Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024117-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211019997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 01:22:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,239,176,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 10.660.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – Đường dây và trạm biến áp- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình tương tự;- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ thanh Quyết toán 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sắt thép, điện).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ xã Ngọc Xá (Điểm thôn Cựu Tự), huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu từ các hộ được giao đất dân cư dịch vụ tại dự án và nguồn vốn khác (Nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá , địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Xá; Địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Tiến. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định hhồ sơ thiết kế BVTC: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá , địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Xá; Địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Xá; Địa chỉ: xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,018100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,801100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,335100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12,335100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,885100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,255100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,456100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,456100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,255100m2
11Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V213,25m2
12Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,937m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,925100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,346m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V597,35m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,88m
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,969m3
20Lát gạch tấm đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,369m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,154m3
22Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,026m3
23Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,234m2
24Mua cây Sao đen đường kính gốc 13-15cm cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,437100m3
2Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4511 cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V43,21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm , TTAMô tả kỹ thuật theo chương V137,21 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V145mối nối
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,384m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,157100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,569m3
14Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga , ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,934tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,186tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
23Nắp hố ga bằng Composite khung tròn, nắp tròn, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
24Song chắn rắc và khung bằng Composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả, cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
28Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
31Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
32Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,997m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m2
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,191100m3
2Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm, bản 27Mô tả kỹ thuật theo chương V283cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm , TTAMô tả kỹ thuật theo chương V97,361 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V15,521 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V100mối nối
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp mang ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,403m3
14Lắp dựng cốt thép thang sắt hố ga , ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,492tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
22Nắp hố ga bằng Composite khung tròn, nắp tròn, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,452100m3
25Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,313100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,092m3
28Xây móng bằng gạch xi ăng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,54m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V257m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
31Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,439m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2571cấu kiện
D CỐNG BỂ KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoản trả, tận dụng KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,403100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,403100 m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoản trả, tận dụng KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
8Đắp cát đệm đáy ga, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,708m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,857m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,209m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
14Lắp dựng cốt thép thang sắt D18 lên xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,133m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
20Thép V80x80x6 ốp chu vi tấm đan hố ga, hệ số hao hụt 1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V2.651,674kg
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V961cấu kiện
E SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30,593100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V84,056100m3
3Đất tận dụng từ các thể tích chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,923100m3
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V4,74100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
9Lắp đặt Tê gang EEB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-Đường kính 100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt măng xông gang EE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van BB 2c mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van BB 1c mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 63/50mm - UHMMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63/63mm (NC,M x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ ằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
28Lắp đặt Tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-Đường kính 100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-90oMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt van BB 2c mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Ống HDPE D110 PN8 PE80 - làm chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
33Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3181m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
39Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
40Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
41Đai thép giữ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đxi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,615m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,616m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
G PHẦN THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy (3 pha)
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
6Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thí nghiệm máy cắt Recloser 38kV/630A-12,5kA loại ScheiderMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 500KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
10Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 500kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
9Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV: PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột BTLT PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V31 mối nối
4Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa...Mô tả kỹ thuật theo chương V567,57kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
11Lắp chuỗi cách điện Polymer 35KV- 120kN (chuỗi kép)+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12dây nhôm lõi thép AC-95/16 -82mMô tả kỹ thuật theo chương V31,488kg
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Khóa néo dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Biển báo an toàn, số cột02/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100kg
19Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971 km dây
20Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V151 chuỗi sứ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
J DÂY TRUNG THẾ 35KV: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo chương V21Bát
K TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945100m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779m3
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
L TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN LẮP ĐẶT
1Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa...Mô tả kỹ thuật theo chương V297,488kg
2HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
3Ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Lưới li lông báo hiệu cáp khổ 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V682m
5Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
6Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V714m
7Sứ đứng PI-45 cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu
10đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu
11đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đầu
12đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Đầu
13Hộp nối cáp ngầm trung thế 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
14Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, cầu dao, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
16sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thẻ lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m2
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
31Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
33Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối (3 pha)
34Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp nối (3 pha)
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1510 đầu cốt
36Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
37Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha loại 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
M TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
N PHẦN TBA: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
4Khung móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,24kg
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,289m2
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
16Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
O PHẦN TBA: PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp dựng trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
3Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa...Mô tả kỹ thuật theo chương V166,95kg
7Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
8Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
9Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
12Chụp ty sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
15Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P PHẦN TBA: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Q PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
4Lắp đặt Ống nhựa HDPE195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100 m
5Lắp đặt Ống nhựa HDPE130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100 m
6Lắp đặt Ống nhựa HDPE105/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771100 m
7Lắp đặt Ống nhựa HDPE40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100 m
8lưới báo hiệu cáp khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V527m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,635100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,359100m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V514cái
R PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x600x450mm, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ).Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
2Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
3Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V184kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
5Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V274,05m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741100m
7Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,83m
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m
9Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,14m
10Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m
11Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,92m
12Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749100m
13Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255,84m
14Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,558100m
15Đầu cáp co ngót hạ thế 3x240+1x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đầu cáp co ngót hạ thế 3x120+1x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đầu cáp co ngót hạ thế 3x95+1x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đầu cáp co ngót hạ thế 3x70+1x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đầu cáp co ngót hạ thế 3x50+1x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V28,810 đầu cốt
22Đánh số, tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V9VT
S PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
T PHÂN CHIẾU SÁNG: XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,442m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
5Khung móng cột 4M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V20khung
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
7Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
8Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m3
9Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.575viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5751000v
11lưới báo hiệu cáp khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V175m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
14Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,727100 m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
17Lắp đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,878100m
20Kéo rải dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
22Làm đầu cáp khô 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
23Làm đầu cáp khô 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cửa
27Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V210 cột
28Lắp đặt tiếp địa T1C-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Lắp đặt tiếp địa T4C-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
U PHÂN CHIẾU SÁNG: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V211 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
V THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1Chống sét thông minh 35kV (2 vòng) và 2 cực thu sét. Mã hiệu: SAD.M35.Z.WW/920 Phụ kiện lắp đặt cho chống sét 35kV + Giá lắp 35kV cho xà chữ V (BLD.90-60.WW) + Kẹp dây trần 95mm (CB90.0009.SS) + Sứ chuỗi 35kV + Dây nối chống sét( Jumper) (JUM.017); Hãng sx: Streammer/NGA
(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly DS 35KV - 630A - Sứ (chém đứng)(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 38kV 12.5kA/s 630A đã bao gồm Tủ điều khiển, cáp điều khiển, Kẹp cực Recloser, Giá treo Recloser. Hãng sx: Schneider/Indonesia(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Máy biến áp cấp nguồn cho Recloser 36kV. Tỷ số: 35/0.22KV. Loại 1 pha 2 sứ ngâm dầu ngoài trời. Dung lượng 500VA; Hãng sx: Emic/Việt Nam(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV); Hãng sx: Cooper/Mexico(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Hệ thống điều khiển giám sát Scada(Đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, chuyển giao công nghệ…và các chi phí khác liên quan).Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
W THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV
(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-800A; 4 lộ ra 2x300A+1x200A+1x50A(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Tủ trung thế 3 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6(Đã bao gồm chi phí vận chuyển. Chưa bao gồm chi phí lắp đặt, thí nghiệm, chạy thử).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 10.660.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 5 - 02 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện – Đường dây và trạm biến áp- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công việc thanh quyết toán 01 công trình tương tự;- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ thanh Quyết toán 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.22
5 Đội trưởng thi công 5 - Tốt nghiệp trung cấp nghề, có chứng chỉ sơ cấp nghề (Thoát nước, hàn, nề, sắt thép, điện).- Tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung cấp nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình3
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình4
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
10 Máy ủi Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
11 Máy Lu ≥ 9T Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình2
12 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
13 Ô tô tưới nhựa Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
14 Máy rải thảm bê tông nhựa Thiết bị còn sử dựng tốt, đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực với những thiết bị yêu cầu đăng kiểm. Sẵn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->