Gói thầu: Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:36:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,357,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Cây chống tăng (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Bình Phước Agribank Chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm) Phòng giao dịch Bình Phước Agribank chi nhánh huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 28 đường Hưng Đạo Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825308. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO TIỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,6972 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, phi ngọn >=4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 127,6287 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,682 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 1,0533 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,785 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,244 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,9837 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 9,0383 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7966 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3463 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2359 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2051 | 100m2 |
| 14 | Trát đà kiềng biên + tường bó nền, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,6688 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền công trình K> = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,4745 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Đá dăm 2x4 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,516 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,258 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 1,4983 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3598 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,8139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0292 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,165 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,904 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 21,9955 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,3945 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,304 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,4033 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 10,6712 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0364 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4496 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3137 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,5893 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,7278 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1971 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2371 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3617 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1805 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,206 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3515 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2934 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4035 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1788 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1788 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0543 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0543 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0725 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0725 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7912 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7912 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3895 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3895 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2359 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1946 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3729 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7343 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,294 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8073 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,631 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2313 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0208 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,009 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1794 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,458 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,9389 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5933 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1224 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2377 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,361 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4647 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0891 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1858 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,097 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép lưới ô thông gió kho tiền ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0012 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thép lưới ô thông gió kho tiền phi 30 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,01 | tấn |
| 76 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6503 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6503 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,3915 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, chiếm 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,3915 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,9044 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22,9044 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5068 | m3 |
| 83 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2511 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4838 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5072 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,34 | m2 |
| 87 | Cát tôn nền ram dốc | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,1414 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3082 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 428,41 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 945,638 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 206,53 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 208,87 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 158,93 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 272,78 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,71 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,1725 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,1725 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,1725 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.120,123 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 374,802 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 559,755 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 935,17 | m2 |
| 103 | Ốp gạch men tường khu WC KT 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 73,08 | m2 |
| 104 | Ốp gạch chân tường cao 0,12m, KT 120x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,302 | m2 |
| 105 | Ốp gạch chân tường cao 0,12m, KT 120x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,648 | m2 |
| 106 | Ốp gạch giả đá bó nền cao 1,55m, KT 100x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,585 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Đỏ ruby D20 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,16 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,5 | m2 |
| 109 | Lát nền wc gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 92,8 | m2 |
| 110 | Lát nền gạch bóng kính 800x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97,13 | m2 |
| 111 | Lát sàn nền gạch bóng kính 800x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 81,54 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3856 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,3856 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,86 | 1m2 |
| 115 | Trần thạch cao thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 271,47 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1008 | 100m2 |
| 117 | Bảng tên Agribank | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,2 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện (KT: 3,5x3,7m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,95 | m2 |
| 119 | Bình lưu điện cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 120 | Remote điều khiển + motor (bộ tời cửa cuốn tấm liền) cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng Cửa đi viền nhôm bao xung quanh kính cường lực dày 12 ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,25 | m2 |
| 122 | Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo lá hợp kim nhôm (KT: 1,6x2,0m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,2 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính cường lực dày 10 ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,32 | m2 |
| 125 | Lắp dựng Cửa gỗ công nghiệp sơn PU hoàn thiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,76 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,96 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,2 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn cầu thang ( Cửa lùa + vách khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,32 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ OB khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,48 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,68 | m2 |
| 131 | Lắp đặt máy quạt thông gió KT 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,68 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng lưới inox chống côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,09 | m2 |
| 134 | Lắp dựng nắp tấm tôn lên mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | m2 |
| 135 | Lắp dựng ô khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,57 | m2 |
| 136 | Lắp dựng ô khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can inox vị trí OK3 lầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,15 | m2 |
| 138 | Lan can sắt + tay vịn gỗ căm xe | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | m2 |
| 139 | Trụ gỗ chân cầu thang sơn PU | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 140 | Lan can sắt ram dốc: | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,25 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,25 | 1m2 |
| 142 | Lắp đặt ống PVC D90x3mm | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,006 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 12 | cái |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 104 | m |
| 147 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,4 | m |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 4,7397 | 100m2 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0776 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0233 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4635 | m3 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,384 | m3 |
| 153 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0086 | 100m2 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0549 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3549 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,602 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,775 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,273 | m3 |
| 159 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0115 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt thép ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0178 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 162 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,2258 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,126 | 100m |
| 164 | Lắp đặt bít nhựa PVC D220 | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THÔNG VIỄN THÔNG - CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 3x18w/220V | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m/2x36W/220V chống nổ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 0,6m/220V | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1,2m/220V | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D120 12W/220V | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần tròn 32W | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x18W | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn khẩn 2x5W | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + hộp lắp | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + hộp lắp | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + hộp lắp | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 13A (âm sàn) + hộp lắp | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 13A + hộp lắp | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | 2 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | 950 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm2 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 10mm2 | 400 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 | 950 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 32 | 35 | m | |
| 22 | Lắp đặt máng cáp KT 50x50 dày 1ly | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp chờ | 150 | hộp | |
| 24 | Phụ kiện (tacke, băng keo, vít,...) | 1 | lô | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 4P - 100A/18KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P - 40A/10KA | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P - 32A/10KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P - 25A/10KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P - 16A/10KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/10KA | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt 4 P 100A | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cầu chì + đế | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P-40kA + cầu chì 100A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V +SW | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Ampe 0: 100A +SW | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D5 | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt Bus bar 100A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT: H400xW600xD350 | 1 | hộp | |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt tủ | 1 | bộ | |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp đất phi 16 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 42 | Mối hàng hóa nhiệt | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | 24 | m | |
| 44 | Giếng tiếp đất sâu 17.5m, d60 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 16 tép | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 16 tép | 1 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 12 tép | 1 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P - 40A/6KA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 12 tép | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt Gía đỡ dàn nóng | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 + bảo ôn | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 + bảo ôn | 55 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước pvc d21 - 27 bọc bảo ôn | 0,6 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước pvc d34 - 42 bọc bảo ôn | 0,32 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | 300 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | 300 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm2 | 350 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 20 | 300 | m | |
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại 1 cổng RJ11 - SINO | 15 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Jack RJ45 : 11 | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt Patch panel 24 port (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 | 39 | m | |
| 76 | Lắp đặt MDF 50 pairs | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt tổng đài 24 số máy nhánh, 3 trung kế (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10pairs | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Thiết bị chống sét cho đường truyền | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Switch 24 port (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tủ Rack 36U + quạt + nguồn (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| 82 | Cáp mạng AMP Cat6 (1 cuộn 305m) | 2 | cuộn | |
| 83 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm2 | 3 | cuộn | |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D20 | 171 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D25 | 33 | m | |
| 86 | Phụ kiện lắp hệ thống mạng | 1 | hệ | |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp đất phi 16 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 88 | Mối hàng hóa nhiệt | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | 28 | m | |
| 90 | Giếng tiếp đất sâu 22.5m, d60 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Camera IP gắn trần (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 7 | 1 bộ |
| 92 | Lắp đặt Camera IP gắn tường (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 5 | 1 bộ |
| 93 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 16CH 12TB (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 94 | Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk AI 10TB 3.5 inch, 7200RPM, SATA3, 256MB Cache (ST10000VE0008) (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị Monitor LCD quan sát 32 inhes (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Switch 24 port + patch panel của camera (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt UPS 2KVA (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | 1 bộ |
| 98 | Lắp đặt dây Cáp mạng AMP Cat6 (1 cuộn 305m) | 1 | cuộn | |
| 99 | Lắp đặt dây nhảy Cat6 | 26 | sợi | |
| 100 | Lắp đặt máng cáp KT 100x50 dày 1,2ly | 40 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D20 | 320 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | 230 | m | |
| 103 | Phụ kiện lắp đặt tủ | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 35mm2 | 95 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D60 | 35 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x3mm2 | 33 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 3mm2 | 33 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D25 | 28 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | 30 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống PVC Φ20 | 4 | m | |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P - 16A/6KA | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P - 10A/6KA | 6 | cái | |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | 4 | bộ | |
| 2 | Vòi xịt | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu inox | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1000L (ngang, D960) | 1 | bể | |
| 7 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | 0,19 | 100m | |
| 8 | Ống PVC D90 dày 3mm | 0,21 | 100m | |
| 9 | Ống PVC D60 dày 3mm | 0,15 | 100m | |
| 10 | Ống PVC D34 dày 3mm | 0,54 | 100m | |
| 11 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,16 | 100m | |
| 12 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,27 | 100m | |
| 13 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 4 | cái | |
| 14 | Tê PVC D114 | 8 | cái | |
| 15 | Co PVC D114 | 5 | cái | |
| 16 | Tê PVC D90 | 6 | cái | |
| 17 | Co PVC D90 | 7 | cái | |
| 18 | Tê PVC D34 | 5 | cái | |
| 19 | Co PVC D34 | 6 | cái | |
| 20 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 21 | Van nhựa D34 | 1 | cái | |
| 22 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | 7 | cái | |
| 23 | Khâu nhựa 1 đầu răng trong 21 | 5 | cái | |
| 24 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34 | 12 | cái | |
| 25 | Côn nhựa PVC D21-34 | 4 | cái | |
| 26 | Côn nhựa PVC D34-90 | 3 | cái | |
| 27 | Côn nhựa PVC D34-114 | 3 | cái | |
| 28 | Keo dán ống | 0,5 | Kg | |
| 29 | Băng keo | 6 | cuồn | |
| 30 | Bộ ống xả chậu & ống thải | 4 | cái | |
| 31 | Dây cấp lavabo | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC400V6 | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Gương tráng bạc Inax KF-5075VA | 2 | cái | |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8825 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0781 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1382 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0525 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,72 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,3338 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,1636 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5491 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,5673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5323 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,5943 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,343 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1429 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0453 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0749 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3403 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,144 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5478 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,56 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5456 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,42 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,22 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 33,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,6725 | m2 |
| 28 | Ốp đá hoa cương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,36 | m2 |
| 29 | Ốp gạch giả đá 100x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8 | m2 |
| 30 | Bảng tên khắc chữ mạ vàng Agribank | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 154,3725 | m2 |
| 32 | Cửa cổng xếp inox cao 1,6m có motor tự động (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,035 | m2 |
| 34 | Thép phi 12a120 vuốt nhọn đầu | Thép tròn D | 367,299 | kg |
| 35 | Thép V50x50x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 257,8725 | kg |
| 36 | Thép dẹt 20x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 121,67 | kg |
| 37 | Thép hộp 50x50x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,56 | kg |
| 38 | Thép hộp 30x30x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,9329 | kg |
| 39 | Thép hộp 14x14x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,8003 | kg |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8202 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 71,7666 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí KT 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt CB1P - 10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51 | m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, BÁO TRỘM, BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bình ắc quy dự phòng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo khói | 1,9 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt đèn phòng | 1,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit | 0,6 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt điện trở | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắt từ (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 4 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu báo trộm (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt bảng điều khiển tín hiệu (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt bộ quay số điện thoại (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn báo động (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1,2 | 5 tủ |
| 15 | Lắp đặt đầu dò chấn động (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 0,4 | 5 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 4x0,5mm2 | 400 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | 270 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống bảo hộ D16, đặt nổi | 670 | m | |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 3 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt kệ nhựa để bình chữa cháy (kệ đôi) | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | cái | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,536 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,536 | m3 | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng ĐK 8mm | 45 | m | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, đặt nổi | 33 | m | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống STK D60x3,2mm (DN50mm), nối bằng PP hàn | 0,05 | 100m | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 0,9426 | 1m2 | |
| 32 | Lắp chân đế ĐK chân 60 (DN 50)mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bộ dây giằng trụ đở kim thu sét | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt puli sứ kẹp | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1 phase (thiết bị) | Thuộc thiết bị . Chỉ tính nhân công | 1 | cái |
| F | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,225 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,061 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,285 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0835 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,044 | tấn |
| 11 | Tấm nilon chống mất nước bê tông | Nilong : Việt Nam | 0,1512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,899 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,24 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 14,92 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0578 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,0578 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,052 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0634 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,0645 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1288 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,9618 | 1m2 |
| G | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,86 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,084 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0623 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0126 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,032 | tấn |
| 11 | Tấm nilon chống mất nước bê tông | Nilong : Việt Nam | 0,1188 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,638 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,16 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,88 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0361 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,0361 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0337 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,0344 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1012 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,5181 | 1m2 |
| H | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 145,9377 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nilong : Việt Nam | 2,1359 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,9513 | m3 |
| 4 | Kẻ ron 2000x2000mm sâu 10x50 | 2,132 | 100m | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,408 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 14,8721 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,1704 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,1128 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5397 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1708 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0106 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0099 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D225, nối bằng p/p dán keo | Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,72 | 100m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | 0,0594 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,9 | m2 |
| 6 | Gạch thẻ làm dấu đặt nằm ngang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 537,5 | viên |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0025 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,714 | 1m2 |
| 10 | Bulon đầu mạ kẽm M22x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | con |
| 11 | Đai ốc Bulon móng M22 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 200x200x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Rơ le hẹn giờ timer | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Magentic congtactor 2P - 20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le trung gian 220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/2.5kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43 | m |
| 21 | Băng keo điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cuộn |
| 22 | Lắp dựng cột STK, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt cần đèn STK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn đường cao áp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải dây Cáp điện CU/PVC 3x2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cọc |
| 27 | Lắp đặt bảng điện cột (bao gồm RCBO 6A, 2.5kA, 30mA, domino, cầu đấu cáp kín nước IP67) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn pha 70W, quang thông 6300lm, kích thước (26.5x22x6.5)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quầy giao dịch ván MFC rộng 86, cao 81cm, có chân inox phi 40, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly | 10,7 | mét | |
| 2 | Kính chắn quầy 8 ly trụ inox cao 60cm, có bệ đón, có lỗ giao dịch | 11,6 | mét | |
| 3 | Bàn cạnh ván MFC. Mặt dày 25ly, chân 18ly. KT: 50x100cm, có cửa + khóa | 4 | cái | |
| 4 | Hộc di dộng ván MFC. KT: 50*55*56cm | 8 | cái | |
| 5 | Vách ngăn quỹ và kế toán cao 145cm, trên kính 8ly cao 64cm, dưới ván MFC cao 81cm | 2,2 | mét | |
| 6 | Cửa quầy ván MFC dày 20mm, trên kính 8ly cao 64cm, dưới ván MFC cao 81cm. KT: 145*60cm | 2 | cái | |
| 7 | Quầy tín dụng ván MFC rộng 86, cao 81cm, có chân inox phi 40, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly | 4,5 | mét | |
| 8 | Ghế xoay da (Model: SG607 ), KT: W560 x D600 x H(1040÷1165) mm, Xuất xứ: Nội thất Hòa Phát | 8 | cái | |
| 9 | Ghế chân quỳ (Model: SL607), Kích thước: W560 x D600 x H1000 mm, Xuất xứ: Nội thất Hòa Phát | 8 | cái | |
| 10 | BackGround nhận diện thương hiệu: Khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp trét matic sơn theo màu thương hiệu) | 22,12 | m2 | |
| 11 | Chỉ gỗ BackGround | 13,5 | mét | |
| 12 | Đèn led dây có công tắc riêng, kích thước: 3,05+3,76+3,05=9,86m | 1 | bộ | |
| 13 | Logo cao 45x45 + chữ mica : “AGRIBANK” cao 35cm, không đèn | 1 | bộ | |
| 14 | Cửa xếp hàng rào inox | 1 | Bộ | |
| 15 | Cửa đi Đ4 kho tiền | 1 | Bộ | |
| 16 | Máy lạnh âm trần 24.000Btu/h (Daikin FCF60CVM, Xuất xứ: Thái Lan) | 4 | máy | |
| 17 | Máy lạnh treo tường 18.000Btu/h (Daikin FTKC50UVMV, Xuất xứ: Thái Lan) | 4 | máy | |
| 18 | Máy lạnh treo tường 12.000Btu/h (FTKC35UAVMV , Xuất xứ: Thái Lan) | 2 | máy | |
| 19 | Lắp đặt Camera IP gắn trần | 7 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Camera IP gắn tường | 5 | bộ | |
| 21 | Đầu ghi camera 16 kênh IP Hikvison DS-7716NI-I4/16P(B) | 1 | bộ | |
| 22 | Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk AI 10TB 3.5 inch, 7200RPM, Sata3, 256MB Cache (ST10000VE0008) | 1 | bộ | |
| 23 | Monitor LCD quan sát 32 inches | 1 | bộ | |
| 24 | Switch 24 port + panel của camera | 1 | bộ | |
| 25 | UPS 2KVA | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Patch panel 24 port | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt tổng đài 24 số máy nhánh, 3 trung kế | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Switch 24 port | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tủ Rack 36U + quạt + nguồn | 1 | cái | |
| 30 | Trung tâm báo động 8 zone Eclipse 32 | 1 | cái | |
| 31 | Công tắc từ gắn của gỗ và sắt (Teletek AU-MS-12S hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 32 | Đầu báo trộm hồng ngoại, góc nhìn 90º, khoảng cách 1.5-15m, loại bỏ vật nuôi đến 20kg (Teletek TITAN DL hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 33 | Bàn phím LED 32 vùng (Eclipse LED 32 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 34 | Bộ quay số điện thoại và gửi 8SMS (ARGUS hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 35 | Nút nhấn báo động (Paradox SS-075CQ hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 36 | Đầu dò chấn động (Zicom hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ8 | 4 | cái | |
| 38 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 4 | cái | |
| 39 | Bình cầu chữa cháy ABC 6kg | 1 | cái | |
| 40 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m (Cirprotec NLP1100-15 hoặc tương đương) | 1 | kim | |
| 41 | Thiết bị chống sét 1-phase 230V(L-N) 80kA (Cirprotec CPS NANO 1-Phase 230V(L-N) 80kA hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| K | CHI PHÍ NÉN TỈNH CỪ TRÀM ( 1 vị trí ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | 16 | m3 | |
| 2 | Bao tải cát thí nghiệm | 384 | bao | |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | 19,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 7 | Chi phí bơm nước phục vụ thử tĩnh | 2 | ca | |
| 8 | Xử lý nền đất yếu phục vụ CT thí nghiệm đấm nén 2 bên chân đế để chất tải, (độ chặt K = 0,95) | 0,1 | 100m3 | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | 100 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.5 | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn các loại | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Giàn giáo (bộ) | Kèm theo hóa đơn | 10 |
| 8 | Cây chống tăng (cây) | Kèm theo hóa đơn | 1000 |
| 9 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi