Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 15:48:00 đến ngày 2021-10-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Cải tạo ngõ 84 đường Đại học Dân Lập, phường Hàng Kênh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh; Địa chỉ: Số 6 đường Thuyết, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 1 + 2 | |||
| 1 | Đào bóc mặt ngõ cũ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,6 | 100m3 | |
| 2 | Đào bóc mặt ngõ cũ bằng thủ công, đất cấp III | 40 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 2 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất núi nền đường trên đỉnh cống D500 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,617 | 100m3 | |
| 6 | Tiền vật liệu đất núi đắp nền đường trên đỉnh cống D500, vận chuyển tới chân công trình | 219,279 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,48 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 1,193 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới) | 5,898 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,898 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lớp trên) | 5,898 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,898 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,078 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,537 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,475 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 716 | cái | |
| B | VỈA HÈ TUYẾN 1 + 2 | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,58 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | 14,51 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,725 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,725 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất núi nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| 6 | Tiền vật liệu đất núi đắp nền vỉa hè, vận chuyển tới chân công trình | 103,976 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,304 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | 20,29 | m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 202,92 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,752 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,66 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,781 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 17,637 | m3 | |
| 14 | Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 97,791 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường | 2 | ca | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 376 | cấu kiện | |
| C | NỀN MẶT NGÕ TUYẾN 3+4 | |||
| 1 | Đào bóc mặt ngõ cũ, đất cấp III | 65,04 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 65,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 65,04 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,65 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,65 | 100m3/1km | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,583 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 29,3 | m3 | |
| 8 | Cắt khe biến dạng mặt ngõ bê tông | 31,77 | m | |
| 9 | Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông | 195,36 | m2 | |
| D | TUYẾN CỐNG DỌC D500 TẠI TIM TUYẾN 1,2 | |||
| E | Phần cống D500 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | 2,298 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | 57,462 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,873 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 2,873 | 100m3/1km | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,386 | 100m2 | |
| 6 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,193 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt khối gối cống D500 | 290 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm (cấp tải cao) | 97 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | 81 | mối nối | |
| 10 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95 | 171,69 | m3 | |
| F | Phần hố ga thăm loại 1 | |||
| 1 | Đào đất móng ga bằng thủ công, rộng | 49,759 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,498 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,498 | 100m3/1km | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,166 | 100m2 | |
| 5 | Đá 2x4 lót móng | 0,021 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,269 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,729 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 11,229 | m3 | |
| 9 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,929 | m2 | |
| 10 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,29 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,104 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,436 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,938 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m | 9 | cái | |
| 16 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 29,943 | m3 | |
| G | Biện pháp thi công hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư | 15 | ca bơm | |
| H | PHẦN HỐ THU NƯỚC MÉP ĐƯỜNG + CỐNG NGANG D300 | |||
| I | Phần cống ngang D300 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | 12,75 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,128 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,128 | 100m3/1km | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 5 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt gối cống D300 | 50 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải cao) | 25 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 27 | mối nối | |
| 9 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95 | 6,75 | m3 | |
| J | Phần hố thu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 29,012 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,29 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,29 | 100m3/1km | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 5 | Đá 2x4 lót móng | 0,033 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,622 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,459 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,816 | m3 | |
| 9 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,893 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,194 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,174 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,704 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,612 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ lưới chắn rác, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác có khung đỡ kích thước 0.53x0.96m, vật liệu Composite, cấp tải trọng C250 | 18 | cái | |
| 17 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 12,43 | m3 | |
| K | PHẦN HỐ GA THĂM + CỐNG CỌC TẠI TIM TUYẾN 3,4 | |||
| L | Phần cống dọc D300 | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | 80 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 80 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 80 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,8 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,143 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót đáy móng cống | 0,05 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt gối cống D300 | 143 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải cao) | 72 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 60 | mối nối | |
| 11 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95 | 84,15 | m3 | |
| M | Phần hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 33,274 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 33,274 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - đất các loại (vận chuyển từ trong ngõ ra phương tiện vận chuyển) | 33,274 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,333 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,333 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,488 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,791 | m3 | |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,712 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 0,103 | 100m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,564 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,564 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,837 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,058 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 25,158 | m3 | |
| N | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC u.PVC D200 VÀ HỐ GA THU NƯỚC NHÀ DÂN | |||
| O | Ống thoát nước u.PVC D200 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 33,38 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,334 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,334 | 100m3/1km | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,669 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính tê 200mm | 18 | cái | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0.95 | 25,04 | m3 | |
| P | Hố ga loại 3 (Hố thu nước nhà dân) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 12,602 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,126 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,126 | 100m3/1km | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 5 | Đá 2x4 lót móng | 0,007 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,684 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,575 | m3 | |
| 8 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,719 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 10 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 | 2,693 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,028 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,143 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,143 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,314 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 10,319 | m3 | |
| Q | ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC | |||
| R | Đấu nối, hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | 13,05 | m | |
| 2 | Đào bê tông mặt nhựa hiện trạng | 2,11 | m3 | |
| 3 | Đào các lớp móng đá đường hiện trạng bằng máy | 0,07 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 9,07 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,182 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,046 | 100m3 | |
| 7 | Tiền vật liệu đất núi đắp nền đường, vận chuyển tới chân công trình | 6,431 | m3 | |
| 8 | Đắp cát hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0.95 | 5,38 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,031 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | 0,031 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp dưới) | 0,154 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,154 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,154 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,154 | 100m2 | |
| S | Hố ga G0 | |||
| 1 | Đào đất móng ga bằng thủ công, rộng | 7,852 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,079 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,079 | 100m3/1km | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II | 3,259 | 100m | |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 0,435 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga | 0,022 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,004 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,567 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 12,243 | m3 | |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,078 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,054 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,368 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m | 1 | cái | |
| 18 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 4,556 | m3 | |
| T | Biện pháp thi công đấu nối | |||
| 1 | Bịt tạm đầu cống hộp B600 tại 02 hố ga thăm hiện trạng: hố ga GC1 và GC2 | 2 | đầu cống | |
| 2 | Hoành triệt nước trong cống hộp B600 đoạn giữa 02 hố ga GC1 và GC2 | 1 | ca bơm | |
| 3 | Thanh thải 02 hố ga GC1 và GC2 | 5 | công | |
| 4 | Chi phí đấu nối (Cấp phép các sở ngành: Giao thông, thoát nước, cấp nước, viễn thông + Chi phí giám sát các ngành) | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | hoặc thay thế bằng 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi