Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa của Học viện Chính trị khu vực I năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035962-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực I
Tên gói thầu Bảo dưỡng hệ thống điều hòa của Học viện Chính trị khu vực I năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210926672
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:51:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,037,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là267.037.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc tương đương.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có Giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật điều hòa trung tâm VRF của hãng Hisense
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp nghề hoặc Cao đẳng nghề chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc tương đương.Trong đó có tối thiểu 02 người có Giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật điều hòa trung tâm VRF của hãng Hisense
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo dòng (ampe kìm)
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đồng hồ kiểm tra áp suất gas
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R410A, R407C, R22, R134a
- Số lượng tối thiểu 3
3-Bơm tăng áp
- Đặc điểm thiết bị Áp suất: ≥ 8MPa
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thổi bụi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 600 W
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ: ≥1 HP
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực I
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa của Học viện Chính trị khu vực I năm 2021
Bảo dưỡng hệ thống điều hòa của Học viện Chính trị khu vực I năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á Địa chỉ: Số 40A, 138/245 đường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực I , địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm bản scan các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản scan một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng, hóa đơn VAT. - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị đối với máy, thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê. (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các hồ sơ liên quan để xác minh).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị Khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970, fax: 0243.5530335.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I Địa chỉ: Số 15 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội Điện thoại: 0243.8543970
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống Dàn nóng - Máy lạnh trung tâm nhà A5. Loại giải nhiệt gió. Công suất 33.5Kw Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 7
2 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống Dàn nóng - Máy lạnh trung tâm nhà A5. Loại giải nhiệt gió. Công suất 45Kw Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 7
3 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống Dàn nóng - Máy lạnh trung tâm nhà A5. Loại giải nhiệt gió. Công suất 28 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
4 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống Dàn nóng - Máy lạnh trung tâm nhà A5. Loại giải nhiệt gió. Công suất 40 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
5 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống dàn lạnh Casset âm trần nhà A5. Công suất: 17 000 Btu/h - 24 000 Btu/h Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 12
6 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống dàn lạnh Casset âm trần nhà A5. Công suất: 30 000 Btu/h - 48 000 Btu/h Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 111
7 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều hòa trung tâm nhà A5 bằng phần mềm Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V gói 1
8 Sửa bo mạch máy âm trần Casset phòng 702 nhà A5 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
9 Thay nguồn cho máy phòng 702 nhà A5 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
10 Thay bo mạch cho dàn lạnh âm trần nối ống gió phòng 701 nhà A5 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
11 Thay van tiết lưu cho dàn lạnh âm trần nối ống gió phòng 701, 704, 705, 804 nhà A5 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 4
12 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A1 (12000 BTU - R-410A) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 24
13 Nạp gas R32 điều hòa không khí cục bộ phòng 108, 202, 206, 306, 308 nhà A1 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 5
14 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A2 (12000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 55
15 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A3 (12000 BTU - R-410A) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 52
16 Thay thế/sửa chữa dàn lạnh điều hòa không khí cục bộ phòng 103, 108, 307, 308 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 4
17 Thay thế/sửa chữa sự cố rò nước phòng 120, 201, 204, 205, 218, 302 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 6
18 Thay thế/sửa chữa dàn nóng điều hòa cục bộ phòng 207 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
19 Thay thế/sửa chữa điều khiển điều hòa phòng 205 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
20 Thay thế/sửa chữa dàn lạnh điều hòa không khí cục bộ phòng 320 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
21 Nạp gas R-410A phòng 103, 108, 120, 201, 204, 205, 207, 218, 307, 308 nhà A3 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 10
22 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A4 (12000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 69
23 Thay thế/sửa chữa cánh cửa sổ phòng 107 nhà A4 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
24 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A7 (18000, 24000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 20
25 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà A8 (12000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 72
26 Bảo dưỡng, bảo trì Máy Casset âm trần phòng 303 nhà A8 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
27 Thay thế/sửa chữa máy không lên nguồn phòng 101, 212 nhà A8 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 2
28 Thay thế/sửa chữa máy nén không chạy phòng 205, 206 nhà A8 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 2
29 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà B2 (12000 BTU - R22) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 24
30 Thay thế/sửa chữa dàn nóng điều hòa không khí cục bộ phòng 105 nhà B2 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 1
31 Nạp gas R22 điều hòa không khí cục bộ phòng 105, 107, 208, 209, 305 nhà B2 Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 5
32 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ nhà B4 (12000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 69
33 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ Phòng bảo vệ cổng số 1 (18000, 24000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 2
34 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hòa không khí cục bộ Phòng bảo vệ cổng số 2 ( 18000, 24000 BTU - R32) Theo yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V chiếc 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.670371E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là267.037.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc tương đương.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.Có Giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật điều hòa trung tâm VRF của hãng Hisense55
2 Kỹ thuật viên 8 Tốt nghiệp Trung cấp nghề hoặc Cao đẳng nghề chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc tương đương.Trong đó có tối thiểu 02 người có Giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật điều hòa trung tâm VRF của hãng Hisense33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo dòng (ampe kìm) Đo dòng điện3
2 Đồng hồ kiểm tra áp suất gas Sử dụng cho các loại Gas lạnh: R410A, R407C, R22, R134a3
3 Bơm tăng áp Áp suất: ≥ 8MPa3
4 Máy thổi bụi cầm tay Công suất: ≥ 600 W3
5 Máy hút chân không Công suất động cơ: ≥1 HP3
6 Máy khoan Công suất: ≥ 1KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->