Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036231-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211032759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:15:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm – Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sữa chữa đường Tô Vĩnh Diện phường Bắc Lý
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: TDP 1Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình: 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: TDP 1Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Nghĩa -Trưởng phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: - Địa chỉ: TDP 1 Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình - Địa chỉ: 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nên, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT838,1781m3
2Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 8.11KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT600,1885m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,7587m3
4Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8.11KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,7587m3
5Đắp đất nền đường K98 bằng máy (tận dụng đất đào khuôn)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT380,2772m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.638,9957m2
2Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C19 dày 3 cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.073,6817m2
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình, cự ly 4.61Km trạm trộn BTN Hà Huy ToànTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT514,0809Tấn
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.310,9318m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.334,464m2
6Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT186,5634m3
7Làm móng CPĐD loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT223,9848m3
C ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,6836m3
2Lót bạt 1 lớpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT233,418m2
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT311,224m2
D Hố ga BTCT
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT59,6077m3
2Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT466,3097m2
3Cốt thép hố ga d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0344Tấn
4Cốt thép hố ga d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,543Tấn
5Dăm sạn đệm 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,192m3
6Tấm chắn rác bằng composite KT 700x250x40mm tải trọng 25T (Bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34cái
7Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 40T (Bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT66cái
E Hố tụ
1Bê tông hố tụ M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,42m3
2Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68m2
3Cốt thép hố ga d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3443Tấn
4Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 9,6mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT170md
F Gối cống D600
1Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,284m3
2Cốt thép gối cống dTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4264Tấn
3Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT235,2m2
4Lắp đặt gối cốngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT294CK
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT294cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TLTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,21tấn
G Cống dọc BLT D600mm - H30
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT821 mối nối
3Đắp cát giáp thổ K90 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,856m3
H Cống qua đường BLT D600mm - H30
1Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2đoạn ống
2Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11 mối nối
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,38m3
4Dăm sạn đệm 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,528m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,16m2
I Nâng xà mũ hố ga
1Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,46m3
2Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT81,6m2
3Cốt thép hố ga d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0639Tấn
4Cốt thép hố ga d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5205Tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch xây hố ga bằng máy đào gắn búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,42m3
6Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,42m3
7Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 8.11KmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,42m3
J Tấm đan + xà mũ trên ống HPDE
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,12m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,4m2
3Cốt thép tấm đan d Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3226Tấn
4Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,96m3
5Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,4m2
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT64cái
7Đắp cát giáp thổ K90 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,76m3
K Tường đầu, tường cánh, sân gia cố
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,1m3
3Bê tông sân cống M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,24m3
4Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,8m2
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3m2
6Dăm sạn đệm 2x4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,18m3
L Thi công cống doc
1Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT499,6967m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT262,4466m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT60md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo- Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định.3
3 Lu rung tự hành - Công suất >=16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Lu bánh thép - Công suất >=8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
5 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
7 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm – Bê tông nhựa - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->