Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | kiểm toán nhà nước khu vực X |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:18:00 đến ngày 2021-10-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,245,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục thi công cải tạo hoặc xây mới công trình xây dựng dân dụng và cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,27 tỷ (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình. Đối với nhà thầu liên danh hợp đồng tương tự được tính bằng các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchThi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục gia công cơ khí (như: Sản xuất, lắp đặt mái vòm, mái tôn…) (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại trở lên thuộc chuyên ngành điện (Công chứng bằng cấp đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật về lắp đặt và hướng dẫn vận hành về thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử;.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.- Đã trực tiếp làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED- Đã trực tiếp làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê, có giấy kiểm định và còn niên hạn sử dụng theo quy định), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nâng hạ (Tời điện hoặc máy vận thăng, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | kiểm toán nhà nước khu vực X |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực X 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kiểm toán Nhà nước Khu vực X -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán Nhà nước Khu vực X Địa chỉ: Địa chỉ: Số 666 Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 0915136286 (ông Trần Minh Tiến); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kiểm toán Nhà nước Khu vực X; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 666 Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán Nhà nước Khu vực X (Số 666 Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK | 6,81 | m |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo HSTK | 7,18 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 2,59 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 14,51 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,94 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,31 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 154,7 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 71,43 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,24 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 106,52 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,5 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 27,89 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 342,88 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK | 68,67 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 89,68 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 8,41 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 5,86 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK | 0,18 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 5,86 | m2 |
| 24 | Sản xuất sen hoa sắt vuông 14x14 | Theo HSTK | 112,01 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 6,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm các phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 10,14 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm các phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 8,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK | 19,26 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 4,18 | 100 m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thoát nước D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | SXLD xi phông | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình nước nóng cảm ứng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN50 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN32 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR DN20 | Theo HSTK | 1,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN50/32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong chịu nhiệt DN20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép, rắc co, ren nối các loại | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước TP D100 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước TP D80 | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê xiên D100/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên D80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 250V 6KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 250V 6KA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi máng baten dài 1,2m 220v 2x36w | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 lắp bóng compact 220v 22w | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại chìm 220v 16A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần+bộ điều khiển sải cánh 1,4m 220-80w | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 220v 26w | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V 10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 220V 10A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 250V 6KA | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại chìm 220v 16A | Theo HSTK | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 3 | máy |
| 19 | SXLD nẹp đồng bậc thang bộ, nẹp đơn(hoàn thiện lắp đặt) -Nẹp đồng T15 gân, Kích thước sản phẩm này là 8 x 15 x 4000 (mm). | Theo HSTK | 124 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 0,69 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 5,42 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,42 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK | 5,42 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK | 5,42 | m3 |
| D | Mái Vòm | |||
| 1 | Khoan + Keo cấy thép, để liên kết thép | Theo HSTK | 1 | CT |
| 2 | Bu lông M20 | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 3 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK | 0,76 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,34 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 1,1 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,79 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,79 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 1,81 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,81 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,23 | tấn |
| 11 | SXLĐ Bu long D16 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 12 | SXLĐ Bu long D20 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 270,98 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn 3 lớp, tôn dày 0,4 ly | Theo HSTK | 4,65 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK | 4,29 | 100m2 |
| 16 | Cẩu tự hành | Theo HSTK | 3 | ca |
| E | Hệ thống chiếu sáng trước, sau nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 250V 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đèn LED 220V- 100W ( Đèn hắt chống nước ngoài trời) | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (đế+mặt) | Theo HSTK | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 300 | m |
| F | Nhà làm việc | |||
| 1 | SXLD nẹp đồng bậc cầu thang bộ (nẹp đơn, hoàn thiện lắp đặt) - Nẹp đồng T15 gân, Kích thước sản phẩm này là 8 x 15 x 4000 (mm). | Theo HSTK | 434,19 | md |
| 2 | SXLD nẹp đồng bậc tam cấp sảnh chính (nẹp 3 chỉ, hoàn thiện lắp đặt) Nẹp đồng T15 gân, Kích thước sản phẩm này là 8 x 15 x 4000 (mm). | Theo HSTK | 518,76 | md |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt phào nhựa PS hành lang nhà làm việc(hoàn thiện lắp đặt) | Theo HSTK | 784,58 | md |
| 4 | Hệ thống cây xanh sảnh tấng 1 | Theo HSTK | 10 | chậu |
| 5 | Cạo bỏ lớp vữa và vệ sinh trên mái nhà làm việc | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 35,5 | m2 |
| G | Mái che trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 0,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,81 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,01 | 100m3/1km |
| 10 | Hoàn trả đắp cát nền sân bê tông | Theo HSTK | 0,04 | m3 |
| 11 | Hoàn trả nền sân bê tông | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 12 | SXLĐ bu lông M16x600 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Hệ thồng giám thanh | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm (Tôn 3 lớp) | Theo HSTK | 0,29 | 100m2 |
| H | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 3,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 14,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,56 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 0,94 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK | 16,81 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo HSTK | 0,47 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 0,68 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,71 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,07 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,51 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,51 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,54 | m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Khoan + Keo cấy thép, và thép để liên kết thép vào tường | Theo HSTK | 1 | CT |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 1,33 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,17 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,13 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,63 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,17 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,06 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,03 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 31,63 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,42 | m |
| 19 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB30 | Theo HSTK | 6,06 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK | 15,52 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,52 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 65,86 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 14,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,14 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,05 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn 0,4mm (Tôn 3 lớp) | Theo HSTK | 0,35 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,8 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,46 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| J | Phần sen hoa+cửa | |||
| 1 | SX sen hoa cửa thép vuông 14x14 | Theo HSTK | 34,77 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,27 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK | 2,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm các phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm các phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Theo HSTK | 6,24 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 250V 6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 250V 6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi máng batten dài 1,2m 220v 2x36w | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại chìm 220v 16A (lắp âm tường) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần kèm bộ điều khiển sải cánh 1,4m 220v 80w | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút loại gắn tường 220v 26w | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220v 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 1 | máy |
| L | LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ | |||
| M | Hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 380V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A 220V | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo HSTK | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 3x2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 4x2,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 8x2,5mm2 | Theo HSTK | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu nối | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 2 | hộp |
