Gói thầu: Thi công hạng mục ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:26:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (có hạng mục cấp điện, cáp ngầm, ngoại thất tương tự quy mô gói thầu)(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật/ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; (4) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT và PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục ngoại thất Trung tâm Điều dưỡng Người có công 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III và thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng hạng III (đường dây và trạm biến áp) - Đối với thiết bị điện: Phải cung cấp được giấy phép bán hàng của nhà cung cấp hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu được cung cấp sản phẩm tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, Khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143.820.022 - Fax: 02143.820.968) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN LÁT ĐÁ XANH BĂM MẶT 300X300X30 | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.461,66 | m2 |
| 2 | Lát đá xanh băm mặt 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.461,66 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.461,66 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp đá xanh băm mặt 300x600x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,01 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,01 | m2 |
| B | HỐ TRỒNG CÂY + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa bồn trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 6 | Đất màu trồng cây (đổ đất trung bình 16cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,143 | m3 |
| 7 | Cây hoa Anh đào nhập khẩu đường kính 3-5cm, chiều cao 1,5-2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,714 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,799 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 200x450x1000, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,646 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá đá tự nhiên thanh hóa màu xanh đen băm mặt 200x450x1000, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,26 | m |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 20, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,83 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| C | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,376 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,309 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,442 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,573 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,593 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,593 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox mầu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,584 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,698 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,068 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,359 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 19 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,433 | m3 |
| 21 | Cổng xếp Inox tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m |
| 22 | Phụ kiện cổng xếp inox tự động trọn bộ x | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| D | BỂ THỦY SẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,688 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,764 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,293 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,675 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,735 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,865 | m2 |
| 9 | Quét sika chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,865 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,13 | m2 |
| 11 | Bơm đặt bể thủy sản điều chỉnh lưu lượng nước, bơm tích hợp cảm biến chống cạn bơm thổi luồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lọc thùng bể thủy sản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống u.PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Ống u.PVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Cút 90 u.PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 16 | Cút 90 u.PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 21 | Ghen hộp vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | 100m3 |
| E | TUYẾN CÁP 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | 1000v |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | sứ |
| 13 | Ống nhựa u.PVC D110 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Đầu cáp lắp trong tủ RMU loại Tplug 40,5kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cáp co nguội lắp trong tủ RMU loại Tplug 40,5kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 35Kv 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 22 | Lắp đặt tủ RMU SFA 40.5KV 1L+1T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Nối thẳng nhựa PVC D130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PVC D130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (L63x6x1.5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,297 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 bộ |
| 11 | Cột bát giác tròn côn 9m-3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cột |
| 13 | Lắp của cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cửa |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 15 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bảng |
| 17 | Aptomat 1P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 cao 2m, vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 20 | Choá + bóng đèn S150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,06 | 1m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,625 | m3 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,5 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,295 | m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1 | m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,5 | m |
| 36 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 39 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,86 | kg |
| 40 | Bulong M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt A50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 43 | Lắp dây tiếp địa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 46 | Rải cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 47 | Cáp đồng nhiều sợi lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,3 | md |
| 50 | Kéo dải dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,103 | 100m |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cai |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đèn đèn hắt chiếu sáng IP65 300W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 57 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133 | md |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | 100m |
| 59 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130 | md |
| 60 | Rải cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 61 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130 | md |
| 62 | Kéo dải dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 63 | Aptomat 1P-32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện trong nhà 200x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,212 | 1m3 |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,475 | m3 |
| 69 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,5 | md |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 71 | Tủ RMU SFA 40,5kV 1L+1T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III (có hạng mục cấp điện, cáp ngầm, ngoại thất tương tự quy mô gói thầu)(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật/ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; (4) Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 cán bộ Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, VSMT và PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥ 5kw | 1 |
| 4 | Máy đầm | ≥ 1kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 6 | Máy đào 0,4 m3 | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi