Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư thí nghiệm năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453997-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200437197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 18:24:00 đến ngày 2020-05-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 813,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1kb DNA ladder 3 Bộ Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA; Thang DNA gồm 12 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250bp; Có băng tham chiếu tương ứng: 3000bp; 1000bp.
2 2-propanol (500 ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: C3H8O; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.01%; Ethano ≤ 0.01%; Isopropylether ≤ 0.01%; Methanol ≤ 0.01%; 1-Propylalcohol ≤ 0.1%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%.
3 Acrylamide (500 g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C3H5NO; Khối lượng phân tử: 71.08g/mol; Chất rắn: không màu; hòa tan trong nước, ethanol, ête và chloroform; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 84,5°C.
4 Agarose (500 g/lọ) 3 Lọ Khoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2; Sulfate: ≤ 0.1%; DNase/RNase & Protease Activity: không phát hiện; Dùng trong phân tích điện di.
5 Bisacrylamide (100g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C7H10N2O2; Khối lượng phân tử: 154.17g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Dùng trong sinh học phân tử.
6 Bộ kit tạo phản ứng đọc trình tự gen (100 phản ứng/ bộ) 3 Bộ Kít tạo phản ứng đọc trình tự gen tự động; Sử dụng được cho các trình tự giàu AT và GC với tỉ lệ > 65%; Kích thước đoạn phù hợp ≤ 15kb; Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler;
7 Bộ sinh phẩm tách DNA (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Bộ kít dùng cho tách DNA từ nấm; Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, In Vitro Transcription, Nucleic Acid Labeling, PCR, Sequencing, Transformation
8 Bộ sinh phẩm chạy PCR (50 phản ứng/bộ) 1 Bộ Bộ kít dùng để chạy PCR từ DNA tách từ nấm. Bộ kít bao gồm đầy đủ các thành phần cần thiết để chạy PCR, bao gồm: dATP, dCTP, dGTP, dTTP (0,4mM mỗi loại), fluorescent-dNTP/ddNTP, Taq DNA Polymerase, Mg2+, Buffer chạy PCR. Hiệu quả khuếch đại lên đến 6kb.
9 Bovine serum albumin (BSA) 6 Ống Khối lượng phân tử: 66 kDa; Độ tinh khiết ≥ 98%; Fatty acid
10 Chloroform (500 ml/chai) 3 Chai Công thức phân tử: CHCl3;Khối lượng phân tử: 119.38g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99%.
11 CTAB (500g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C19H42BrN; Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97 %; Điểm nóng chảy: 237 - 243°C; pH: 5 - 7 (50 g/l, H2O, 20°C); Mật độ: 390 kg/m3; Độ hòa tan: 55 g/l.
12 Đệm TAE 10X (500ml/chai) 6 Chai Thành phần: Tris base, Glacial acetic acid, EDTA pH8; Nồng độ: 10X; Sử dụng trong điện di.
13 DMSO (500ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: C2H6SO; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Nhiệt độ nóng chảy: 19°C; Nhiệt độ sôi: 189°C; Độ tinh khiết ≥ 99%.
14 dNTPs 10mM (1 ml/ống) 6 Ống Bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP (10mM/loại); Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 7,5; Có tính ổn định cao; Sử dụng trong PCR và qPCR.
15 Đoạn ADN mồi SBE 30 Ống Sợi nucleic acid dùng để làm đoạn khởi đầu cho quá trình nhân đôi của DNA; Đã được tinh sạch loại bỏ các thành phần tạp nhiễm.
16 Dreamtaq MasterMix (200 phản ứng/bộ) 20 Bộ Master mix chứa enzyme khuếch đại reamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer; Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA; Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A; Sử dụng được cho phản ứng PCR.
17 EDTA (500g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C10H16N2O8; Khối lượng phân tử: 372.24g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; pH: 4-6; Chloride ≤ 0.01%.
18 Ethanol (500 ml/chai) 5 Chai Công thức phân tử: C2H5OH; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; Acetone ≤ 0.001%; Ethylmethylketone ≤ 0.02%; Isoamyl alcohol ≤ 0.05%; 2-Propanol ≤ 0.003%; Cu ≤ 0.000002%; Fe ≤ 0.00001%; Pb ≤ 0.00001%.
19 Ethidium bromide (5g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: C21H20BrN3; Độ tinh khiết ≥ 95%; Nồng độ: 10 mg/ml; Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose; Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1ng
20 Formaldehyde (1000 ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: CH2O; Khối lượng phân tử: 30.031g/mol; Nồng độ: 36.5-38%; Nhiệt độ nóng chảy: -92°C.
21 Genscan 120 LIZ site standard 2 Bộ Thiết kế để định cỡ các đoạn DNA trong phạm vi 15-120 nucleotide và cung cấp chín đoạn có nhãn đơn gồm: 15, 20, 25, 35, 50, 62, 80, 110 và 120 nucleotide; Dùng trong phân tích di truyền.
22 HCl đặc (1000 ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: HCl; Nồng độ ≥ 36,5%; Br ≤ 0.01%; PO4 ≤ 0.0001%; SO4 ≤ 0.0001%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%.
23 Isoamyl alcohol (500ml/chai) 2 Chai Công thức phân tử: C5H12O; Độ tinh khiết ≥ 99%; Kim loại nặng ≤ 0.00001%.
24 Kít làm sạch sản phẩm PCR (50 phản ứng) 1 Bộ Kít tinh sạch sản phẩm PCR từ nấm. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp - 1000 bp; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp-1000 bp lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút.
25 Kit tách chiết DNA 3 Bộ Kít tách DNA từ thực vật; Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 30 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt, có thể sử dụng trực tiếp cho các ứng dụng như Cloning, In Vitro Transcription, Nucleic Acid Labeling, PCR, Sequencing, Transformation.
26 Kit tinh sạch DNA (50 phản ứng/bộ) 8 Bộ Kít tinh sạch DNA từ thực vật; Khả năng thu hồi lên tới 20 µg DNA cho 1 phản ứng tách chiết; Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết, thao tác thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 20 phút; Chất lượng sản phẩm thu được tốt.
27 Kit tinh sạch sản phẩm PCR (50 phản ứng/bộ) 20 Bộ Kít tinh sạch sản phẩm PCR từ thực vật. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp-10 kb lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút.
28 Loading dye 6X (5ml/ống) 9 Ống Thành phần: Glycerol, EDTA, Bromophenol blue, Xylene Cyanole; Nồng độ: 6X.
29 Mercaptoethanol (100ml/chai) 11 Chai Công thức phân tử: C2H6OS; Khối lượng phân tử: 78.13g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: -100°C; Nhiệt độ sôi: 157°C; Tỷ trọng: 1.114 g/ml, 25°C.
30 Mồi chạy PCR 3 Cặp Các cặp mồi có thể chạy được với DNA của nấm. Độ dài từ 20-30 base mỗi mồi; nồng độ 100mM mỗi mồi. Các mồi phải tinh khiết, không lẫn tạp chất. (3 cặp mồi βt1a/ βt1b, ITS1F/ITS4 và α-elongation factor EF1/EF2)
31 MOPS 2 Chai Công thức phân tử: C7H15NO4S; Khối lượng phân tử: 209.26g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; pH: 2.5 – 4.
32 NaCl (500g/lọ) 2 Lọ Công thức phân tử: NaCl; Độ tinh khiết ≥ 99.5%; PO4 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0005%.
33 PDA (Potato Dextrose Agar) 1 Kg Dạng bột; Cấp độ: dùng trong phân tích vi sinh; Độ tinh khiết cao: >98%. Bảo quản nhiệt độ 2-8°C, pH 5.6 (ở 25oC).
34 Phenol (500 ml/chai) 6 Chai Công thức phân tử: C6H6O; Trạng thái: dung dịch màu vàng; Độ tinh khiết ≥ 89%; pH: 5.5 ± 0.1.
35 Phenol/Chloroform/Isoamyl Alcohol 25:24:1 (100ml/chai) 2 Chai Các chất hỗn hợp đúng tỷ lệ; Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; pH: 8.
36 POP-4 polymer 3 Bộ Dùng trong phân tích di truyền; Cho phép sử dụng ống điện di mao quản nhiều lần.
37 PVP (500g/lọ) 3 Lọ Công thức phân tử: (C6H9NO)n; Trạng thái: bột màu trắng; Ni tơ: 11.5 - 12.8 %; H2O
38 Redsafe nucleic acid staining solution (1ml/ống) 6 Ống Nồng độ cung cấp: 20000X; Dùng trong phân tích điện di; An toàn với người sử dụng, không gây kích ứng, không gây ung thư.
39 TBE buffer (500ml) 1 Lọ Nồng độ: 10x; Dùng trong phân tích điện di; sử dụng được với các loại agarose gel, pH: 8.3 (ở 25oC); An toàn sử dụng.
40 Thang DNA (100bp) 1 Bộ Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 2000 bp từ DNA của nấm; Thang DNA gồm 13 kích thước: dao động từ 100 đến 2000bp.
41 Thuốc nhuộm DNA (1 ml) 1 Lọ Dùng để nhuộm DNA, Tuyệt đối an toàn, không gây độc hại cho người sử dụng (non-toxic, non-carcinogenic và non-mutagenic), 1 ml có nồng độ 20.000 X; kích thích huỳnh quang ở bước sóng 309 nm và 419 nm và có thể nhìn thấy ở bước sóng 514nm.
42 Tris-HCl (500g/lọ) 3 Lọ Công thức phân tử: NH2C(CH2OH)3.HCl; Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ nóng chảy: 168-172°C; pH: 10.1-11.1; H2O: ≤ 0.5%.
43 Ure (500g/lọ) 4 Lọ Công thức phân tử: CH4N2O; Khối lượng phân tử: 60.06g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Nhiệt độ nóng chảy: 133°C; Tan trong: Nước, Ethanol, Glycerol.
44 Chai thủy tinh Duran các loại 10 Chai Chất liệu: thủy tinh trong suốt; Nắp nhựa có gen vặn với cổ bình; Có chia vạch định mức thể tích; Chịu được nhiệt độ cao, chịu độ axit, bazơ tốt; Thể tích tối đa: 2000ml.
45 Cồn 8 Lit Công thức: C2H6O Điểm nóng chảy: -114,1 °C Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³ Khối lượng phân tử: 46,06844 g/mol.
46 Đầu côn 10 ul (1000 cái/túi) 12 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10ul.
47 Đầu côn 1000 ul (1000 cái/túi) 7 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 1000ul.
48 Đầu côn 200 ul (1000 cái/túi) 7 Túi Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 200ul.
49 Đĩa Petri (150x 25mm) 25 Bộ Chất liệu thủy tinh; Chịu nhiệt cao, bề mặt nắp kín, không bọt, không vết thủy tinh. .
50 Khay nhựa đựng ống eppendort 1.5ml 12 Chiếc Chất liệu: nhựa cao cấp; Có giếng đựng ống eppendorf loại 1,5ml; Chịu axit, bazơ và nhiệt độ cao.
51 Khay nhựa đựng ống eppendort 2.0ml 12 Chiếc Chất liệu: nhựa cao cấp; Có giếng đựng ống eppendorf loại 2,0ml; Chịu axit, bazơ và nhiệt độ cao.
52 La men (24x24 mm, 100 cái/hộp) 1 Hộp Kích thước 24x24 mm, độ dày 0.13-0.17 mm, chất liệu thủy tinh natri cacbonat, trong suốt.
53 Lam kính (26x76x1 mm, 100 cái/hộp) 2 Hộp Kích thước 26x76x1 mm, 100 cái/hộp, một đầu nhám, chất liệu thủy tinh soda-lime trong suốt, không rỗ, mài cạnh góc 90o, có khả năng chịu hóa chất cao.
54 Nito lỏng 84 Lít Công thức phân tử: N2; Trạng thái: lỏng; Nhiệt độ sôi: -196°C; Nhiệt độ đóng băng: -210°C.
55 Nước (ddH2O) (1 l/lọ) 1 Lọ Độ cứng: 0.00 mg/l; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: 0.00 mg/l; NH4: 0.00 mg/l; pH: 7; DNA/RNA free.
56 Nước siêu sạch DEPC - water 28 Chai Độ cứng: 0.00 mg/l; Độ dẫn điện: ≤ 1uS/cm; Hàm lượng Cl: 0.00 mg/l; NH4: 0.00 mg/l; pH: 7; DNA/RNA free.
57 Ống eppendorf 0.5 ml 5 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 0,5ml.
58 Ống eppendorf 1.5 ml 5 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 1,5ml.
59 Ống eppendorf 2.0 ml 4 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 2,0ml.
60 Ống PCR 0,2ml 9 Túi Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 0,2ml.
61 Panh 3 Cái Chất liệu: inox, zise 30 cm.
62 Parafin 4 Cuộn Kích thước: 4 inch × 125 feet; Đã tiệt trùng.
63 Que cấy nấm 3 Cái Chất liệu: cán bằng inox/đồng, đầu có khả năng vặn để thay que, dài từ 125-135mm.
64 Silicagel bảo quản mẫu 8 Kg Khả năng hút nước (24 giờ, độ ẩm 80%) là ≥ 25%, độ hao hụt khi sấy ở 140oC: ≤ 2%.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->