| N | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật số cộng phụ kiện | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Theo HSTK | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật số cộng phụ kiện | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn lét | Theo HSTK | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 250 | m |
| O | Hệ thống cấp nước lọc nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống inox 304 DN25 | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút inox 304 D27 | 50 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van inox 304 DN25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR DN32 PN10 | Theo HSTK | 1 | cái |
| P | Hệ thống cấp nước lọc nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox 304 DN25 | Theo HSTK | 2,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút inox 304 D25 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt van inox 304 DN25 | Theo HSTK | 55 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Mua sắm trang thiết bị nhà làm việc | |||
| 1 | Hệ thống lọc tổng tòa nhà: Hệ thống lọc tổng tòa nhà: Thương hiệu : USA (Mỹ, Xuất xứ CO Mỹ); Thành phần hệ thống: Phin lọc inox 304. Bảo hành: 5 năm. Công suất lọc: 3 m3/h. Chế độ hoạt động: Tự động. Áp suất hoạt động: 1.4 ~ 8.6 bar. Điện áp: 110V - 60Hz. Kích thước Phin lọc inox 304: 260x260x560 mm. Kích thước Lọc tổng: 280x250x1620 mm. Kích thước Làm mềm: 280x250x1620 mm. Thùng muối: 425x310x1200 mm (Tương đương hoặc cao hơn) Hệ thống lọc tổng 363 (Mỹ), Kích thước 200x400 (Có van khóa gắn liền van xả khí) lõi lọc 29nm, Vệ sinh xúc rửa được nhiều lần. Muối hoàn nguyên Thực phẩm ESCO Xuất xứ ĐỨC (Tương đương hoặc cao hơn) - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì, | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cây nước nóng lạnh các tầng:Xuất xứ: Việt Nam (Tương đương hoặc cao hơn)Điện áp: 220v / 50Hz. Công suất làm nóng/lạnh: 500W / 90W. Kích thước: 30 – 33 – 101 (cm). Khối lượng: 13.9kg. Nhiệt độ nóng: 85 – 95 độ C. Nhiệt độ lạnh: 5 -10 độ C. Màu sắc: Trắng, tấm ốp mặt màu đen. Dung tích bình nóng/lạnh: 1.1 lít / 3.2 lít. Khóa an toàn vòi nóng: Có. Khoang chứa đồ: Không. - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì | Theo HSTK | 11 | Cây |
| 3 | Tủ lạnh 255 lít:Tủ lạnh Inverter 255 lít (hoặc tương đương) Làm lạnh nhanh; Khử mùi hiệu quả; Giữ lạnh nhiều giờ sau khi ngắt điện; Tiết kiệm điện năng). (Tương đương hoặc cao hơn) - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì | Theo HSTK | 5 | tủ |
| 4 | Hệ thống Màn hinhd Led P2, Xuất xứ: Trung quốc ((Tương đương hoặc cao hơn); Kích thước: 5120 * 3360 mm | Độ phân giải: 2560 * 1680 pixel.Hệ thống màn hình: Màn hình LED LED P2; Card thu Kystar; Bộ đổi nguồn từ xoay chiều sang 1 chiều. Hệ thống khung giàn cố định màn hình: Hệ khung treo, cố định màn hình LED; Alumi trang trí màn hình LED; Hệ thống điện, tín hiệu chạy ổn định màn hình: Aptomat cho màn hình LED; Hệ dây điện trong màn, dây điện nguồn; Hệ dây tín hiệu, cáp dẹt, cat5E, cat6. Hệ thống điều khiển màn hình: Bộ xử lý hình ảnh Kystar LS8; Nhận các tín hiệu: Laptop, PC, đầu KTS, Box tivi; Xử lý hình ảnh FullHD, 2K, 4K, 8K.- Hệ thống khung giàn cố định màn hình: Hệ khung treo, cố định màn hình LED; Alumi trang trí màn hình LED; - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì màn hình LED | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
| 5 | * Hệ thống đèn chiếu sân khấu hội trường nhà làm việc:- Đèn Pad led 54*3w: 08 cái Đèn Led: 36 bóng LED / 54 bóng LED - 3W LEDs. Góc chiếu: 15~45 độ. Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương).- Đèn Beam 230: 04 cái Dùng bóng YOND (hoặc tương đương) công suất 230. 16 màu và 17 gobo, siêu tiết kiệm điện. Vỏ ngoài thiết kế đẹp mắt, lắp đặt dễ dàng, dùng cho tất cả nguồn điện. Điều khiển DMX 20 kênh. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương).- Đèn Blinder 4*100w: 01 cái. Công suất tiêu thụ: 400W. Bóng đèn LED: 4 chiếc LED COB công suất cao 100W. Màu sắc ánh sáng: Có 2 loại để lựa chọn, trắng ấm 1 màu (sử dụng bóng 1 màu) hoặc pha trộn giữa trắng ấm và trắng lạnh (sử dụng bóng 2 trong 1). Dây nguồn: Chuẩn châu âu. Góc chiếu: 60 độ. Nhiệt độ màu: 3000 – 5600K. Tuổi thọ bóng đèn: 60.000 giờ. Số kênh điều khiển DMX: 1/2/4/8CH. Vật liệu vỏ: Kim loại. Khoảng cách chiếu tốt nhất: 15-30 mét.- Máy khói 1500w Led: 02 cái. Điện áp 220V. Model Máy Tạo Khói 1500W 9 bóng LED. Kích thước 520 × 210 × 230.- Bàn DMX 256 A: 01 cái. Điện áp: 110-240V AC. 50/60Hz.Trọng lượng thân: 4,5Kg. Kích thước: 540x270x128mm. Màn hình: LCD, cổng USB 3.0 (Hỗ trợ FAT 32). Điều khiển được 16 đèn Beam, 32 đèn LED. 2 cổng kết nối DMX. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương).- Laser lamp RGB: 01 cái. Thông số của Laser Light RGB-2000. AC 220V, 50/60Hz. Chế độ auto sound. 1 cửa: màu xanh lá, đỏ, xanh dương. Xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương).- Thi công lắp đặt Set up và Phụ kiện lắp đặtVận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt set up, phụ kiện kém theo lắp đăt hoàn chỉnh , hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
| 6 | Bàn, ghế lãnh đạo cấp phòng: * Bàn lãnh đạo cấp phòng: 04 chiếcXuất xứ: Hòa Phát - Việt Nam (hoặc tương đương); - Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo Hòa Phát dành cho cấp trưởng phòng.- Chất liệu: Gỗ công nghiệp dán tấm veneer ( gỗ thịt) trên bề mặt và được phủ sơn màu cánh dán- Màu sắc: Sơn PU màu cánh dán - Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm - Yếm bàn được trang trí bằng PVC ốp nổi sang trọng - - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, vận hành thử,* Ghế lãnh đạo cấp phòng: 04 chiếcXuất xứ:Hòa Phát, Việt Nam (hoặc tương đương); - Kiểu dáng: Ghế xoay có tựa đầu. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp .- Chất liệu: Đệm tựa bọc da, da CN hoặc pvc. Chân, tay ghế bằng sơn phủ mầu nhũ chì - Màu sắc: Đen - Kích thước: W650 x D640 x H(1160-1215) mm-Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, vận hành thử | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 7 | * Lắp đặt hệ thống Camera và màn hình giám sát (4 Camera và 05 màn hình giám sát)- Màn hình giám sát: Số lượng : 05 cái Xuất xứ: Malaysia. Loại màn hình: Android Tivi55 inch4K; Hệ điều hành: Android 9.0; Ứng dụng phổ biến: YouTube YouTube KidsNetflix Galaxy Play (Fim+) Clip TVFPT PlayMyTVZing TVPops KidVieONMP3 Zing Nhaccuatui Spotify Google PlayTrình duyệt web; Công nghệ hình ảnh: HDR10Màu sắc sống động Live ColourTăng cường màu sắc Triluminos Bộ xử lý X1 4K Chuyển động mượt Motionflow XR 200 Kiểm soát đèn nền Direct LED Frame Dimming Nâng cấp hình ảnh 4K X-Reality PRO; Điều khiển bằng giọng nói: Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Google Assistant có tiếng Việt; Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói; Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast; Kích thước: Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cm; Năm sản xuất: 2020. (Tương đương hoặc cao hơn)- Camera: Số lượng: 04 cái. Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel (hoặc tương đương) ; Dung lượng thẻ nhớ Hỗ trợ lên tới (128 Gb); Cổng kết nối Ethernet; Cảm biến hình ảnh1/3 inch CMOS; Độ phân giải 2688 x 1520 Pixel; Vị trí Ngoài trời; Cấp bảo vệ IP67; Tầm quan sát hồng ngoại 80m; Chất liệu Φ105mm x 299,7mm; Trọng lượng sản phẩm1, 180g; Bảo hành 24 tháng. (Tương đương hoặc cao hơn) - Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
| S | Mua sắm trang thiết bị nhà Công vụ | |||
| 1 | Điều hoà nhà công vụ: Xuất xứ: Thái Lan; Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương). Công suất: 12.000 BTU. Loại máy: Điều hòa một chiều. Kiểu máy: Treo tường. Tính năng nổi bật: Lọc không khí. Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì, | Theo HSTK | 3 | cái |
| 2 | Điều hoà nhà bảo vệ:Xuất xứ: Thái Lan; Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương). Công suất: 9.000 BTU. Loại máy: Điều hòa một chiều. Kiểu máy: Treo tường. Tính năng nổi bật: Lọc không khí.Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, hưởng dẫn vận hành, cung cấp quy trình vận hành, quy trình bảo trì | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Giường đơn:Giường ngủ gỗ tự nhiên gỗ xoan đào lá vạt thường ( 1m2*2m) Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Tủ quần áo:Chất liệu: Gỗ xoan đào (hoặc tương đương)KT: Rộng 1200 x cao 2000 x sâu 530.Tủ quần áo gỗ tự nhiên dày 18mm, khung thành 100% gỗ tự nhiên, hậu tủ Aluminum sơn Pu Thái lan cao cấp 6 lớpVận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ti vi:Smart Tivi Sam Sung(hoặc tương đương). Loại tivi: Smart Tivi 43 inchFull HD. Hệ điều hành: Tizen OS 5.0. Ứng dụng phổ biến: YouTubeNetflixGalaxy Play (Fim+)Clip TVFPT PlayMy TVPops Kid VieONMP3 ZingSpotify Trình duyệt web. Công nghệ hình ảnh: Kiểm soát đèn nền Micro Dimming: ProHDR Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer Độ tương phản cao - Mega Contrast PurColor Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode Chế độ phim Film mode. Điều khiển bằng giọng nói. Bixby. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube Alexa; Google Assistant .Remote thông minh: One Remote. Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Screen Mirroring. Kích thước: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 17.03 cm.Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, vận hành | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Tủ lạnh:Tủ lạnh mini 45 lít kích thước 496 mm (C), 474 mm (R), 447 mm (S)Hãng sản xuất: Electrolux hoặc tương đương Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt, vận hành | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bộ bàn ghế bao gồm:01 Ghế văng dài kích thước: 1800 x 600 mm01 Ghế đơn : 800 x 600 mm.01 Bàn trà lớn: 1200 x 600 mm, trên lắp kính dày 10 mm01 Bàn trà nhỏ: 600 x 600 mm. , trên lắp kính dày 10 mmChất liệu: Gỗ sồi Vận chuyển hàng hóa, vật tư đến vị trí yêu cầu; Lắp đặt | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng phải bao gồm đủ các hạng mục thi công cải tạo hoặc xây mới công trình xây dựng dân dụng và cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình. Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,27 tỷ (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình. Đối với nhà thầu liên danh hợp đồng tương tự được tính bằng các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ tráchThi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục gia công cơ khí (như: Sản xuất, lắp đặt mái vòm, mái tôn…) (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | - Có trình độ đại trở lên thuộc chuyên ngành điện (Công chứng bằng cấp đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Quản lý kỹ thuật về lắp đặt và hướng dẫn vận hành về thiết bị | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử;.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.- Đã trực tiếp làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED- Đã trực tiếp làm Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình lắp đặt thiết bị (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí đảm nhận tối thiểu 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).Bằng cấp; chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước nhân dân công chứng kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥5 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê, có giấy kiểm định và còn niên hạn sử dụng theo quy định), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 8 | Thiết bị nâng hạ (Tời điện hoặc máy vận thăng, …) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 1 |
| 11 | Dàn giáo (bộ) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi