Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:44:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,499,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Xây lắp Chống ngập TBA 110kV Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, trong kế hoạch ĐTXD nâng cao năng lực vận hành lưới điện 110kV giai đoạn 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 196,5274 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 196,5274 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 196,5274 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 196,5274 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 1,9653 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,9653 | 100m3/1km | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 14,4 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | 24,42 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7765 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,234 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,2309 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2369 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 86,361 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 16,727 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 70,8462 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 152,064 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.165,3476 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 686,24 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.486,9926 | m2 | |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | 130,85 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,85 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào thép gai | 130,85 | m2 | |
| B | CỐNG THU NƯỚC BTCT D600 VÀ D300 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | 247,9329 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công | 10,7205 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | 68,82 | 100m | |
| 4 | Dải đá 4x6 chèn đầu cọc tre: | 22,0224 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 89 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 89 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 22 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 110 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 250mm | 0,65 | 100 m | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7874 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 247,9392 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 247,9392 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 247,9392 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 2,4794 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 2,4794 | 100m3/1km | |
| C | RÃNH NƯỚC XÂY GẠCH B500 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | 32,4215 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,7166 | m3 | |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,0316 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 127,56 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 53,15 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5967 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 2,3385 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,6608 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 266 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 77,8116 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 77,8116 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 77,8116 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 0,7781 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,7781 | 100m3/1km | |
| D | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m | 63,854 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,4245 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,8392 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,0959 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 90,9767 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 15,7392 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6001 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,2512 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2261 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 74 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 24,0015 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 39,853 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 39,853 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 39,853 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 39,853 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 39,853 | 100m3/1km | |
| E | CỪ LARSEN THI CÔNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Giá thuê cừ larsen C200 | 1.915 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 19,15 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 19,15 | 100m | |
| F | BỂ THU NƯỚC SỐ 1, SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,3808 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,432 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m | 164,3579 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | 27,6292 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0884 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,4207 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2464 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4521 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0938 | tấn | |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,9104 | m3 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,5551 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,34 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 30,8696 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3087 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6528 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,0316 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0212 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1154 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2976 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | m3 | |
| G | BỂ THU NƯỚC SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,166 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | 1,6886 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m | 72,3672 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | 37,4 | 100m | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,7751 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1795 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M00, đá 4x6, PCB30 | 5,084 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2368 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2859 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7917 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7546 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,928 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7916 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1108 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7036 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,08 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6968 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 185,7132 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 185,7231 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 185,7231 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 1,8572 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,8572 | 100m3/1km | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0483 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1762 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1101 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,575 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,388 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5851 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3932 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6844 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 153,12 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 153,12 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 42,56 | m2 | |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 212,8 | kg | |
| H | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6066 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0487 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7414 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1184 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0949 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,949 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 10,1761 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 41,132 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 27,28 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 9,4864 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,7664 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,132 | m2 | |
| 15 | Cung cấp cửa sắt bịt tôn | 1,89 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,89 | m2 | |
| 17 | Rọ hút nước D150 | 2 | cai | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | 0,1 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 110mm | 3,5 | 100 m | |
| 20 | L50x50x3 mạ kẽm dài 2.5m giữ ống | 1.083,3 | kg | |
| 21 | Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 22 | Khớp nối mềm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 24 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 450x350x130 | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x16+1x10 mm2 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 3x25+1x16 mm2 | 100 | m | |
| I | TƯỜNG BAO 2 BÊN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đục nhám mặt kè hiện trạng | 14,685 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1335 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1075 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2212 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2027 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0038 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,7069 | m3 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,864 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 102,7564 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 61,62 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,6204 | m2 | |
| J | CẢI TẠO HÀO CÁP | |||
| 1 | Nâng và lắp đặt đường dây diện | 1.935 | m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 226 | cấu kiện | |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,7425 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,2216 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,44 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,4308 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, V50x5mm mạ kẽm | 3,1278 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,214 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,1582 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 226 | m3 | |
| 11 | Gia công đan thép V50x5 mạ kẽm | 1,0113 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt đan thép | 69,036 | m2 | |
| K | MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Di chuyển và lắp đặt lại đan nắp bể bằng cẩn cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4513 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,597 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,3995 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,0381 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,169 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,026 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0088 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,497 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0053 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,029 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,187 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,143 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0029 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1234 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8257 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 4,176 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,176 | m2 | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1319 | tấn | |
| 22 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | 0,2219 | tấn | |
| 23 | Bánh xe chạy | 5 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Ray cổng ống thép tròn D18 | 12 | m | |
| 25 | Bộ con lăn địn hướng, chốt | 3 | bộ | |
| 26 | Ray bánh răng dẫn động | 6,35 | m | |
| 27 | Thanh cao su thành và dưới cổng | 13,8 | m | |
| 28 | Hộp mô tơ, hệ thống điện cấp đến | 1 | bộ | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,7032 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 40,0752 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 167,992 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,992 | m2 | |
| 33 | Đất trồng cây | 60 | m3 | |
| 34 | Cung cấp trồng cây sấu đường kính thân D=>30cm | 12 | cây | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7919 | m3 | |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x23x100cm, PCB30 | 54,3 | m | |
| 37 | Phá dỡ nền hiện trạng | 7,7 | m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,308 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,7 | m3 | |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi lá dừa | 77 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 181,28 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 181,28 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | 1,8128 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,8128 | 100m3/1km | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,7192 | 100m3 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7192 | 100m3 | |
| 47 | Lớp nilông chống mất nước | 906,4 | m2 | |
| 48 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 226,6 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho bằng ôtô 7 tấn | 1 | ca | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 Pha Q:60-210m3/h, H=32,6-16,7m | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ que báo và điều khiển tự động bơm xả nước | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | . | 2 |
| 2 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi