Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:36:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,020,821,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ (bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường; thoát nước) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.614.575.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.614.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.229.150.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ( xác định vị trí, cao độ...) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Trải thảm asphalt một số tuyến đường trên địa bàn phường Khắc Niệm (Giai đoạn 2) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: Phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3717.830 ; Fax: 0222.3717.830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330; Fax: 02223821330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5691 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7947 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,138 | 100m3 |
| B | Kết cấu trên mặt đường cũ: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, CSS1-H, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 90,3246 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt bê tông C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 90,3246 | 100m2 |
| 3 | Mua Bê tông nhựa làm bù vênh | Chương V của E-HSMT | 766,4817 | tấn |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 90,3246 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, CSS1-H, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 90,3246 | 100m2 |
| C | Kết cấu mặt đường mở rộng: | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 4,5084 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, CSS1-H, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,5084 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V của E-HSMT | 92,4243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường mác M250 | Chương V của E-HSMT | 90,17 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 450,84 | m2 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6762 | 100m3 |
| D | Vuốt nối vào đường BTXM: | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông C12.5 (6%), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 5,7147 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa CSS1-H, hàm lượng 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,7147 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 121,2192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 131,1552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 2,5237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 2,5237 | 100m3 |
| F | Rãnh xây mới: | |||
| 1 | Cắt khe rãnh | Chương V của E-HSMT | 11,848 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 110,0708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1007 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,6219 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,6219 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,6219 | 100m3 |
| 8 | Đệm cát đáy móng dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,7801 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 146,7681 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 207,4028 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.178 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 353,74 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V của E-HSMT | 7,7925 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng rãnh, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 82,8676 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1762 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,358 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mác M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 76,4894 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 6,036 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 6,5299 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.177 | 1cấu kiện |
| 24 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, mác M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,088 | m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,9133 | 100m3 |
| G | Rãnh cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 452 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 99,6875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 44,197 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9969 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9969 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5713 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,2603 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng rãnh, mác M200 | Chương V của E-HSMT | 59,8028 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 901 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,3095 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan,mác M250 | Chương V của E-HSMT | 77,1756 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan KT 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 4,9253 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan KT 10mm | Chương V của E-HSMT | 5,8274 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.232 | 1cấu kiện |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,7753 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,6719 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 23,6996 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,3251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng ga | Chương V của E-HSMT | 4,8072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng ga, mác M250 | Chương V của E-HSMT | 12,1729 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (giằng ga) | Chương V của E-HSMT | 0,7902 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (giằng ga) | Chương V của E-HSMT | 2,5585 | tấn |
| 10 | Thép hình V50x50x3 | Chương V của E-HSMT | 415,8039 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 207,394 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,2112 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mác M250 | Chương V của E-HSMT | 11,0311 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5061 | tấn |
| 20 | Thép hình V50x50x3 | Chương V của E-HSMT | 319,7847 | kg |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 40 tấn | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4173 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,7753 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,7753 | 100m3 |
| I | KÈ TUYẾN 5: | |||
| 1 | Phá dỡ kết bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 25,7625 | 100m |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, mác M150 | Chương V của E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,04 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng mác M250 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m |
| 15 | Bọc VĐKT 40x40 quanh ống pvc | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| J | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 2 | Mua Thép D12 tạo liên kết giữa giằng kè và tường hộ lan | Chương V của E-HSMT | 12,3717 | kg |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,271 | m2 |
| 6 | Sơn tường hộ lan bằng 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Chương V của E-HSMT | 11,271 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ (bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường; thoát nước) cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.614.575.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.614.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.229.150.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên nghành trắc địa hoặc địa chính.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ( xác định vị trí, cao độ...) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 2 | Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi