 183 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 184 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 185 | Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | m3 |
| 186 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 187 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 188 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 189 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 191 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 192 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt tấm đan TL>50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 194 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 195 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 196 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,179 | m3 |
| 197 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 200 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 201 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m3 |
| 202 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 203 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 204 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 205 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m3 |
| 207 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 208 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 210 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 211 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 213 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 215 | Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,578 | m2 |
| 216 | Quét nước chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê D110-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 224 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 225 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 227 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,743 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 10 mối |
| 5 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100 m |
| 11 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 12 | Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 14 | Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100 m |
| 17 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 18 | Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,885 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | 100m3 |
| 20 | Đào mương chôn ống, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm (Trong ống thép lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm (Trong ống thép lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 27 | Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch 135 độ D110-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch 135 độ D63-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê D63-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ba chạc D653-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y thu D63/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu D63/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ Y D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 44 | Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 48 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 49 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 54 | Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 55 | Lắp đặt thang lê xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | kg |
| 56 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D110/63-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt BB - D100; L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt BU - D100-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV TỪ CỘT 81 ĐẾN CỘT 83 LỘ 371E4.11 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,187 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,214 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III, bằng thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III, bằng thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV TỪ CỘT 81 ĐẾN CỘT 83 LỘ 371E4.11 (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột VLT NPC L18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện lõi thép AC/XLPE/HDPE-120-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,48 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 1km/1 dây |
| 7 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV Lực kéo đứt >120kN, Chiều dài đường rò >962mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột vuông, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Biển tên các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,45 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,32 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100kg |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 21 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ cách điện |
| 22 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1km/1 dây |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | km/dây |
| 6 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,94 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100kg |
| 9 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 12 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bát |
| J | THÍ NGHIỆM 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây | 1 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây: 01 người.- Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 người.- Năng lực: trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật và thợ nghề | 10 | (bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...)- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy lu 10T - 16T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 4 | Máy lu rung 25T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 5 | Máy ủi | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 6 | Ô tô | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 4 |
| 7 | Ô tô > = 10T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 8 | Ô tô tải cần cẩu > = 3T | đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn BT 250L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 13 | Đầm dùi | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 14 | Đầm đất cầm tay | Hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 17 | Máy nén khí Diezel | Hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Hóa đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi