Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp (dự phòng 10% năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:27:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,588,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện dân dụngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên (Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm, nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi, thành phố Kon Tum 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp (dự phòng 10% năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9906 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0965 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,632 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2004 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường, trụ gạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,805 | m3 |
| 8 | Đào san đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m3 |
| 10 | Thu hồi vật liệu gỗ bán củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6025 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,624 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8625 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2894 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường, trụ gạch gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,681 | m3 |
| 17 | Đào san đất đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 19 | Thu hồi vật liệu sắt thép bán phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | kg |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5768 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Thu hồi vật liệu sắt thép bán phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2 | kg |
| B | NHÀ HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0945 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5194 | m3 |
| 3 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3927 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9006 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2907 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0663 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4544 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm) xây ốp chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2165 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8611 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4204 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m3 |
| 17 | Đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4784 | m3 |
| 18 | Bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m3 |
| 19 | Xây móng BH, MLC, móng bục giảng thẳng, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6727 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2265 | m3 |
| 21 | Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5215 | m3 |
| 22 | Láng nền ram dốc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,991 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tầng 1+2+3 đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0377 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6988 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3743 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8743 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm Tầng 1+2+3 đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3956 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8108 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9842 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm tầng 3 +mái , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm tầng 3 +mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8314 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1553 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3529 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9329 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1453 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng tầng 1, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9534 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8537 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tầng 2+3 đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,753 | tấn |
| 48 | Xây tường T1+T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2414 | m3 |
| 49 | Xây hộp gen, trên bản đan bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3599 | m3 |
| 50 | Xây tường tầng 3 thẳng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7189 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8657 | m3 |
| 52 | Xây hộp gen thẳng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5814 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | m3 |
| 54 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,73 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4123 | 100m2 |
| 57 | Gia công máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 58 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 59 | Căng lưới thép 1mm a(10x10)mm vào ống thông khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9855 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác inox 304 phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 66 | Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 67 | Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 68 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3462 | m2 |
| 70 | Dán decan cửa KVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0203 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 74 | Khung hoa sắt hộp vuông (12x12x0,8)mm gắn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 76 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,699 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,066 | m2 |
| 80 | Thi công sử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm T30x7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 81 | Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9506 | m2 |
| 82 | Trát tường trong tầng 1+2+3 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,1287 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài tầng 1+2+3 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,3246 | m2 |
| 84 | Trát tường thu hồi mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4752 | m2 |
| 85 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4306 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hèm cửa trong nhà mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,9936 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, giằng tường trong nhà tầng 2 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,7872 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, giằng lan can ngoài nhà tầng 2 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,954 | m2 |
| 89 | Trát trần trong tầng 1 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,6655 | m2 |
| 90 | Trát trần mái ngoài mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,172 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, ô văng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,815 | m2 |
| 92 | Trát thêm chân trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6288 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước sàn viền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7286 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,75 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,254 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,056 | m |
| 98 | Kẻ roong lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 99 | Lát sàn sảnh gạch cotto kích thước gạch (400x400)mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0919 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)mm tầng 1+2+3, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,798 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3942 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ tầng 1+2 tiết diện gạch kích thước (300x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,753 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4712 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1532 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi (600x600)mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,129 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,854 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.671,471 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,348 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,129 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,673 | m2 |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 63A-300MA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả +nắp đậy hộp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả+nắp đậy hộp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 137 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 138 | Quạt treo tường loại 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 141 | Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 2m-2x18W đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 147 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 149 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 150 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 151 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 153 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 155 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 156 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Dây Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 159 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 162 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 164 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 166 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 10 m |
| 167 | Lắp đặt Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt thiết bị HUB/LINSKS 224 G4-16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 172 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 173 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D90 có nắp (tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa D114 có nắp (tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D90 (lệch 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D114 (lệch 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê cong nhựa D 114 (lệch 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê cong nhựa D 90 (lệch 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D 60 (lệch 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi nhựa D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt lơi nhựa D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt lơi nhựa D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co nhựa đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa D 21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 212 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa D 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa D 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa D 76/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa D 49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa D 49/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt MS nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt MS nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt MS nhựa D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 229 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 230 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 233 | Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 234 | Dây nối mềm (chậu rửa mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 235 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt vòi xả nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 237 | Lắp đặt phểu thu inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D76(tay gạt kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 243 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 246 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 247 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,162 | m3 |
| 248 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 249 | Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6137 | m3 |
| 250 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9034 | 100m2 |
| 251 | Đắp hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3316 | m3 |
| 252 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 253 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 254 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa D 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 261 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 262 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 263 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 264 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 266 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 267 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 268 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 269 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 270 | Điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 273 | Bình ắc quy khí ATLASMF-12V/80AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 274 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, D76X2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 275 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn, cút 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt khâu nối tráng kẽm D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, D76/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Vòi chữa cháy cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 281 | Lắp đặt van Đồng 1 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt nối ren ngoài thép tráng kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 285 | Khớp đấu nối ống vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường, kích thước (200x400x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 287 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 288 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 289 | Thang thoát hiểm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Bộ dung cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, búa thép, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | CẦU NỐI GIỮA 2 NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4192 | m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5544 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 30 | Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 31 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3594 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,724 | m2 |
| 36 | Trát giằng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,108 | m2 |
| 38 | Láng sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3712 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,742 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả ngoại thất hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,388 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,108 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,686 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8239 | m3 |
| 3 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3675 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5282 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1747 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | Xây bảng tên thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3364 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung trát bảng tên trường mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5081 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,052 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m2 |
| 31 | Trát trần mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4788 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2548 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,51 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt đẩy (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, bánh xe..chưa tính sơn, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt mở (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, ray...chưa tính sơn, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 39 | Khóa móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,194 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 45 | Chữ khắc âm trên tấm đá garanit sơn màu vàng dòng chữ 'Trường đạt chuẩn quốc gia' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m2 |
| 46 | Dòng chữ 'Trường tiểu học Mạc Đỉnh chi' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly cao 200 dập hộp 20 mm và dòng chữ 'phòng giáo dục đào tạo thành phố Kon Tum' cao 70 và dòng địa chỉ... cao 70 dập hộp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 47 | Gia công khung thép bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 49 | Ốp bảng tên bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 50 | Dán decan bảng tol 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,122 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngang đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 55 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 56 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7945 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2752 | m3 |
| 60 | Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2412 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1785 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,272 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,272 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,272 | m2 |
| 68 | Trát giằng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2056 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung trát bệ tường rào, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0966 | m2 |
| 71 | Trát nổi trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 72 | Công tác ốp vào chân tường rào tiết diện gạch (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ trụ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,543 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 4 | Lót nền đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,396 | m3 |
| 5 | Xây móng bó vỉa thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Trát móng bó vỉa, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước móng bó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 8 | Lát gạch block kích thước gạch (300x300x50)mm màu đỏ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Đào đất mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 11 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ cống bê tông ly tâm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ giằng hố ga 2 bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | m3 |
| 20 | Bê tông đà kiềng hố ga 2 đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 23 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | tấn |
| 30 | Bê tông bó vỉa, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5209 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9766 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá (1x2)cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2522 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0552 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1224 | m3 |
| 15 | Láng nền vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0024 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 17 | Quét, ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,162 | m2 |
| 18 | Bông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | 100m3 |
| G | GIẾNG KHOAN 80M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Vận chuyển mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 10m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chống vách, D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 7 | Chèn đá (10x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông phi 14 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm chìm 4INCH PENTAX 4S 24-14, 4HP công suất 3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Đào đất rãnh chôn ống dây điện m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 9 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng hố ga 2 đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh chôn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt xà đón sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 34 | Néo cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 400x600x200+linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm PCCC 3P-380V gồm: Vỏ tủ điện KT 600x400x200; thép dày 2mm; sơn tĩnh điện có cửa mở, 1RCCB-4P-40A , 1MCB-3P-40A, 3 đèn báo pha, 1 cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt (Vỏ tủ điện: KT700x500x250mm, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 ngăn tủ, 03 đèn báo nguồn. Ngăn 1: 2 chế độ, 2RCCB 2P-25A, 2MCB 2P-25A, 2 CONTACTOR 12A, 2 Rơ le nhiêt, 2 đèn báo pha, đèn báo tín hiệu điện cơ . Ngăn 2: 1 chế độ, 1RCCB 4P-25A, 2MCB 4P-25A, 1 Rơ le nhiêt, 3 đèn báo pha, nút nhấn ON-OFF động cơ 3 P, đèn báo tín hiệu điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 43 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 44 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | m3 |
| 46 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 48 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1896 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m2 |
| 50 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 53 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m2 |
| 55 | Nắp tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa mở nước HDE D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Máy bơm nước sinh hoạt hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 67 | Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 68 | Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | m3 |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 74 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 75 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 77 | Chèn nhựa bi tum và lớp vải kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt van lật chống mùi hôi nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 125mm ( lệch 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng tủ đựng vòi chữa cháy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tủ đặt máy bơm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 4 | Lót móng đá (4x6)cm tủ đặt máy bơm , vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 7 | Gia công tủ đựng máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tủ đựng máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8026 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm chữ V kích thước (30x30x2500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Bản lề xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khóa móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D90 bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D90 bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép thép tráng kẽm nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Ron cao su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Bu lông D14 L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 23 | Lắp bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt rúp pê gang đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc thân gang nối bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu gai thép tráng kẽm 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 90mm - 1 đầu bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ chữa cháy D90-2*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước D90-2*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Vòi chữa cháy D51 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lăng chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(700x500x200)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM50- 250B (Italia) H=78-58.3m, Q=27-78m3, 25HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt máy Máy bơm chữa cháy động cơ diesel công suất :H=78-58,3m, Q=27-78m3, 25HP, động cơ WeiFang AZD220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện dân dụngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trung cấp chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên (Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >20 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy bơm, nước | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi