Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035872-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211013123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:47:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,451,614,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,700,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp cột BTLT, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,52 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ...
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện XT 475E4 Cam Lộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị. Địa chỉ: Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn giám sát: Đơn vị được Công ty Điện lực Quảng Trị lựa chọn - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Năng Lượng Xanh. đc: Ngã Tư Sòng, xã Thanh An, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.666.799 - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị. Địa chỉ: Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Trị , địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị. Địa chỉ: Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị. Địa chỉ: Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2.220.234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)1Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi MTĐ-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT MG-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đôi MGĐ-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi MTĐ-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 16m; MS-16M-510Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt 21m; MS-21MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
9Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT67Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Cột sắt 16m CS-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)9Cột
2Lắp đặt Cột sắt 21m CS-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)2Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích PC.I-18-190-11,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT49Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích PC.I-18-190-13,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích PC.I-16-190-9,2 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích PC.I-16-190-13 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích PC.I-20-190-11,0 (hoặc tương đương)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
8Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông 2,5-2,6m (CĐC-2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ ly tâm (ĐTL-2P)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha lắp trên chụp đầu cột (ĐTL-2P-CĐC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đúp ngang cột ly tâm dây bọc (XNL-2P-2N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đúp dọc cột ly tâm dây bọc (XNL-2P-2D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ Z LT (X1Z-2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo Z LT (X2Z-2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ Z lắp trên chụp đầu cột (X1Z-CĐC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT (ĐTN-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT (ĐG-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT (ĐV-12T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột (ĐV-CĐC-12T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT (NG-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-D-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT (NĐ-N-12T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT (NĐN-D-10T)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo II trụ LT (NII-2,5)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo II trụ LT (NII-2,5-Đ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt (NCS-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt (NTG-510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT (XDCL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT67Bộ
31Lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)310Bộ
32Lắp đặt Dây buộc dạng giáp níu dùng cho dây bọc 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)82Bộ
33Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây trần 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)228Bộ
34Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn bằng polymer 24kV 120kNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)357Bộ
35Lắp đặt Móc treo chữ UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)357Cái
36Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép bằng polymer 24kV 120kNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)12Bộ
37Lắp đặt Khánh đơn KG1-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)24Cái
38Lắp đặt Móc treo chữ UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)84Cái
39Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 120KN kèm phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)186Bộ
40Lắp đặt Khóa đỡ cáp AC 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)186Cái
41Lắp đặt Móc treo chữ UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)186Cái
42Lắp đặt Amour rod cho chuỗi đỡ dây ACSR-300/39Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)186Cái
43Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 300/39 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)32.869Mét
44Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)8.317Mét
45Lắp đặt Tăng đơ néo chữ UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)4Bộ
46Lắp đặt Kẹp răng trung thế AL 95-300/35-95mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)14Cái
47Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)33Cái
48Lắp đặt Khóa néo dây AC 4 bulong 240-300mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)213Cái
49Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 300mm2 + Yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)150Cái
50Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 150-300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)234Cái
51Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)192Cái
52Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58Bộ
53Lắp đặt Kim định hướng dòng sét KĐHTheo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp)18Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 300 mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
55Cung cấp và lắp đặt Vượt đường ô tô rộng rộng>10m, tiết diện dây ≤ 300mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Vị trí
56Cung cấp và lắp đặt Vượt đường dây trung thế 6-35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8Vị trí
D Thu hồi và nhập kho Công ty
1Cột BTLT 10,5m (chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
2Cột BTLT 12m (chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Cột
3Cột BTLT 14m (chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cột
4Cột BTLT 16m (chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
5Cột BTLT 18 mét (chặt gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Cột
6Xà đỡ thẳng chữ A trụ LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Bộ
7Xà đỡ thẳng lệch trụ LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ vượt trụ LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
9Xà đỡ góc trụ LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà néo góc trụ LT đơn (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
11Xà néo lệch 2 pha trụ LT đôi dọc tuyến (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà néo lệch 2 pha trụ LT đôi ngang tuyến (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà néo cột II (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
14Xà néo cột II (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
15Xà đỡ Z - LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT19Bộ
16Xà néo Z - LT (thu hồi)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
17Sứ đứng kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT100Cái
18Sứ đứng Polymer kèm ty 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111Cái
19Chuỗi néo bằng polymer 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT355chuỗi
20Chuỗi néo bằng thuỷ tinh ( 3 bát)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24chuỗi
21Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT126Bộ
22Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 150mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34.717Mét
23Cáp nhôm bọc XLPE A 150mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5.329Mét
24Cáp nhôm bọc XLPE A 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.098Mét
25Dây chống sét TK50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.324Mét
26Khóa néo dây ACTheo chương V của hồ sơ E-HSMT141Cái
27Khoá néo ép dây bọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
28Kẹp đấu rẽ dây bọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
29Cổ dề các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: Cung cấp cột BTLT, móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,52 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT33
5 Công nhân kỹ thuật 20 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột Tải 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m1
4 Pa lăng xích >=5 tấn1
5 Ti rơ pho >= 3 tấn3
6 Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... Đảm bảo yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->