Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036868-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211036370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:32:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,010,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 4 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá dăm - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT thôn Đống Cao xã Văn Tiến. Tuyến 1: Từ ông Tuyết Chiều đi Đống Cao, Gốc Đề. Tuyến 2: Từ nhà ông Thủy đi ông Bản. Tuyến 3: Từ ông Là Chuẩn đi Nguyên Hùng. Tuyến 4: Ông Ánh đi đường thôn Đống Cao. Tuyến 5: Nhà ông Tích đi đường trục chính thôn Đống Cao. Tuyến 6: Nhà Nga Sáng đi nhà Thọ Hương.
260 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến , địa chỉ: Xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tiến, xã Văn Tiến, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Tiến; Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 6 NHÀ NGA SÁNG ĐI NHÀ THỌ HƯƠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (50% máy)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7024100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (50% thủ công)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,2351m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4047100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3898100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9162100m3
6Mua đất đắp K95.Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật398,7252m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4171100m3
8Rải bạt xác rắnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật944,75m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,2925m3
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật475,23710m2
11Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.752,37m2
12Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%7,5527100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5527100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0857100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm47,5237100m2
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật298,85310m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,92cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8853100m2
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6862100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật266,512m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169,49m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7584100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,84m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,84m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,71m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,568100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,71m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật282,48m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,84100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,72m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.540,8m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=12mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4979tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK 10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4759tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1632100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,56m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.2841cấu kiện
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2 TỪ NHÀ ÔNG THỦY ĐI NHÀ ÔNG BẢN
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,76910m2
2Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật557,69m2
3Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7238100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7238100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7238100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5769100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3; ÔNG LÀ CHUẨN ĐI NGUYÊN HÙNG
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,3310m2
2Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật523,3m2
3Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6571100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6571100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,233100m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN 4 NHÀ ÔNG ÁNH ĐI ĐƯỜNG THÔN ĐỐNG CAO
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,65910m2
2Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật356,59m2
3Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5131100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5131100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5131100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5659100m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 5 NHÀ ÔNG TÍCH ĐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH THÔN ĐỐNG CAO
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,29510m2
2Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382,95m2
3Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6641100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6641100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6641100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8295100m2
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,829510m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8295100m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN 6 NHÀ NGA SÁNG ĐI NHÀ THỌ HƯƠNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (Máy 90%)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5788100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4311m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,55m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7786100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7786m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7786m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3744100m3
8Mua đất đắp K95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,1917m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1872100m3
10Rải bạt xác rắnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,3m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,72m3
12Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,27110m2
13Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật452,71m2
14Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7657100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7657100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 46km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7657100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5271100m2
18Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,24210m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,2cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3242100m2
20Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3971100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,81m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,44m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7796100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,96m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,96m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,18m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,18m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,74m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,17100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,4m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK12mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4122tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8635tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5616100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,53m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1171cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 4 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá dăm - năng suất: 130 CV - 140 CV Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
15 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
16 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
18 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
19 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
20 Thiết bị phun tưới nhựa đường Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->