Gói thầu: Sản xuất lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Tài chính |
| Tên gói thầu | Sản xuất lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033655 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:00:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841 triệu VNĐ; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.523 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.523.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chế bản |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 4 chuyên viên trong đó có 1 là kỹ sư thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | In |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 30 nhân viên trong đó có ít nhất 20 thợ bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Gia công |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 40 nhân viên trong đó có ít nhất 20 thợ bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | KSC |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 nhân viên trong đó có từ 5 thợ bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống ghi bản nhiệt CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy opset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10.000 tờ/giờ khổ in 720 x 1020; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy in cuộn 8 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 30.000 tờ/giờ trở lên; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ra lô giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Hệ thống keo nhiệt liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kỵ mã | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam, năm 2022 Sản xuất lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam, năm 2022 28 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động sự nghiệp Nhà xuất bản Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực) - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh ngành nghề có điều kiện. - Bản Market thiết kế 3 tháng tờ ruột (quý I năm 2022) lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam, năm 2022 (Bản mẫu thiết kế đính kèm trên E-HSDT; Bản cứng nộp đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo đường chuyển phát hoặc bưu điện) |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) + Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp(bản sao chứng thực) +Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT để kinh doanh ngành nghề có điều kiện. + Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý các hợp đồng tương tự đã kê khai (bản sao công chứng) + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo báo cáo kiểm toán (nếu có) hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2018, 2019 và 2020; Giấy xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế các năm 2018, 2019 và 2020 + Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Tài chính
Địa chỉ: 7 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38265525; Fax: 024.39331242
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà xuất bản Tài chính: Địa chỉ: Số 7 Phan Huy Chú TP. Hà Nội ; Số điện thoại: 024 38 264 525 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Phan Ngọc Chính, Giám đốc Nhà xuất bản Tài chính: Địa chỉ: Số 7 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội ; Số điện thoại: 024 38 264 565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà xuất bản Tài chính: Địa chỉ: Số 7 Phan Huy Chú, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội ; Số điện thoại: 02438262773; Fax: 02438262773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế (Thiết kế ruột; Bìa; Khánh; Đế; Hộp và Túi lịch) | Thiết kế nội dung tổng thể cuốn lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam năm 2022(đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 1 điều 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật) | Bộ | 1 | Riêng hàng mẫu chỉ thiết kế 3 tháng (quý I - 2022) ruột lịch Bloc siêu đại ngàng Tài chính Việt Nam năm 2022 (Bên nhà thầu sẽ cung cấp file theo E-HSMT) |
| 2 | Phần in ấn và gia công hoàn chỉnh | Lịch Bloc siêu đại ngành Tài chính Việt Nam năm 2022 | Cuốn | 5.800 | |
| 3 | In ruột Bloc | Khổ 21x37 (cm); in ofset 4 màu trên giấy Couché bóng (Nhật) 64g/m2; số tờ in 365 tờ/Block. | Tờ | 2.117.000 | 365 tờ x 5.800 bloc |
| 4 | In bìa ruột | In 4 màu trên giấy Couché 120g/m2, số tờ 01 tờ/Block lịch, | Tờ | 5.800 | |
| 5 | In bao đầu | In 02 màu trên giấy Couché 100g/m2 | Tờ | 5.800 | |
| 6 | Miếng lót | 01 tờ chất liệu giấy Duplex 400g/m2 để trắng | Tờ | 5.800 | |
| 7 | In và gia công Khánh lịch | Khuôn khổ 30 x18(cm) in 4 màu trên giấy Couché 200g/m2, số tờ in 01 tờ/Bloc lịch | Chiếc | 5.800 | |
| 8 | In và gia công Đế lịch | khuôn khổ 25x41(cm) in 02 màu trên giấy Couché 150g/m2, số lượng in 01 tờ/Bloc lịch. | Chiếc | 5.800 | |
| 9 | In và gia công Hộp lịch | Khuôn khổ 33x45,5x3.5(cm), Nắp hộp bằng giấy Duplex 400g/m2, in 4 màu (một mặt), láng bóng mặt ngoài, đế hộp bằng catton sóng 03 lớp trắng không in, dựng khung thành đứng 02 cm bốn bên. | Chiếc | 5.800 | |
| 10 | Túi lịch | số lượng 01 túi, khuôn khổ : 43x58 (cm) bằng PE trong suốt, không in. | Chiếc | 5.800 | |
| 11 | Thùng carton | 03 lớp (đựng 5 block lịch) | Chiếc | 1.160 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841 triệu VNĐ; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.523 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.523.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành sản xuất | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành | 8 | Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ in | 3 | 3 |
| 3 | Chế bản | 4 | Có ít nhất 4 chuyên viên trong đó có 1 là kỹ sư thiết kế đồ họa | 3 | 3 |
| 4 | In | 30 | Có ít nhất 30 nhân viên trong đó có ít nhất 20 thợ bậc 5 trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Gia công | 40 | Có ít nhất 40 nhân viên trong đó có ít nhất 20 thợ bậc 5 trở lên | 5 | 5 |
| 6 | KSC | 10 | Có ít nhất 10 nhân viên trong đó có từ 5 thợ bậc 5 trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống ghi bản nhiệt CTP | Hệ thống đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy opset 4 màu | Công suất 10.000 tờ/giờ khổ in 720 x 1020; đang hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy in cuộn 8 màu | công suất 30.000 tờ/giờ trở lên; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ra lô giấy | Máy đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy gấp | Máy đang hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Hệ thống keo nhiệt liên hoàn | Máy đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy kỵ mã | Máy đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi