Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông đường bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hồ Chí Minh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:19:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,020,413,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên, có đồng thời các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 7.014.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.014.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 07 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt cào ≥ 2m hoặc công suất tối thiểu là 400CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp máy rải xi măng không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải xi măng, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải xi măng còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn chứa bitumen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 13m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu chân cừu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 20 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 20 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 12 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 18T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 16T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 Tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130CV – 140CVĐơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông đường bộ Sửa chữa vừa Quốc lộ 22 (đoạn từ Km8+00 đến Km6+500), hướng TN đi TP 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ thành phố Hồ Chí Minh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội mặt đường dày trung bình 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 106,4 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, hàm lượng nhũ tương 0,5kg/m² | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,817 | 100m² |
| 3 | Bù vênh mặt đường (phần mặt đường không cào bóc tái sinh nguội) bằng bê tông nhựa BTNP12,5 dày trung bình 3cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,69 | 100m² |
| 4 | Thảm bê tông nhựa BTNP12,5 mặt đường, dày 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,817 | 100m² |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 729,3 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (màu vàng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | m² |
| 7 | Xóa vạch sơn dải an toàn làn xe hỗn hợp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 153,6 | m² |
| 8 | Đục dải phân cách bê tông tạo nhám | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 456,064 | m² |
| 9 | Khoan lỗ dải phân cách lắp đặt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.850,4 | lỗ khoan |
| 10 | Thép gia cường dải phân cách | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông nâng dải phân cách | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,89 | 100m² |
| 12 | Bê tông nâng dải phân cách đá 1x2 M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 38,9 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 644 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp dải phân cách bê tông lên xe | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển dải phân cách bê tông về kho Bình Lợi cự ly | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,88 | 10tấn |
| 16 | Vận chuyển dải phân cách bê tông về kho Bình Lợi cự ly | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,88 | 10tấn |
| 17 | Vận chuyển dải phân cách bê tông về kho Bình Lợi cự ly | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,88 | 10tấn |
| 18 | Bốc xếp dải phân cách bê tông xuống xe | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thùng giảm chấn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | thùng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trụ dẻo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | trụ |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,89 | m² |
| 4 | Cọc gỗ 5x5xcm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,079 | m³ |
| 5 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn chân cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,16 | 100m² |
| 7 | Cốt thép tròn Þ10 chân cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Sản xuất hàng rào thép (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | modun |
| 9 | Sơn hàng rào thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,72 | m² |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép (15 lần luân chuyển) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | modun |
| 11 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.520 | m |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hướng dẫn lưu thông, nhân công bậc 3/7 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 45 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên, có đồng thời các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng.-Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 7.014.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.014.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội, thảm bê tông nhựa nóng). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 07 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc tái sinh chuyên dụng (Máy cào bóc tái sinh nguội mặt đường) | Có bề rộng vệt cào ≥ 2m hoặc công suất tối thiểu là 400CV – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy rải xi măng | ≥ 16m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp máy rải xi măng không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải xi măng, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải xi măng còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 3 | Xe bồn chứa bitumen | ≥ 13m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 5 | Xe lu chân cừu tự hành | Trọng lượng tĩnh: 20 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 20 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: 12 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng: 18T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng: 16T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy san tự hành | Công suất: 110CV- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 Tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130CV – 140CVĐơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Công suất: 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi