Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035921-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211027450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp (dự phòng 10% năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:27:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,588,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành điện dân dụngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên (Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, nước
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 25
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi, thành phố Kon Tum
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp (dự phòng 10% năm 2021) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II KonTum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V280,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,9906m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,0965m2
4Tháo dỡ đà trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,632m2
6Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2004m3
7Phá dỡ tường, trụ gạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V57,805m3
8Đào san đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,348100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,998100m3
10Thu hồi vật liệu gỗ bán củiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6025m3
11Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V32,624m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,8625m2
13Tháo dỡ xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
15Phá dỡ sàn sê nô, ô văng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2894m3
16Phá dỡ tường, trụ gạch gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,681m3
17Đào san đất đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
18Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
19Thu hồi vật liệu sắt thép bán phế liệuMô tả kỹ thuật theo chương V286kg
20Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V20,44m2
21Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,5768m3
22Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
23Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,81m2
24Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
25Thu hồi vật liệu sắt thép bán phế liệuMô tả kỹ thuật theo chương V679,2kg
B NHÀ HỌC 03 TẦNG
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0945100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,5194m3
3Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3927m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9006m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2907tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0663tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m2
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4544m3
10Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm) xây ốp chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
11Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2165100m3
12Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8611m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4204100m2
14Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2878tấn
15Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7583tấn
16Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m3
17Đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V131,4784m3
18Bê tông đá (4x6)mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m3
19Xây móng BH, MLC, móng bục giảng thẳng, ram dốc bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6727m3
20Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2265m3
21Bê tông nền ram dốc, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5215m3
22Láng nền ram dốc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,991m2
23Bê tông cột tầng 1+2+3 đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0377m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6988100m2
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3743tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8743tấn
28Bê tông xà dầm Tầng 1+2+3 đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3956m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8108100m2
30Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025tấn
31Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9842tấn
32Cốt thép xà dầm tầng 3 +mái , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6187tấn
33Cốt thép xà dầm tầng 3 +mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8314tấn
34Bê tông sàn, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1553m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,3529100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9329tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1453m3
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,2963100m2
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9775tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
42Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng tầng 1, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9534m3
43Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8537100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2023tấn
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 1 đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5722tấn
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt Tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7303tấn
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, tầng 2+3 đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,753tấn
48Xây tường T1+T2 bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2414m3
49Xây hộp gen, trên bản đan bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3599m3
50Xây tường tầng 3 thẳng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7189m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8657m3
52Xây hộp gen thẳng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5814m3
53Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3165m3
54Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V534,73m
55Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,763tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4123100m2
57Gia công máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
58Lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
59Căng lưới thép 1mm a(10x10)mm vào ống thông khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
60Lắp đặt ống nhựa thoát khí, thoát nước đứng đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9855100m
61Lắp đặt ống thoát nước tràn nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
62Lắp đặt ống thông dầm nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
63Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
64Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
65Cầu chắn rác inox 304 phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
66Cùm ống thoát nước đứng bằng thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
67Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
68Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V154,08m2
69Gia công và lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,3462m2
70Dán decan cửa KVSMô tả kỹ thuật theo chương V10,0203m2
71Gia công cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
72Gia công cửa sổ sắt, khung sắt hộp (30x30x1.2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
74Khung hoa sắt hộp vuông (12x12x0,8)mm gắn vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
76Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,96m2
77Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3813tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,699m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,066m2
80Thi công sử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm T30x7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
81Căng lưới thép 1mm a10x10 gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V460,9506m2
82Trát tường trong tầng 1+2+3 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232,1287m2
83Trát tường ngoài tầng 1+2+3 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V636,3246m2
84Trát tường thu hồi mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4752m2
85Trát trụ hộp gen ngoài nhà mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,4306m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, hèm cửa trong nhà mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,9936m2
87Trát xà dầm, giằng tường trong nhà tầng 2 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,7872m2
88Trát xà dầm, giằng lan can ngoài nhà tầng 2 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,954m2
89Trát trần trong tầng 1 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V790,6655m2
90Trát trần mái ngoài mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,172m2
91Trát lanh tô, ô văng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,815m2
92Trát thêm chân trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
93Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,6288m2
94Quét nước xi măng 2 nước sàn viền tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7286m2
95Quét chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V474,75m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,254m
97Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V657,056m
98Kẻ roong lõmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
99Lát sàn sảnh gạch cotto kích thước gạch (400x400)mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,45m2
100Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,0919m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch granit (600x600)mm tầng 1+2+3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V846,798m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3942m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ tầng 1+2 tiết diện gạch kích thước (300x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,753m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường (120x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,4712m2
105Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng tiết diện đá (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1532m2
106Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi (600x600)mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V70,92m2
107Bả bằng bột bả nội thất vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,129m2
108Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V583,854m2
109Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.671,471m2
110Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V699,348m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.851,129m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,673m2
113Lắp đặt dây đơn CV 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
114Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
115Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
116Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
117Lắp đặt các aptomat MCB 3 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt RCCB loại 4 pha, 63A-300MA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 500x700x200+linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
123Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường chứa 1 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
124Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
125Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
126Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
131Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
132Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
133Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
134Lắp đặt hộp nối dây chia ngả +nắp đậy hộp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
135Lắp đặt hộp nối dây chia ngả+nắp đậy hộp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
136Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu (79x79x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
137Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
138Quạt treo tường loại 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt loại Đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
141Lắp đặt loại Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
142Lắp đặt các loại Đèn tuýt bóng mica dài 2m-2x18W đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
144Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt đèn sự cố tự xạc ắc quy 220VAC/6V bóng Led 8WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt đèn thoát hiểm, bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
147Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
148Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
149Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3m
150Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
151Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
152Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
153Kim thu sét bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
155Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
156Khớp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Dây Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V45m
159Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160Hố kiểm tra mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Hoá chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
162ốc xiết cáp (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
164Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
165Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
166Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V8810 m
167Lắp đặt Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
168Lắp đặt thiết bị HUB/LINSKS 224 G4-16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
169Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
170Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
171Lắp đặt ống nhựa Upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
172Lắp đặt mặt nạ + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
173Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
174Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
175Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
176Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
177Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
178Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
179Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
180Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
182Lắp đặt tê nhựa D90 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt tê nhựa D114 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt tê nhựa D90 (lệch 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt tê nhựa D114 (lệch 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt tê cong nhựa D 114 (lệch 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt tê cong nhựa D 90 (lệch 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt tê nhựa D 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt tê nhựa D 90/60 (lệch 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt tê nhựa D 60 (lệch 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
191Lắp đặt lơi nhựa D 114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
192Lắp đặt lơi nhựa D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp đặt lơi nhựa D 60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
194Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt côn nhựa đường kính 34/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
203Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa D34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
205Lắp đặt ống nhựa D27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
206Lắp đặt ống nhựa D21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
207Lắp đặt co nhựa đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt co nhựa đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
210Lắp đặt cút nhựa D 21/27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
211Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
212Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
213Lắp đặt tê nhựa D 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt tê nhựa D 49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt tê nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Lắp đặt tê nhựa D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt tê nhựa D 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt côn nhựa D 76/49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt côn nhựa D 49/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt côn nhựa D 49/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Lắp đặt MS nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt MS nhựa D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Lắp đặt MS nhựa D 21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
228Lắp đặt vòi xịt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
229Tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
230Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
231Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chânMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
232Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
233Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
234Dây nối mềm (chậu rửa mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
235Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236Lắp đặt vòi xả nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
237Lắp đặt phểu thu inox D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
238Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
239Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D76(tay gạt kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
243Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
246Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
247Đào đất hầm tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,162m3
248Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
249Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6137m3
250Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9034100m2
251Đắp hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3316m3
252Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2958m3
253Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
254Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
255Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
257Lắp đặt cút nhựa D 125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp nút bịt vặn ren nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Làm tầng lọc đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
261Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
262Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
263Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
264Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m3
265Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 5ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
266Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
267Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
268Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
269Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
270Điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
272Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
273Bình ắc quy khí ATLASMF-12V/80AHMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
274Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, D76X2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
275Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 100/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính côn, cút 76/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Lắp đặt khâu nối tráng kẽm D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
278Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng măng sông, D76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
279Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Vòi chữa cháy cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
281Lắp đặt van Đồng 1 chiều D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Lắp đặt nối ren ngoài thép tráng kẽm đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
283Lắp đặt van chữa cháy đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
284Lắp đặt Lăng chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
285Khớp đấu nối ống vảiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
286Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường, kích thước (200x400x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
287Bình bột chữa cháy ABC-MFZ-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
288Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
289Thang thoát hiểm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Bộ dung cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, búa thép, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C CẦU NỐI GIỮA 2 NHÀ
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4192m3
2Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5544m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
8Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m3
9Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4912m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
11Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
13Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
18Bê tông xà dầm đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1364m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
23Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7226m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2106m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
28Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
29Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
30Xây lan can thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6318m3
31Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,3594m2
34Trát tường ngoài, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,724m2
36Trát giằng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,556m2
37Trát trần ngoài nhà mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,108m2
38Láng sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3712m2
39Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V46,742m2
40Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm tầng 1+2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
42Bả bằng bột bả ngoại thất hoặc tương đương vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
43Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,388m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,108m2
45Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt các loại đèn led ốp trần led D300mm/12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,686m3
2Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8239m3
3Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1932m3
4Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,444m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2674tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
8Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6028m3
9Bê tông giằng móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
11Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
12Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
13Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3675m3
14Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5282m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9823m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
23Bê tông sàn mái, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1747m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2732100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
26Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
27Xây bảng tên thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3364m3
28Trát tường xây gạch không nung trát bảng tên trường mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5081m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,052m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,235m2
31Trát trần mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4788m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
33Trát gờ chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,08m
34Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2548m2
35Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V70,51m2
36Gia công cổng sắt đẩy (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, bánh xe..chưa tính sơn, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
37Gia công cổng sắt mở (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, ray...chưa tính sơn, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
38Gia công lắp dựng ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
39Khóa mócMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,99m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,194m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox (trát trước khi ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
43Bả bằng bột bả ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,04m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,04m2
45Chữ khắc âm trên tấm đá garanit sơn màu vàng dòng chữ 'Trường đạt chuẩn quốc gia'Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114m2
46Dòng chữ 'Trường tiểu học Mạc Đỉnh chi' bằng chữa Alu gương đồng dày 3ly cao 200 dập hộp 20 mm và dòng chữ 'phòng giáo dục đào tạo thành phố Kon Tum' cao 70 và dòng địa chỉ... cao 70 dập hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
47Gia công khung thép bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
48Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
49Ốp bảng tên bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
50Dán decan bảng tol 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,122m2
52Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngang đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
54Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
55Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
56Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7945m3
57Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
58Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
59Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2752m3
60Xây bệ tường rào thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2412m3
61Bê tông giằng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1785m3
62Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m2
63Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
65Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,272m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,272m2
67Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,272m2
68Trát giằng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2056m2
69Trát tường xây gạch không nung trát bệ tường rào, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0966m2
71Trát nổi trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
72Công tác ốp vào chân tường rào tiết diện gạch (100x200)mm, vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
73Trát gờ chỉ trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,543m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V303,76m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,038100m3
3Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,392m3
4Lót nền đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V114,396m3
5Xây móng bó vỉa thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
6Trát móng bó vỉa, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
7Quét nước xi măng 2 nước móng bóMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
8Lát gạch block kích thước gạch (300x300x50)mm màu đỏ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057m2
9Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
10Đào đất mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
11Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
12Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2412m3
14Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7568100m2
15Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
17Tháo dỡ đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
18Tháo dỡ cống bê tông ly tâm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
19Phá dỡ giằng hố ga 2 bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698m3
20Bê tông đà kiềng hố ga 2 đá (1x2)cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9048m3
21Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
22Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
23Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
24Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5464m3
25Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
26Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964tấn
30Bê tông bó vỉa, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3315m3
31Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
32Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691100m3
F BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1Đào đất bể nước ngầm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5209100m3
2Lót móng đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9766m3
3Bê tông đáy bể, đá (1x2)cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
4Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
5Bê tông thành bể đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2522m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0552m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9025tấn
8Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
9Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3842100m2
14Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1224m3
15Láng nền vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0024m2
16Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
17Quét, ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,162m2
18Bông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0088m3
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa D 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
23Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4401100m3
G GIẾNG KHOAN 80M
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Vận chuyển mùn khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,118910m3
5Lắp đặt ống nhựa chống vách, D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m
7Chèn đá (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5129m3
8Đổ bê tông bằng thủ công bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Nắp thép bảo vệ giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bu lông phi 14 L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Máy bơm chìm 4INCH PENTAX 4S 24-14, 4HP công suất 3kwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
3Lắp đặt dây Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Lắp đặt dây đơn CV1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Đào đất rãnh chôn ống dây điện m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
8Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
9Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
10Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5104m3
11Bê tông đà kiềng hố ga 2 đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179m3
12Ván khuôn hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
13Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
14Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
17Đắp cát rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
18Đắp đất rãnh chôn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425100m3
19Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
20Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m2
21Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,699m2
22Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
23Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
24Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
26Lắp đặt dây dẫn CU/CXV 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn CU/CVV 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
28Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
29Lắp đặt dây dẫn CU/CV 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt xà đón sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
34Néo cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D49Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt ống nhựa cứng luồn cáp điện HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt tủ điện vỏ tol dày 2 ly, sơn tĩnh điện, KT 400x600x200+linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
40Lắp đặt tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm PCCC 3P-380V gồm: Vỏ tủ điện KT 600x400x200; thép dày 2mm; sơn tĩnh điện có cửa mở, 1RCCB-4P-40A , 1MCB-3P-40A, 3 đèn báo pha, 1 cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Lắp đặt Tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm nước sinh hoạt (Vỏ tủ điện: KT700x500x250mm, tôn dày 2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện , 2 ngăn tủ, 03 đèn báo nguồn. Ngăn 1: 2 chế độ, 2RCCB 2P-25A, 2MCB 2P-25A, 2 CONTACTOR 12A, 2 Rơ le nhiêt, 2 đèn báo pha, đèn báo tín hiệu điện cơ . Ngăn 2: 1 chế độ, 1RCCB 4P-25A, 2MCB 4P-25A, 1 Rơ le nhiêt, 3 đèn báo pha, nút nhấn ON-OFF động cơ 3 P, đèn báo tín hiệu điện cơMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Đào móng cột trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
43Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
44Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845m3
45Xây gạch không nung nung (6,5x10,5x22)cm xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2243m3
46Đắp cát rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
47Đắp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
48Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1896m2
49Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m2
50Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312m2
51Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m2
52Sản xuất cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
53Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m2
54Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m2
55Nắp tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m2
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt van khóa mở nước HDE D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Máy bơm nước sinh hoạt hỏa tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Đào móng cột trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
67Lót móng đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
68Bê tông hố van, hố ga, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
69Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
70Bê tông tấm đan, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784m3
71Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
72Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
74Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
75Đắp cát rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
76Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m3
77Chèn nhựa bi tum và lớp vải kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,181m2
78Lắp đặt van lật chống mùi hôi nhựa HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 125mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
80Lắp đặt co nhựa đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt lơi nhựa đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt tê nhựa đường kính 125mm ( lệch 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
I HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng tủ đựng vòi chữa cháy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
2Đào đất cấp III chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,875m3
3Đào đất móng tủ đặt máy bơm đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
4Lót móng đá (4x6)cm tủ đặt máy bơm , vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
5Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2939m3
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
7Gia công tủ đựng máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
8Lắp đặt kết cấu thép khác. tủ đựng máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,8026m2
10Nẹp nhôm chữ V kích thước (30x30x2500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Bản lề xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Khóa mócMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Đắp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
14Đắp cát rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1425100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
16Lắp đặt van 1 chiều D90 bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van 2 chiều D90 bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt mối nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kép thép tráng kẽm nối ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Ron cao su D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
22Bu lông D14 L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
23Lắp bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
24Lắp bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
25Lắp đặt rúp pê gang đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt y lọc thân gang nối bích DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt chậu gai thép tráng kẽm 90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt nối thép tráng kẽm đường kính 90mm - 1 đầu bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt MS thép tráng kẽm đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt trụ chữa cháy D90-2*65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước D90-2*65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Vòi chữa cháy D51 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
40Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lăng chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(700x500x200)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt máy Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM50- 250B (Italia) H=78-58.3m, Q=27-78m3, 25HPMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
44Lắp đặt máy Máy bơm chữa cháy động cơ diesel công suất :H=78-58,3m, Q=27-78m3, 25HP, động cơ WeiFang AZD220Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,8tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Trung cấp chuyên ngành điện dân dụngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
8 Công nhân 20 Tối thiểu 20 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên (Nề, mộc, hàn, điện)Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >20 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương1
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, nước Việt Nam hoặc tương đương1
11 Máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương1
12 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->