Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036400-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211035206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:44:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,499,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Xây lắp
Chống ngập TBA 110kV Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, trong kế hoạch ĐTXD nâng cao năng lực vận hành lưới điện 110kV giai đoạn 2021-2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw196,5274m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm196,5274m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo196,5274m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất196,5274m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,9653100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,9653100m3/1km
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3014,4m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB3024,42m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7765100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,234100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,2309tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2369tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3086,361m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3016,727m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3070,8462m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30152,064m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.165,3476m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30686,24m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.486,9926m2
20Gia công hàng rào lưới thép130,85m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,851m2
22Lắp dựng hàng rào thép gai130,85m2
B CỐNG THU NƯỚC BTCT D600 VÀ D300
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m247,93291m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công10,7205100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m68,82100m
4Dải đá 4x6 chèn đầu cọc tre:22,0224m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm89cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm891 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm22cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm221 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm110mối nối
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 250mm0,65100 m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,7874100m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm247,9392m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo247,9392m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất247,9392m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m2,4794100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km2,4794100m3/1km
C RÃNH NƯỚC XÂY GẠCH B500
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m32,42151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB308,7166m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3014,0316m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30127,56m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3053,15m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5967tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện2,3385tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB307,6608m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg266m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm77,8116m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo77,8116m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất77,8116m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,7781100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,7781100m3/1km
D GA THU NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m63,8541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB304,4245m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,8392m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3017,0959m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3090,9767m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3015,7392m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6001tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,2512tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB303,2261m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg74m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,0015m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm39,853m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo39,853m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất39,853m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m39,853100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km39,853100m3/1km
E CỪ LARSEN THI CÔNG BỂ NƯỚC
1Giá thuê cừ larsen C2001.915m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực19,15100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực19,15100m
F BỂ THU NƯỚC SỐ 1, SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,3808m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,432m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m164,35791m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công27,6292100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0884100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB304,4207m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2464100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4521tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0938tấn
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB309,9104m3
11Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3015,5551m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3071,34m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3030,8696m2
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,3087100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6528tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB306,0316m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0212tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1154tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB300,2976m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6m3
G BỂ THU NƯỚC SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph14,166m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m1,6886100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m72,36721m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m37,4100m
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,7751100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1795100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M00, đá 4x6, PCB305,084m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2368100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2859tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7917tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,7546tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4016,928m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7916tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1108tấn
15Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m1,7036100m2
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4017,08m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6968100m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm185,7132m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo185,7231m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất185,7231m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,8572100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,8572100m3/1km
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0483tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1762tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1101100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,575m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,388tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5851tấn
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3932100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB406,6844m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30153,12m2
32Quét nước xi măng 2 nước153,12m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3042,56m2
34Ngâm nước xi măng chống thấm bể212,8kg
H NHÀ MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,6066m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,08tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0487100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB300,7414m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1184tấn
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,0949100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB300,949m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3010,1761m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3041,132m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3027,28m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB309,4864m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,7664m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,132m2
15Cung cấp cửa sắt bịt tôn1,89m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,89m2
17Rọ hút nước D1502cai
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 110mm3,5100 m
20L50x50x3 mạ kẽm dài 2.5m giữ ống1.083,3kg
21Y lọc rác D1002cái
22Khớp nối mềm4cái
23Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
24Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm3cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm2cái
26Lắp đặt tủ điện 450x350x1301hộp
27Lắp đặt dây dẫn điện 3x16+1x10 mm230m
28Lắp đặt dây dẫn điện 3x25+1x16 mm2100m
I TƯỜNG BAO 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO
1Đục nhám mặt kè hiện trạng14,685m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1335100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1075tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2212tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,2027m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0038m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,7069m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,864m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30102,7564m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3061,62m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,6204m2
J CẢI TẠO HÀO CÁP
1Nâng và lắp đặt đường dây diện1.935m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg226cấu kiện
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB306,7425m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3017,2216m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,44m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,4308tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, V50x5mm mạ kẽm3,1278tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,214100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB3015,1582m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg226m3
11Gia công đan thép V50x5 mạ kẽm1,0113tấn
12Lắp đặt đan thép69,036m2
K MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Di chuyển và lắp đặt lại đan nắp bể bằng cẩn cẩu21 cấu kiện
2Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,4513m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,597m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,3995m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,0381100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB300,169m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,026tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0088100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,497m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0053100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,029m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,187m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,143m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0029tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0158tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0224100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,1234m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8257m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB304,176m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,176m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,1319tấn
22Gia công cổng thép hộp mạ kẽm0,2219tấn
23Bánh xe chạy5bộ
24Lắp đặt Ray cổng ống thép tròn D1812m
25Bộ con lăn địn hướng, chốt3bộ
26Ray bánh răng dẫn động6,35m
27Thanh cao su thành và dưới cổng13,8m
28Hộp mô tơ, hệ thống điện cấp đến1bộ
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB308,7032m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3040,0752m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30167,992m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,992m2
33Đất trồng cây60m3
34Cung cấp trồng cây sấu đường kính thân D=>30cm12cây
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB301,7919m3
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x23x100cm, PCB3054,3m
37Phá dỡ nền hiện trạng7,7m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,308100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB307,7m3
40Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi lá dừa77m2
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph181,28m3
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất181,28m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m1,8128100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,8128100m3/1km
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,7192100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,7192100m3
47Lớp nilông chống mất nước906,4m2
48Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40226,6m3
49Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng ôtô 7 tấn1ca
L THIẾT BỊ
1Máy bơm điện 3 Pha Q:60-210m3/h, H=32,6-16,7m2bộ
2Bộ que báo và điều khiển tự động bơm xả nước1bộ
3Tủ điều khiển 2 bơm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn .2
2 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->