Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường Nguyễn Đình Tân, xã Nghĩa Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001208-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường Nguyễn Đình Tân, xã Nghĩa Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210974390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 10:55:00 đến ngày 2021-10-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,156,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường bê tông thảm nhựa, thoát nước mưa, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 1.509.819.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.819.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.509.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình và 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 16T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp đường Nguyễn Đình Tân, xã Nghĩa Ninh
Nâng cấp đường Nguyễn Đình Tân, xã Nghĩa Ninh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn KSTK Tân Dương + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn Thuận Phát + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND thành phố Đồng Hới - Người có thẩm quyền: ông Hoàng Ngọc Đan - CHủ tịch UBND - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
B CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7329100m3
2Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100m3
3Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6334100m3
4Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1479100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,506100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7784100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2177100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7329100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7329100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5854100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5854100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3739100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3739100m3
15Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3739100m3
16San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,1039100m3
C CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5286100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,0268100m3
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4112100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4112100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5079100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5079100m2
D CÔNG TÁC ĐAN RÃNH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,176m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,2144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
E CÔNG TÁC BÓ VỈA +VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m3
2Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,9585100m2
4Lắp đặt bó vỉa thẳng hèMô tả kỹ thuật theo chương V446m
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V151,415tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V151,415tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,141510 tấn/1km
F CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
G CÔNG TÁC RÃNH DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1544100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,562100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,63m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8408100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,751 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m chịu lực, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75mối nối
8Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,54m3
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao che hao phis vật liệu 4,67%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9525tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,9525tấn
12Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
H CÔNG TÁC XÂY KÈ
1Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,88m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
I CÔNG TÁC HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2858100m3
3Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1931100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7103tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7878tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
11Lắp dựng tấm đan hố ga Composite (mđh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp dựng lưới chắn rác Composite(mđh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Gia công lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
J CÔNG TÁC CỬA XẢ
1Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Vận chuyển cột đèn, cột thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
4Lắp đèn Led chiếu sáng đường phố Halumos 90-100W lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
6Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
8Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cột
9Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, rộng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Khung móng cột điện chiếu sáng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CXV/DSTA 4x10-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
20Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lấp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
22Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
23Đào kênh mương, rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
25Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lấp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
27Đào mương cáp ngầm chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,85m3
28Đào mương cáp ngàm chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
29Đắp nền móng công trình K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m3
30Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D50/40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
33Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
34Bê tông chèn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km/dây
38Lắp đặt giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt ghip nối cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt ghíp nối cáp ABC 25 1 bolon(đấu dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V36m
L CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi
2Thí nghiệm tiếp đất lặp lại , tiếp đất an toàn cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường bê tông thảm nhựa, thoát nước mưa, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 1.509.819.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.819.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.509.819.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học: 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình và 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8-1,25m3- Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Ô tô tưới nước - Tải trọng ≥ 5T.- Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung bánh thép - Tải trọng ≥ 16T.- Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh lốp - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt1
7 Máy san tự hành - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->