Gói thầu: Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:39:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,995,602,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0993403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.592.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp I) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, công trình cấp I (hoặc 02 hợp đồng, cấp II) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9.796.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 19.592.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Cơ khí);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị vào công trình, cấp I hoặc 02 công trình cùng loại, cấp II);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo áp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 83: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời Bệnh viện đa khoa tỉnh Trà Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành; b. Riêng hạng thiết bị bơm tuần hoàn các loại, bơm hồi, bơm nhiệt, tấm thu năng lượng mặt trời thì nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết thiết bị sản xuất phải đồng bộ từ một nhà sản xuất; b.2. Đối với thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình, thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng; b.3. Thiết bị (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Ghi chú: - Hồ sơ chứng minh là “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ: Số 16A, đường Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Điện thoại: (0294) 3852 570 - Fax: (0294) 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: (0294) 3 862 289 - Fax: (0294) 3 862 289. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng - Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Ống PPR- D20 | Đáp ứng mục III chương V | 21,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR- D25 | Đáp ứng mục III chương V | 33,86 | 100m |
| 3 | Ống PPR- D32 | Đáp ứng mục III chương V | 6,97 | 100m |
| 4 | Ống PPR- D40 | Đáp ứng mục III chương V | 8,79 | 100m |
| 5 | Ống PPR- D50 | Đáp ứng mục III chương V | 21,12 | 100m |
| 6 | Ống PPR- D63 | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Ống PPR- D75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Ống PPR- D90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống -D20 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 11,19 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống -D25 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 25,18 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống -D32 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 6,32 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống -D40 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 8,14 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống -D50 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 20,3 | 100m |
| 14 | Cà rá giàm inox 304 Dn25x20 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 15 | Cà rá giàm inox 304 Dn32x25 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 16 | Cà rá giàm inox 304 Dn40x32 | Đáp ứng mục III chương V | 328 | cái |
| 17 | Co ren trong PPR D20x1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 223 | cái |
| 18 | Co ren trong PPR D25x1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 287 | cái |
| 19 | Co45_D25_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Co90_D20_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 1.500 | cái |
| 21 | Co90_D25_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 1.033 | cái |
| 22 | Co90_D32_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 23 | Co90_D40_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 41 | cái |
| 24 | Co90_D50_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 125 | cái |
| 25 | Co90_D75_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Co90_D90_PPR | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 29 | Nối giảm - D32x25-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 30 | Nối giảm - D40x25-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 31 | Nối giảm - D40x32-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 32 | Nối giảm - D50x32-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Nối giảm - D50x40-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 34 | Nối giảm - D63x50-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 35 | Nối giảm - D75x63-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 36 | Nối ren ngoài D20X1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 696 | cái |
| 37 | Nối ren ngoài D25X3/4'' | Đáp ứng mục III chương V | 434 | cái |
| 38 | Nối ren ngoài D32X1'' | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 39 | Nối ren ngoài DN40x1"1/4 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 40 | Nối ren trong DN32X1'' | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 41 | Nối ren trong DN40X1''1/2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 42 | Nối ren trong DN50x1.1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 328 | cái |
| 43 | Nối ren ngoài D50x1"1/2 | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 44 | Nối ren ngoài Inox DN20 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 45 | Nối ren ngoài Inox DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 46 | Nối ren ngoài Inox DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 328 | cái |
| 47 | Nối ren ngoài Inox DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 48 | Mặt bích PPR D75 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 49 | Mặt bích PPR D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tê - D20-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 250 | cái |
| 51 | Tê - D25-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 288 | cái |
| 52 | Tê - D40-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê - D50-PPR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê giảm D32x25x32 PPR | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê giảm D40x25x40 PPR | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê giảm D40x32x40 PPR | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê giảm D63x50x63 PPR | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê giảm D75x50x75 PPR | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 59 | Tê ren trong - D20x1/2''- PPR | Đáp ứng mục III chương V | 217 | cái |
| 60 | Tê ren trong - D25x1/2''- PPR | Đáp ứng mục III chương V | 139 | cái |
| 61 | Rắc co ren ngoài 40x1"1/4 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 62 | Cảm biến nhiệt độ DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khớp nối mềm DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 64 | Van cổng DN15 | Đáp ứng mục III chương V | 345 | cái |
| 65 | Van cổng DN20 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | cái |
| 66 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 67 | Van cổng DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 68 | Van cổng DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 69 | Van cổng DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 70 | Van 1 chiều DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 71 | Van giảm áp DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 72 | Van giảm áp DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 73 | Van cân bằng nhiệt áp DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 74 | Van tuần hoàn nhiệt tự động Dn20 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 75 | Van Venturi DN20/20 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 76 | Van Venturi DN25/20 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 77 | Van Venturi DN32/20 | Đáp ứng mục III chương V | 164 | cái |
| 78 | Y lọc DN40 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 79 | Van góc DN15 | Đáp ứng mục III chương V | 481 | cái |
| 80 | Vòi Lavabo nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 481 | bộ |
| 81 | Vòi sen nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 381 | bộ |
| 82 | Binh đun nước nóng EHW 15L | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 83 | Giá treo ống D20 | Đáp ứng mục III chương V | 2.100 | Cái |
| 84 | Giá treo ống D25 | Đáp ứng mục III chương V | 4.800 | Cái |
| 85 | Giá treo ống D32 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | Cái |
| 86 | Giá treo ống D40 | Đáp ứng mục III chương V | 420 | Cái |
| 87 | Giá treo ống D50 | Đáp ứng mục III chương V | 1.500 | Cái |
| B | Phần xây dựng - Phần hệ thống năng lượng | |||
| 1 | Ống inox 304 SCH10 DN15 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống inox 304 SCH10 DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống inox 304 SCH10 DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống inox 304 SCH10 DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Ống inox 304 SCH10 DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 1,54 | 100m |
| 6 | Ống inox 304 SCH10 DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống -DN15 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống -DN25 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống -DN32 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,12 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống -DN50 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống -DN65 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,54 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống -DN80 dày 19mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Co 90 độ inox 304 DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 14 | Co 90 độ inox 304 DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 15 | Co 90 độ inox 304 DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 67 | cái |
| 16 | Co 90 độ inox 304 DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 58 | cái |
| 17 | Co 90 độ inox 304 DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 18 | Nối giảm inox 304 DN50x25 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Nối giảm inox 304 DN50x32 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 20 | Nối giảm inox 304 DN65x32 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 21 | Nối giảm inox 304 DN65x50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 22 | Nối giảm inox 304 DN80x65 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 23 | Nắp bịt inox 304 DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 24 | Mặt bích inox 304 DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 25 | Mặt bích inox 304 DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 102 | cái |
| 26 | Mặt bích inox 304 DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê inox 304 DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê inox 304 DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê inox 304 DN50x25 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 30 | Tê inox 304 DN50x40 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê inox 304 DN65x50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê inox 304 DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê inox 304 DN80x65 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 34 | Cảm biến nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 35 | Đồng hồ áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 36 | Đồng hồ nhiệt độ | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 37 | Van 1 chiều DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 38 | Van 1 chiều DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 39 | Van 1 chiều DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 42 | Van cổng DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 43 | Van cổng DN32 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 44 | Van cổng DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 45 | Van cổng DN65 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 46 | Van cổng DN80 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 47 | Y lọc Dn50 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 48 | Y lọc Dn65 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 49 | Van xả khí tự động DN25 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 50 | Van an toàn DN20 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 51 | Bồn nước nóng 5m3 áp lực 6 bar | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bể |
| 52 | Điện trở 15kw | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 53 | Điện trở 25kw | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 54 | Thép U 100x50 đỡ ống , thiết bị ngoài trời mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ dàn chån giá đỡ lắp đặt 60 tấm thu trên mái bằng - được làm bằng sắt nhúng kẽm nòng (Bao gồm rắc co đồng kết nối đầu tấm thu) | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 2 | Bơm tuần hoàn 1 Q=10m3/h,H=15m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 3 | Bơm tuần hoàn 2 Q=35m3/h,H=15m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 4 | Bơm hồi Q=4m3/h,H=90m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm tuần hoàn 1 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm tuần hoàn 2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển bơm hồi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Bơm nhiệt 97kW giải nhiệt gió | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 9 | Tấm thu năng lượng mặt trời (Solar) 2m2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0993403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.592.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp I) thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, công trình cấp I (hoặc 02 hợp đồng, cấp II) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 9.796.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 19.592.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.796.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Cơ khí);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng I còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt thiết bị vào công trình, cấp I hoặc 02 công trình cùng loại, cấp II);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp nước thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cơ khí;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí thuộc hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hạng mục công trình hệ thống nước nóng, công trình cấp I.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm).b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315mm | . | 2 |
| 2 | Máy hàn 23kW | . | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | . | 5 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | . | 5 |
| 5 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | . | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | . | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo áp (*) | . | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi