Gói thầu: Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036618-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Số hiệu KHLCNT 20211018884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:39:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,995,602,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0993403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19868E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.592.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp I) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, công trình cấp I (hoặc 02 hợp đồng, cấp II) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9.796.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 19.592.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Cơ khí);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị vào công trình, cấp I hoặc 02 công trình cùng loại, cấp II);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ đo áp (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Số 16A, đường Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Không Gian Xanh. Địa chỉ: Số 793/55/15, đường Trần Xuân Soạn, phường Tân Hưng, quận 7, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Sài Gòn. Địa chỉ: Số 25, đường Phạm Ngọc Thạch, phường 6, quận 3, Tp.HCM; + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cơ quan chuyên môn.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Số 16A, đường Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành; b. Riêng hạng thiết bị bơm tuần hoàn các loại, bơm hồi, bơm nhiệt, tấm thu năng lượng mặt trời thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết thiết bị sản xuất phải đồng bộ từ một nhà sản xuất; b.2. Đối với thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình, thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng; b.3. Thiết bị (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Ghi chú: - Hồ sơ chứng minh là “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Số 16A, đường Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Điện thoại: (0294) 3852 570 - Fax: (0294) 3852 570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng - Hệ thống đường ống
1Ống PPR- D20Đáp ứng mục III chương V21,32100m
2Ống PPR- D25Đáp ứng mục III chương V33,86100m
3Ống PPR- D32Đáp ứng mục III chương V6,97100m
4Ống PPR- D40Đáp ứng mục III chương V8,79100m
5Ống PPR- D50Đáp ứng mục III chương V21,12100m
6Ống PPR- D63Đáp ứng mục III chương V0,18100m
7Ống PPR- D75Đáp ứng mục III chương V0,95100m
8Ống PPR- D90Đáp ứng mục III chương V0,22100m
9Cách nhiệt ống -D20 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V11,19100m
10Cách nhiệt ống -D25 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V25,18100m
11Cách nhiệt ống -D32 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V6,32100m
12Cách nhiệt ống -D40 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V8,14100m
13Cách nhiệt ống -D50 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V20,3100m
14Cà rá giàm inox 304 Dn25x20Đáp ứng mục III chương V28cái
15Cà rá giàm inox 304 Dn32x25Đáp ứng mục III chương V60cái
16Cà rá giàm inox 304 Dn40x32Đáp ứng mục III chương V328cái
17Co ren trong PPR D20x1/2''Đáp ứng mục III chương V223cái
18Co ren trong PPR D25x1/2''Đáp ứng mục III chương V287cái
19Co45_D25_PPRĐáp ứng mục III chương V3cái
20Co90_D20_PPRĐáp ứng mục III chương V1.500cái
21Co90_D25_PPRĐáp ứng mục III chương V1.033cái
22Co90_D32_PPRĐáp ứng mục III chương V3cái
23Co90_D40_PPRĐáp ứng mục III chương V41cái
24Co90_D50_PPRĐáp ứng mục III chương V125cái
25Co90_D75_PPRĐáp ứng mục III chương V2cái
26Co90_D90_PPRĐáp ứng mục III chương V2cái
27Đồng hồ đo nhiệt độĐáp ứng mục III chương V2cái
28Đồng hồ đo ápĐáp ứng mục III chương V24cái
29Nối giảm - D32x25-PPRĐáp ứng mục III chương V18cái
30Nối giảm - D40x25-PPRĐáp ứng mục III chương V8cái
31Nối giảm - D40x32-PPRĐáp ứng mục III chương V23cái
32Nối giảm - D50x32-PPRĐáp ứng mục III chương V1cái
33Nối giảm - D50x40-PPRĐáp ứng mục III chương V20cái
34Nối giảm - D63x50-PPRĐáp ứng mục III chương V4cái
35Nối giảm - D75x63-PPRĐáp ứng mục III chương V4cái
36Nối ren ngoài D20X1/2''Đáp ứng mục III chương V696cái
37Nối ren ngoài D25X3/4''Đáp ứng mục III chương V434cái
38Nối ren ngoài D32X1''Đáp ứng mục III chương V4cái
39Nối ren ngoài DN40x1"1/4Đáp ứng mục III chương V24cái
40Nối ren trong DN32X1''Đáp ứng mục III chương V28cái
41Nối ren trong DN40X1''1/2Đáp ứng mục III chương V60cái
42Nối ren trong DN50x1.1/2''Đáp ứng mục III chương V328cái
43Nối ren ngoài D50x1"1/2Đáp ứng mục III chương V44cái
44Nối ren ngoài Inox DN20Đáp ứng mục III chương V28cái
45Nối ren ngoài Inox DN25Đáp ứng mục III chương V60cái
46Nối ren ngoài Inox DN32Đáp ứng mục III chương V328cái
47Nối ren ngoài Inox DN40Đáp ứng mục III chương V24cái
48Mặt bích PPR D75Đáp ứng mục III chương V16bộ
49Mặt bích PPR D90Đáp ứng mục III chương V2bộ
50Tê - D20-PPRĐáp ứng mục III chương V250cái
51Tê - D25-PPRĐáp ứng mục III chương V288cái
52Tê - D40-PPRĐáp ứng mục III chương V4cái
53Tê - D50-PPRĐáp ứng mục III chương V1cái
54Tê giảm D32x25x32 PPRĐáp ứng mục III chương V4cái
55Tê giảm D40x25x40 PPRĐáp ứng mục III chương V6cái
56Tê giảm D40x32x40 PPRĐáp ứng mục III chương V2cái
57Tê giảm D63x50x63 PPRĐáp ứng mục III chương V6cái
58Tê giảm D75x50x75 PPRĐáp ứng mục III chương V8cái
59Tê ren trong - D20x1/2''- PPRĐáp ứng mục III chương V217cái
60Tê ren trong - D25x1/2''- PPRĐáp ứng mục III chương V139cái
61Rắc co ren ngoài 40x1"1/4Đáp ứng mục III chương V8cái
62Cảm biến nhiệt độ DN32Đáp ứng mục III chương V2bộ
63Khớp nối mềm DN40Đáp ứng mục III chương V8cái
64Van cổng DN15Đáp ứng mục III chương V345cái
65Van cổng DN20Đáp ứng mục III chương V200cái
66Van cổng DN25Đáp ứng mục III chương V2cái
67Van cổng DN32Đáp ứng mục III chương V12cái
68Van cổng DN40Đáp ứng mục III chương V26cái
69Van cổng DN65Đáp ứng mục III chương V12cái
70Van 1 chiều DN40Đáp ứng mục III chương V4cái
71Van giảm áp DN32Đáp ứng mục III chương V4cái
72Van giảm áp DN65Đáp ứng mục III chương V4cái
73Van cân bằng nhiệt áp DN40Đáp ứng mục III chương V4cái
74Van tuần hoàn nhiệt tự động Dn20Đáp ứng mục III chương V17cái
75Van Venturi DN20/20Đáp ứng mục III chương V14cái
76Van Venturi DN25/20Đáp ứng mục III chương V30cái
77Van Venturi DN32/20Đáp ứng mục III chương V164cái
78Y lọc DN40Đáp ứng mục III chương V4cái
79Van góc DN15Đáp ứng mục III chương V481cái
80Vòi Lavabo nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V481bộ
81Vòi sen nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V381bộ
82Binh đun nước nóng EHW 15LĐáp ứng mục III chương V3bộ
83Giá treo ống D20Đáp ứng mục III chương V2.100Cái
84Giá treo ống D25Đáp ứng mục III chương V4.800Cái
85Giá treo ống D32Đáp ứng mục III chương V150Cái
86Giá treo ống D40Đáp ứng mục III chương V420Cái
87Giá treo ống D50Đáp ứng mục III chương V1.500Cái
B Phần xây dựng - Phần hệ thống năng lượng
1Ống inox 304 SCH10 DN15Đáp ứng mục III chương V0,06100m
2Ống inox 304 SCH10 DN25Đáp ứng mục III chương V0,24100m
3Ống inox 304 SCH10 DN32Đáp ứng mục III chương V1,12100m
4Ống inox 304 SCH10 DN50Đáp ứng mục III chương V2,2100m
5Ống inox 304 SCH10 DN65Đáp ứng mục III chương V1,54100m
6Ống inox 304 SCH10 DN80Đáp ứng mục III chương V1,08100m
7Cách nhiệt ống -DN15 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V0,06100m
8Cách nhiệt ống -DN25 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V0,24100m
9Cách nhiệt ống -DN32 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V1,12100m
10Cách nhiệt ống -DN50 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V2,2100m
11Cách nhiệt ống -DN65 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V1,54100m
12Cách nhiệt ống -DN80 dày 19mmĐáp ứng mục III chương V1,08100m
13Co 90 độ inox 304 DN25Đáp ứng mục III chương V22cái
14Co 90 độ inox 304 DN32Đáp ứng mục III chương V17cái
15Co 90 độ inox 304 DN50Đáp ứng mục III chương V67cái
16Co 90 độ inox 304 DN65Đáp ứng mục III chương V58cái
17Co 90 độ inox 304 DN80Đáp ứng mục III chương V13cái
18Nối giảm inox 304 DN50x25Đáp ứng mục III chương V2cái
19Nối giảm inox 304 DN50x32Đáp ứng mục III chương V4cái
20Nối giảm inox 304 DN65x32Đáp ứng mục III chương V8cái
21Nối giảm inox 304 DN65x50Đáp ứng mục III chương V4cái
22Nối giảm inox 304 DN80x65Đáp ứng mục III chương V14cái
23Nắp bịt inox 304 DN50Đáp ứng mục III chương V5cái
24Mặt bích inox 304 DN50Đáp ứng mục III chương V6cái
25Mặt bích inox 304 DN65Đáp ứng mục III chương V102cái
26Mặt bích inox 304 DN80Đáp ứng mục III chương V4cái
27Tê inox 304 DN32Đáp ứng mục III chương V2cái
28Tê inox 304 DN50Đáp ứng mục III chương V15cái
29Tê inox 304 DN50x25Đáp ứng mục III chương V14cái
30Tê inox 304 DN50x40Đáp ứng mục III chương V2cái
31Tê inox 304 DN65x50Đáp ứng mục III chương V6cái
32Tê inox 304 DN80Đáp ứng mục III chương V4cái
33Tê inox 304 DN80x65Đáp ứng mục III chương V12cái
34Cảm biến nhiệt độĐáp ứng mục III chương V6bộ
35Đồng hồ áp lựcĐáp ứng mục III chương V16cái
36Đồng hồ nhiệt độĐáp ứng mục III chương V10cái
37Van 1 chiều DN50Đáp ứng mục III chương V14cái
38Van 1 chiều DN32Đáp ứng mục III chương V6cái
39Van 1 chiều DN65Đáp ứng mục III chương V4cái
40Khớp nối mềm DN50Đáp ứng mục III chương V8cái
41Khớp nối mềm DN65Đáp ứng mục III chương V8cái
42Van cổng DN25Đáp ứng mục III chương V14cái
43Van cổng DN32Đáp ứng mục III chương V12cái
44Van cổng DN50Đáp ứng mục III chương V22cái
45Van cổng DN65Đáp ứng mục III chương V32cái
46Van cổng DN80Đáp ứng mục III chương V2cái
47Y lọc Dn50Đáp ứng mục III chương V4cái
48Y lọc Dn65Đáp ứng mục III chương V4cái
49Van xả khí tự động DN25Đáp ứng mục III chương V15cái
50Van an toàn DN20Đáp ứng mục III chương V6cái
51Bồn nước nóng 5m3 áp lực 6 barĐáp ứng mục III chương V6bể
52Điện trở 15kwĐáp ứng mục III chương V4cái
53Điện trở 25kwĐáp ứng mục III chương V4cái
54Thép U 100x50 đỡ ống , thiết bị ngoài trời mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng mục III chương V200m
C Phần thiết bị
1Hệ dàn chån giá đỡ lắp đặt 60 tấm thu trên mái bằng - được làm bằng sắt nhúng kẽm nòng (Bao gồm rắc co đồng kết nối đầu tấm thu)Đáp ứng mục III chương V60cái
2Bơm tuần hoàn 1 Q=10m3/h,H=15mĐáp ứng mục III chương V4cái
3Bơm tuần hoàn 2 Q=35m3/h,H=15mĐáp ứng mục III chương V4cái
4Bơm hồi Q=4m3/h,H=90mĐáp ứng mục III chương V4cái
5Tủ điều khiển bơm tuần hoàn 1Đáp ứng mục III chương V2cái
6Tủ điều khiển bơm tuần hoàn 2Đáp ứng mục III chương V2cái
7Tủ điều khiển bơm hồiĐáp ứng mục III chương V2cái
8Bơm nhiệt 97kW giải nhiệt gióĐáp ứng mục III chương V4cái
9Tấm thu năng lượng mặt trời (Solar) 2m2Đáp ứng mục III chương V60cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0993403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19868E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.592.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp I) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, công trình cấp I (hoặc 02 hợp đồng, cấp II) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9.796.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 19.592.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Cơ khí);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị vào công trình, cấp I hoặc 02 công trình cùng loại, cấp II);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)73
2 Cán bộ quản lý thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
3 Cán bộ quản lý thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
4 Cán bộ quản lý thi công phần cơ khí 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
5 Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315mm .2
2 Máy hàn 23kW .2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay .5
4 Máy khoan cầm tay .5
5 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) .1
6 Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) .2
7 Đồng hồ đo áp (*) .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->