Gói thầu: Thi công hạng mục ngoại thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035794-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công hạng mục ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20211035704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:26:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (có hạng mục cấp điện, cáp ngầm, ngoại thất tương tự quy mô gói thầu)(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật/ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; (4) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT và PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục ngoại thất
Trung tâm Điều dưỡng Người có công
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III và thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng hạng III (đường dây và trạm biến áp) - Đối với thiết bị điện: Phải cung cấp được giấy phép bán hàng của nhà cung cấp hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp sản phẩm tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT ĐÁ XANH BĂM MẶT 300X300X30
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.461,66m2
2Lát đá xanh băm mặt 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.461,66m2
3Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.461,66m2
4Lát đá bậc tam cấp đá xanh băm mặt 300x600x30, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,01m2
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,01m2
B HỐ TRỒNG CÂY + BÓ VỈA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m2
5Bó vỉa bồn trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
6Đất màu trồng cây (đổ đất trung bình 16cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,143m3
7Cây hoa Anh đào nhập khẩu đường kính 3-5cm, chiều cao 1,5-2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cây
8Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51cây / 90 ngày
10Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,7141m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,799m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,116m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,106100m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 200x450x1000, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,646m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng đá đá tự nhiên thanh hóa màu xanh đen băm mặt 200x450x1000, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,26m
16Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,83m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,061100m3
C CỔNG RA VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3761m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,309m3
3Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,442m3
4Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,008100m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,573m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,016m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,593m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,593m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox mầu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,584m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,698m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu đenTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,068m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,359m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cấu kiện
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,108m3
19Rải bạt dứa lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,022100m2
20Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,433m3
21Cổng xếp Inox tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,4m
22Phụ kiện cổng xếp inox tự động trọn bộ xTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055100m3
D BỂ THỦY SẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6881m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,131100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,764m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,293m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,675m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,735m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,865m2
9Quét sika chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,865m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,13m2
11Bơm đặt bể thủy sản điều chỉnh lưu lượng nước, bơm tích hợp cảm biến chống cạn bơm thổi luồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lọc thùng bể thủy sảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
13Ống u.PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m
14Ống u.PVC D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m
15Cút 90 u.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
16Cút 90 u.PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
17Lắp đặt van D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
18Lắp đặt van D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
21Ghen hộp vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,121100m3
E TUYẾN CÁP 35KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,81m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,046100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,2m3
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2881000v
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,064m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
11Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
12Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4sứ
13Ống nhựa u.PVC D110 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
16Đầu cáp lắp trong tủ RMU loại Tplug 40,5kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
17Đầu cáp co nguội lắp trong tủ RMU loại Tplug 40,5kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Đầu cáp ngoài trờiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 đầu cáp
20Hộp nối cáp ngầm 35Kv 3x50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
21Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 hộp nối
22Lắp đặt tủ RMU SFA 40.5KV 1L+1TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 tủ
23Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
25Nối thẳng nhựa PVC D130Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
26Chếch nhựa PVC D130Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
27Tháo dỡ bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011km / 1dây
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,109100m3
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1761m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,106100m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,58m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,228100m2
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,062100m3
6Khóa cáp D8 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
7Khóa cáp D24 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
8Lắp dựng khung móng M24x300x300x675Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
9Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (L63x6x1.5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,297kg
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 bộ
11Cột bát giác tròn côn 9m-3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cột
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cột
13Lắp của cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 đầu cáp
15Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bảng
17Aptomat 1P-6ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
18Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 cao 2m, vươn 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51 cần đèn
20Choá + bóng đèn S150WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
21Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,061m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,202100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167100m3
25Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,625m3
26Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,5m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,288100m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,295m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,207100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,65m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,153100m3
33Rải nilon lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,255100m2
34Bê tông nền SX M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1m3
35Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,5m
36Rải băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,213100m2
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,41m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024100m3
39Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,86kg
40Bulong M16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
41Đầu cốt A50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,110 đầu cốt
43Lắp dây tiếp địa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027100kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,610 cọc
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105m
46Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,05100m
47Cáp đồng nhiều sợi lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6100m
49Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,3md
50Kéo dải dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,103100m
51Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
52Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cai
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,210 đầu cốt
54Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,05100m
56Lắp đặt đèn đèn hắt chiếu sáng IP65 300WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
57Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133md
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,33100m
59Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130md
60Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3100m
61Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130md
62Kéo dải dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3100m
63Aptomat 1P-32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
64Tủ điện trong nhà 200x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2121m3
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,106100m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,475m3
69Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,5md
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,183100m2
71Tủ RMU SFA 40,5kV 1L+1TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (có hạng mục cấp điện, cáp ngầm, ngoại thất tương tự quy mô gói thầu)(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật/ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; (4) Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT và PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw3
2 Máy trộn vữa ≥ 250 lít2
3 Máy cắt uốn ≥ 5kw1
4 Máy đầm ≥ 1kw2
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw2
6 Máy đào 0,4 m3 ≥ 0,4 m31
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->