Gói thầu: Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036724-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)
Số hiệu KHLCNT 20210953786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:36:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,954,357,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.5
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)
Phòng giao dịch Bình Phước Agribank chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 28 Hưng Đạo Vương,Phường 1,Thành phố Vĩnh Long ,tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quang Thịnh. Địa chỉ: Số112/26/D5 khóm 1, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Tâm; Địa chỉ: Số 26/2 Quốc lộ 1A, ấp Tân Hưng, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 28 Hưng Đạo Vương,Phường 1,Thành phố Vĩnh Long ,tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO TIỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,6972100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.127,6287100m
3Cát đệm đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,682m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,682m3
5Đắp đất nền móng công trình1,0533100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,785m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,244m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,9837m3
9Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,0383m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7966100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3463100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2359100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2051100m2
14Trát đà kiềng biên + tường bó nền, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,6688m2
15Đắp cát nền công trình K> = 0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,4745m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Đá dăm 2x4 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,516m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,258m3
18Trải tấm nilongNilong : Việt Nam1,4983100m2
19Lắp dựng cốt thép nền , ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3598tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,8139m3
21Ván khuôn gỗ nềnGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0292100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,165m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,08m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,904m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .21,9955m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,3945m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,304m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,4033m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .10,6712m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0364m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,4496100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3137100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,5893100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,7278100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1971100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2371tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3617tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1805tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,206tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3515tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2934tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4035tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1788tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1788tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0543tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0543tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0725tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0725tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7912tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7912tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3895tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3895tấn
53Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2359tấn
54Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1946tấn
55Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3729tấn
56Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7343tấn
57Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,294tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8073tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,631tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2313tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0208tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,009tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1794tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,458tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,9389tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5933tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1224tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2377tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,361tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4647tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0891tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1858tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,097tấn
74Lắp dựng thép lưới ô thông gió kho tiền ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0012tấn
75Lắp dựng thép lưới ô thông gió kho tiền phi 30Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,01tấn
76Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6503m3
77Xây tường bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6503m3
78Xây tường gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,3915m3
79Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,3915m3
80Xây tường gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,9044m3
81Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,9044m3
82Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5068m3
83Xây tam cấp bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2511m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4838m3
85Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5072m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,34m2
87Cát tôn nền ram dốcCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,1414m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,3082m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.428,41m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .945,638m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .206,53m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.208,87m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .158,93m2
94Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .272,78m2
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,71m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,1725m2
97Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,1725m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.42,1725m2
99Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.120,123m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.374,802m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.559,755m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.935,17m2
103Ốp gạch men tường khu WC KT 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.73,08m2
104Ốp gạch chân tường cao 0,12m, KT 120x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,302m2
105Ốp gạch chân tường cao 0,12m, KT 120x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,648m2
106Ốp gạch giả đá bó nền cao 1,55m, KT 100x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,585m2
107Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpĐỏ ruby D20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,16m2
108Lát đá bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,5m2
109Lát nền wc gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.92,8m2
110Lát nền gạch bóng kính 800x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.97,13m2
111Lát sàn nền gạch bóng kính 800x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.81,54m2
112Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3856tấn
113Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmBulong, que hàn : Việt Nam0,3856tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,861m2
115Trần thạch cao thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.271,47m2
116Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1008100m2
117Bảng tên AgribankĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,2m2
118Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện (KT: 3,5x3,7m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,95m2
119Bình lưu điện cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
120Remote điều khiển + motor (bộ tời cửa cuốn tấm liền) cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
121Lắp dựng Cửa đi viền nhôm bao xung quanh kính cường lực dày 12 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,25m2
122Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
123Lắp dựng cửa đi sắt kéo lá hợp kim nhôm (KT: 1,6x2,0m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,2m2
124Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính cường lực dày 10 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,32m2
125Lắp dựng Cửa gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,76m2
126Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,96m2
127Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,2m2
128Lắp dựng vách ngăn cầu thang ( Cửa lùa + vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,32m2
129Lắp dựng cửa sổ OB khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,48m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,68m2
131Lắp đặt máy quạt thông gió KT 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,681m2
133Lắp dựng lưới inox chống côn trùngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,09m2
134Lắp dựng nắp tấm tôn lên máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64m2
135Lắp dựng ô khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36,57m2
136Lắp dựng ô khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9m2
137Lắp dựng lan can inox vị trí OK3 lầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,15m2
138Lan can sắt + tay vịn gỗ căm xeĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9m2
139Trụ gỗ chân cầu thang sơn PUĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
140Lan can sắt ram dốc:Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,25m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,251m2
142Lắp đặt ống PVC D90x3mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,006100m
143Lắp đặt Co nhựa PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.22cái
144Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
145Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam12cái
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.104m
147Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,4m
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động4,7397100m2
149Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0776100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0233100m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4635m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,384m3
153SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0086100m2
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0549m3
155Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3549m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,602m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,775m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,273m3
159SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0115100m2
160Sản xuất, lắp đặt thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0178tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
162Than hoạt tínhLoại 10,2258m3
163Lắp đặt ống nhựa PVC D220Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,126100m
164Lắp đặt bít nhựa PVC D220Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THÔNG VIỄN THÔNG - CAMERA
1Lắp đặt đèn Led âm trần 3x18w/220V20bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x36W/220V chống nổ2bộ
3Lắp đặt đèn LED 0,6m/220V6bộ
4Lắp đặt đèn LED 1,2m/220V3bộ
5Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D120 12W/220V6bộ
6Lắp đặt đèn sát trần tròn 32W3bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x18W1bộ
8Lắp đặt đèn khẩn 2x5W9bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp7cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + hộp lắp12cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + hộp lắp1cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + hộp lắp1cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp8cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 13A (âm sàn) + hộp lắp10cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 13A + hộp lắp24cái
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm22m
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2950m
18Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm2100m
19Lắp đặt dây điện Cu/PVC 10mm2400m
20Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20950m
21Lắp đặt ống nhựa PVC phi 3235m
22Lắp đặt máng cáp KT 50x50 dày 1ly30m
23Lắp đặt hộp nối dây, hộp chờ150hộp
24Phụ kiện (tacke, băng keo, vít,...)1
25Lắp đặt MCCB 4P - 100A/18KA1cái
26Lắp đặt MCB 3P - 40A/10KA5cái
27Lắp đặt MCB 3P - 32A/10KA1cái
28Lắp đặt MCB 3P - 25A/10KA1cái
29Lắp đặt MCB 3P - 16A/10KA1cái
30Lắp đặt MCB 1P - 10A/10KA5cái
31Lắp đặt 4 P 100A1bộ
32Lắp đặt máy biến dòng 100/5A3cái
33Lắp đặt cầu chì + đế3cái
34Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P-40kA + cầu chì 100A1cái
35Lắp đặt Vôn kế 0-500V +SW1cái
36Lắp đặt Ampe 0: 100A +SW1cái
37Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D53bộ
38Lắp đặt Bus bar 100A1cái
39Lắp đặt tủ điện KT: H400xW600xD3501hộp
40Phụ kiện lắp đặt tủ1bộ
41Gia công và đóng cọc tiếp đất phi 16 dài 2,4m1cọc
42Mối hàng hóa nhiệt1cái
43Lắp đặt dây đồng trần 50mm224m
44Giếng tiếp đất sâu 17.5m, d601cái
45Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA1cái
46Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA2cái
47Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA9cái
48Lắp đặt tủ điện 16 tép1hộp
49Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA1cái
50Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA4cái
51Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA7cái
52Lắp đặt tủ điện 16 tép1tủ
53Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA1cái
54Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA5cái
55Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA1cái
56Lắp đặt tủ điện 12 tép1tủ
57Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA1cái
58Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA1cái
59Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA5cái
60Lắp đặt tủ điện 12 tép1hộp
61Lắp đặt Gía đỡ dàn nóng10cái
62Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 + bảo ôn50m
63Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 + bảo ôn55m
64Lắp đặt ống thoát nước pvc d21 - 27 bọc bảo ôn0,6100m
65Lắp đặt ống thoát nước pvc d34 - 42 bọc bảo ôn0,32100m
66Lắp đặt quạt hút âm trần4cái
67Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2300m
68Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2300m
69Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm2350m
70Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20300m
71Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO15cái
72Lắp đặt Ổ cắm điện thoại 1 cổng RJ11 - SINO15cái
73Lắp đặt Jack RJ45 : 111hộp
74Lắp đặt Patch panel 24 port (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công2bộ
75Lắp đặt dây nhảy Cat639m
76Lắp đặt MDF 50 pairs1bộ
77Lắp đặt tổng đài 24 số máy nhánh, 3 trung kế (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1bộ
78Lắp đặt Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10pairs1cái
79Lắp đặt Thiết bị chống sét cho đường truyền1cái
80Lắp đặt Switch 24 port (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công2cái
81Lắp đặt Tủ Rack 36U + quạt + nguồn (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1cái
82Cáp mạng AMP Cat6 (1 cuộn 305m)2cuộn
83Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm23cuộn
84Lắp đặt ống PVC D20171m
85Lắp đặt ống PVC D2533m
86Phụ kiện lắp hệ thống mạng1hệ
87Gia công và đóng cọc tiếp đất phi 16 dài 2,4m1cọc
88Mối hàng hóa nhiệt1cái
89Lắp đặt dây đồng trần 50mm228m
90Giếng tiếp đất sâu 22.5m, d601cái
91Lắp đặt Camera IP gắn trần (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công71 bộ
92Lắp đặt Camera IP gắn tường (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công51 bộ
93Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16CH 12TB (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1bộ
94Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk AI 10TB 3.5 inch, 7200RPM, SATA3, 256MB Cache (ST10000VE0008) (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công11 bộ
95Lắp đặt thiết bị Monitor LCD quan sát 32 inhes (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1bộ
96Lắp đặt Switch 24 port + patch panel của camera (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1bộ
97Lắp đặt UPS 2KVA (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công11 bộ
98Lắp đặt dây Cáp mạng AMP Cat6 (1 cuộn 305m)1cuộn
99Lắp đặt dây nhảy Cat626sợi
100Lắp đặt máng cáp KT 100x50 dày 1,2ly40m
101Lắp đặt ống PVC D20320m
102Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2230m
103Phụ kiện lắp đặt tủ1bộ
104Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 35mm295m
105Lắp đặt ống PVC D6035m
106Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x3mm233m
107Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm233m
108Lắp đặt ống PVC D2528m
109Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm230m
110Lắp đặt ống PVC Φ204m
111Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA1cái
112Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA6cái
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)4bộ
2Vòi xịt4cái
3Lắp đặt vòi rửa gắn chậu inox4bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 1000L (ngang, D960)1bể
7Ống PVC D114 dày 3,8mm0,19100m
8Ống PVC D90 dày 3mm0,21100m
9Ống PVC D60 dày 3mm0,15100m
10Ống PVC D34 dày 3mm0,54100m
11Ống PVC D27 dày 1,8mm0,16100m
12Ống PVC D21 dày 1,6mm0,27100m
13Lưới thu inox vuông 200x2004cái
14Tê PVC D1148cái
15Co PVC D1145cái
16Tê PVC D906cái
17Co PVC D907cái
18Tê PVC D345cái
19Co PVC D346cái
20Van phao D341cái
21Van nhựa D341cái
22Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 217cái
23Khâu nhựa 1 đầu răng trong 215cái
24Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 3412cái
25Côn nhựa PVC D21-344cái
26Côn nhựa PVC D34-903cái
27Côn nhựa PVC D34-1143cái
28Keo dán ống0,5Kg
29Băng keo6cuồn
30Bộ ống xả chậu & ống thải4cái
31Dây cấp lavabo4cái
32Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC400V62bộ
33Lắp đặt Gương tráng bạc Inax KF-5075VA2cái
D HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,8825m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,231100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0781tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1382tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0525tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,72100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,3338m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I5,1636m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5491m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,5673m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5323100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5943m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,343100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,057tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1429tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0453tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1179tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0749tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3403tấn
20Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,144m3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5478m3
22Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,56m3
23Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5456m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.39,42m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,22m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .33,64m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,6725m2
28Ốp đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,36m2
29Ốp gạch giả đá 100x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,8m2
30Bảng tên khắc chữ mạ vàng AgribankĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.154,3725m2
32Cửa cổng xếp inox cao 1,6m có motor tự động (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1m2
33Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54,035m2
34Thép phi 12a120 vuốt nhọn đầuThép tròn D 367,299kg
35Thép V50x50x5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.257,8725kg
36Thép dẹt 20x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.121,67kg
37Thép hộp 50x50x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,56kg
38Thép hộp 30x30x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,9329kg
39Thép hộp 14x14x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,8003kg
40Lắp dựng hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8202tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.71,76661m2
42Lắp đặt đèn trang trí KT 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
43Lắp đặt CB1P - 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
44Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO TRỘM, BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1trung tâm
2Lắp đặt bình ắc quy dự phòng1bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
5Lắp đặt đầu báo báo khói1,910 đầu
6Lắp đặt đèn phòng1,85 đèn
7Lắp đặt đèn Exit0,65 đèn
8Lắp đặt đèn sự cố0,65 đèn
9Lắp đặt điện trở6bộ
10Lắp đặt công tắt từ (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công41 bộ
11Lắp đặt đầu báo trộm (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công0,410 đầu
12Lắp đặt bảng điều khiển tín hiệu (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công11 thiết bị
13Lắp đặt bộ quay số điện thoại (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công11 bộ
14Lắp đặt nút nhấn báo động (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1,25 tủ
15Lắp đặt đầu dò chấn động (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công0,45 tủ
16Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 4x0,5mm2400m
17Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2270m
18Lắp đặt ống bảo hộ D16, đặt nổi670m
19Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn3m
20Lắp đặt hộp phân dây2hộp
21Lắp đặt kệ nhựa để bình chữa cháy (kệ đôi)4cái
22Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC3cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I4,536m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,536m3
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng ĐK 8mm45m
26Đóng cọc tiếp địa5cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34, đặt nổi33m
28Lắp đặt kim thu sét (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1cái
29Lắp đặt bộ đếm sét1cái
30Lắp đặt ống STK D60x3,2mm (DN50mm), nối bằng PP hàn0,05100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ0,94261m2
32Lắp chân đế ĐK chân 60 (DN 50)mm1cái
33Lắp đặt bộ dây giằng trụ đở kim thu sét1bộ
34Lắp đặt puli sứ kẹp1cái
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1bộ
36Lắp đặt chống sét lan truyền 1 phase (thiết bị)Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công1cái
F NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I4,225m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,061m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,285m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,285m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,594m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,25m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0835100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0101tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0189tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,044tấn
11Tấm nilon chống mất nước bê tôngNilong : Việt Nam0,1512100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,899m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,24m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,92m2
15Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0578tấn
16Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn : Việt Nam0,0578tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,052tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn : Việt Nam0,052tấn
19Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0634tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmBulong, que hàn : Việt Nam0,0645tấn
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1288100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,96181m2
G NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,86m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,084m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,19m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,19m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,396m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0623100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0126tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,032tấn
11Tấm nilon chống mất nước bê tôngNilong : Việt Nam0,1188100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,638m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,16m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,88m2
15Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,038tấn
16Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn : Việt Nam0,038tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0361tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn : Việt Nam0,0361tấn
19Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0337tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmBulong, que hàn : Việt Nam0,0344tấn
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1012100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,51811m2
H SÂN - HỆ THỐNG THOÁT
1Đắp cát tôn nềnCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.145,9377m3
2Trải tấm nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam2,1359100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,9513m3
4Kẻ ron 2000x2000mm sâu 10x502,132100m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,408m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,44m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I14,8721m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,1704m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,1128m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5397m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0156100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1708m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0106100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0099tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC D225, nối bằng p/p dán keoNhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,72100m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I0,0594100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,036m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4012m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0273100m2
5Băng cảnh báo cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,9m2
6Gạch thẻ làm dấu đặt nằm ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.537,5viên
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,053100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0025tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,7141m2
10Bulon đầu mạ kẽm M22x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4con
11Đai ốc Bulon móng M22Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
12Lắp đặt vỏ Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 200x200x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
13Lắp đặt Rơ le hẹn giờ timerĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
14Lắp đặt Magentic congtactor 2P - 20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
15Lắp đặt Rơ le trung gian 220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
16Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
17Lắp đặt MCB 1 cực 10A/2.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
18Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8m
19Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55m
20Lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43m
21Băng keo điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cuộn
22Lắp dựng cột STK, chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cột
23Lắp đặt cần đèn STKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
24Lắp đặt bộ đèn đường cao ápĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
25Kéo rải dây Cáp điện CU/PVC 3x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6m
26Đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cọc
27Lắp đặt bảng điện cột (bao gồm RCBO 6A, 2.5kA, 30mA, domino, cầu đấu cáp kín nước IP67)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
28Lắp đặt đèn pha 70W, quang thông 6300lm, kích thước (26.5x22x6.5)cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
J PHẦN THIẾT BỊ
1Quầy giao dịch ván MFC rộng 86, cao 81cm, có chân inox phi 40, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly10,7mét
2Kính chắn quầy 8 ly trụ inox cao 60cm, có bệ đón, có lỗ giao dịch11,6mét
3Bàn cạnh ván MFC. Mặt dày 25ly, chân 18ly. KT: 50x100cm, có cửa + khóa4cái
4Hộc di dộng ván MFC. KT: 50*55*56cm8cái
5Vách ngăn quỹ và kế toán cao 145cm, trên kính 8ly cao 64cm, dưới ván MFC cao 81cm2,2mét
6Cửa quầy ván MFC dày 20mm, trên kính 8ly cao 64cm, dưới ván MFC cao 81cm. KT: 145*60cm2cái
7Quầy tín dụng ván MFC rộng 86, cao 81cm, có chân inox phi 40, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly4,5mét
8Ghế xoay da (Model: SG607 ), KT: W560 x D600 x H(1040÷1165) mm, Xuất xứ: Nội thất Hòa Phát8cái
9Ghế chân quỳ (Model: SL607), Kích thước: W560 x D600 x H1000 mm, Xuất xứ: Nội thất Hòa Phát8cái
10BackGround nhận diện thương hiệu: Khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp trét matic sơn theo màu thương hiệu)22,12m2
11Chỉ gỗ BackGround13,5mét
12Đèn led dây có công tắc riêng, kích thước: 3,05+3,76+3,05=9,86m1bộ
13Logo cao 45x45 + chữ mica : “AGRIBANK” cao 35cm, không đèn1bộ
14Cửa xếp hàng rào inox1Bộ
15Cửa đi Đ4 kho tiền1Bộ
16Máy lạnh âm trần 24.000Btu/h (Daikin FCF60CVM, Xuất xứ: Thái Lan)4máy
17Máy lạnh treo tường 18.000Btu/h (Daikin FTKC50UVMV, Xuất xứ: Thái Lan)4máy
18Máy lạnh treo tường 12.000Btu/h (FTKC35UAVMV , Xuất xứ: Thái Lan)2máy
19Lắp đặt Camera IP gắn trần7bộ
20Lắp đặt Camera IP gắn tường5bộ
21Đầu ghi camera 16 kênh IP Hikvison DS-7716NI-I4/16P(B)1bộ
22Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk AI 10TB 3.5 inch, 7200RPM, Sata3, 256MB Cache (ST10000VE0008)1bộ
23Monitor LCD quan sát 32 inches1bộ
24Switch 24 port + panel của camera1bộ
25UPS 2KVA1bộ
26Lắp đặt Patch panel 24 port2bộ
27Lắp đặt tổng đài 24 số máy nhánh, 3 trung kế1bộ
28Lắp đặt Switch 24 port2cái
29Lắp đặt Tủ Rack 36U + quạt + nguồn1cái
30Trung tâm báo động 8 zone Eclipse 321cái
31Công tắc từ gắn của gỗ và sắt (Teletek AU-MS-12S hoặc tương đương)4cái
32Đầu báo trộm hồng ngoại, góc nhìn 90º, khoảng cách 1.5-15m, loại bỏ vật nuôi đến 20kg (Teletek TITAN DL hoặc tương đương)4cái
33Bàn phím LED 32 vùng (Eclipse LED 32 hoặc tương đương)1cái
34Bộ quay số điện thoại và gửi 8SMS (ARGUS hoặc tương đương)1cái
35Nút nhấn báo động (Paradox SS-075CQ hoặc tương đương)6cái
36Đầu dò chấn động (Zicom hoặc tương đương)2cái
37Bình chữa cháy MFZ84cái
38Bình chữa cháy CO2MT54cái
39Bình cầu chữa cháy ABC 6kg1cái
40Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m (Cirprotec NLP1100-15 hoặc tương đương)1kim
41Thiết bị chống sét 1-phase 230V(L-N) 80kA (Cirprotec CPS NANO 1-Phase 230V(L-N) 80kA hoặc tương đương)1cái
K CHI PHÍ NÉN TỈNH CỪ TRÀM ( 1 vị trí )
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I16m3
2Bao tải cát thí nghiệm384bao
3Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm19,2m3
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm4tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công4tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công4tấn
7Chi phí bơm nước phục vụ thử tĩnh2ca
8Xử lý nền đất yếu phục vụ CT thí nghiệm đấm nén 2 bên chân đế để chất tải, (độ chặt K = 0,95)0,1100m3
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T1001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.555
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn các loại Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
5 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
6 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
7 Giàn giáo (bộ) Kèm theo hóa đơn10
8 Cây chống tăng (cây) Kèm theo hóa đơn1000
9 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->