Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036666-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:48:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Cải tạo ngõ 84 đường Đại học Dân Lập, phường Hàng Kênh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh , địa chỉ: Số 06 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh; Địa chỉ: Số 6 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng ALC. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11, Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh , địa chỉ: Số 06 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh; Địa chỉ: Số 6 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh; Địa chỉ: Số 6 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 1 + 2
1Đào bóc mặt ngõ cũ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III1,6100m3
2Đào bóc mặt ngõ cũ bằng thủ công, đất cấp III40m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 2100m3/1km
5Đắp đất núi nền đường trên đỉnh cống D500 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,617100m3
6Tiền vật liệu đất núi đắp nền đường trên đỉnh cống D500, vận chuyển tới chân công trình219,279m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,48100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên1,193100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới)5,898100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm5,898100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp trên)5,898100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm5,898100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,188100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,078m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,537100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,475m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 716cái
B VỈA HÈ TUYẾN 1 + 2
1Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,58100m3
2Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III14,51m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,725100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,725100m3/1km
5Đắp đất núi nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,788100m3
6Tiền vật liệu đất núi đắp nền vỉa hè, vận chuyển tới chân công trình103,976m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,304100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 20020,29m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75202,92m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,752100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,66m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác2,781100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25017,637m3
14Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm97,791m2
15Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường2ca
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu376cấu kiện
C NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 3+4
1Đào bóc mặt ngõ cũ, đất cấp III65,04m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)65,04m3
3Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)65,04m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,65100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,65100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,583100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 29,3m3
8Cắt khe biến dạng mặt ngõ bê tông31,77m
9Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông195,36m2
D TUYẾN CỐNG DỌC D500 TẠI TIM TUYẾN 1,2
E Phần cống D500
1Đào móng cống, chiều rộng móng 2,298100m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 57,462m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,873100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 2,873100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,386100m2
6Đá 2x4 lót đáy móng cống0,193100m3
7Lắp đặt khối gối cống D500290cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải cao)97đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm81mối nối
10Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95171,69m3
F Phần hố ga thăm loại 1
1Đào đất móng ga bằng thủ công, rộng 49,759m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,498100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,498100m3/1km
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,166100m2
5Đá 2x4 lót móng0,021100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,269m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,729m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7511,229m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7544,929m2
10Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 757,29m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,104100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,436tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,938m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m9cái
16Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9529,943m3
G Biện pháp thi công hệ thống thoát nước
1Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư15ca bơm
H PHẦN HỐ THU NƯỚC MÉP ĐƯỜNG + CỐNG NGANG D300
I Phần cống ngang D300
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 12,75m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,128100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,128100m3/1km
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,05100m2
5Đá 2x4 lót đáy móng cống0,018100m3
6Lắp đặt gối cống D30050cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải cao)25đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm27mối nối
9Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K956,75m3
J Phần hố thu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 29,012m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,29100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,29100m3/1km
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,224100m2
5Đá 2x4 lót móng0,033100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,622m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,459m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7513,816m3
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,893m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,194100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,174tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,704m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu18cấu kiện
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,612100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ lưới chắn rác, đá 1x2, mác 2500,3m3
16Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác có khung đỡ kích thước 0.53x0.96m, vật liệu Composite, cấp tải trọng C25018cái
17Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9512,43m3
K PHẦN HỐ GA THĂM + CỐNG CỌC TẠI TIM TUYẾN 3,4
L Phần cống dọc D300
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 80m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)80m3
3Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)80m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,8100m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,143100m2
7Đá 2x4 lót đáy móng cống0,05100m3
8Lắp đặt gối cống D300143cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải cao)72đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm60mối nối
11Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K9584,15m3
M Phần hố ga loại 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II33,274m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)33,274m3
3Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển)33,274m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,333100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,333100m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,104100m2
7Đá 2x4 lót móng0,012100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,488m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,384m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,791m3
11Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,712m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 753,84m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga0,103100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,564tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,564tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2500,837m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,058tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,6m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
21Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9525,158m3
N PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D200 VÀ HỐ GA THU NƯỚC NHÀ DÂN
O Ống thoát nước u.PVC D200
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng 33,38m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,334100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,334100m3/1km
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,669100m
5Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính tê 200mm18cái
6Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0.9525,04m3
P Hố ga loại 3 (Hố thu nước nhà dân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 12,602m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,126100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,126100m3/1km
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,074100m2
5Đá 2x4 lót móng0,007100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,684m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,575m3
8Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,719m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,8m2
10Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 302,693m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,028tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,143tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,143tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,314m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
17Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9510,319m3
Q ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC
R Đấu nối, hoàn trả mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng13,05m
2Đào bê tông mặt nhựa hiện trạng2,11m3
3Đào các lớp móng đá đường hiện trạng bằng máy0,07100m3
4Đào đất móng cống, đất cấp II9,07m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,182100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,046100m3
7Tiền vật liệu đất núi đắp nền đường, vận chuyển tới chân công trình6,431m3
8Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0.955,38m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,031100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên0,031100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới)0,154100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,154100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m20,154100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm0,154100m2
S Hố ga G0
1Đào đất móng ga bằng thủ công, rộng 7,852m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,079100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,079100m3/1km
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II3,259100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọc0,435m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga0,022100m2
7Đá 2x4 lót móng0,004100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,567m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,108m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7512,243m3
11Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,078m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,08m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,054tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,368m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
17Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m1cái
18Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.954,556m3
T Biện pháp thi công đấu nối
1Bịt tạm đầu cống hộp B600 tại 02 hố ga thăm hiện trạng: hố ga GC1 và GC22đầu cống
2Hoành triệt nước trong cống hộp B600 đoạn giữa 02 hố ga GC1 và GC21ca bơm
3Thanh thải 02 hố ga GC1 và GC25công
4Chi phí đấu nối (Cấp phép các sở ngành: Giao thông, thoát nước, cấp nước, viễn thông + Chi phí giám sát các ngành)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
7 Máy đào ≤ 0,8m31
8 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
10 Máy toàn đạc hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->