Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:56:00 đến ngày 2020-04-29 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,972,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 | 6.200 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY | |
| 2 | Giấy A5 | 180 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY | |
| 3 | Giấy A3 | 10 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY | |
| 4 | Giấy mầu ngoại | 12 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY | |
| 5 | Bút bi loại 1 | 850 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 6 | Bút bi loại 2 | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 7 | Bút bi nước | 535 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 8 | Bút bi loại 3 | 632 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 9 | Bút dính bàn đôi | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 10 | Bút nước | 280 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 11 | Ruột bút nước | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 12 | Bút bi loại 4 | 135 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 13 | Bút chì 2B | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 14 | Bút chì kim | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 15 | Gọt bút chì | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 16 | Tẩy | 65 | Viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT | |
| 17 | Bút xóa | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 18 | Băng xóa | 85 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 19 | Băng xóa nhỏ | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 20 | Bút dạ kính | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 21 | Bút dạ dầu | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 22 | Bút dạ bảng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 23 | Bút đánh dấu dòng | 155 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 24 | Sổ bìa vân bằng đầu A5 - 240 trang | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 25 | Sổ bìa vân bằng đầu A4 - 240 trang | 12 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÚT VIẾT BẢNG_BÚT DẠ KÍNH_DẠ DẦU | |
| 26 | Giấy phân trang | 250 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 27 | Chia trang nilon 5 màu | 300 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 28 | Chia trang | 40 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 29 | Giấy giao việc 3x2 | 250 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 30 | Giấy giao việc 3x3 | 190 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 31 | Giấy giao việc 3x4 | 95 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 32 | Giấy giao việc 3x5 | 60 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 33 | Giấy giao việc 4x6 | 50 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GIẤY GIAO VIỆC | |
| 34 | Bìa mầu ngoại A4 | 15 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 35 | Bìa mica dầy A4 | 5 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 36 | Chia trang 10 mầu A4 | 20 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 37 | Nhãn dán A4 | 12 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 38 | Nhãn dán A5 | 50 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 39 | Giấy than | 5 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BÌA MẦU, TOMY | |
| 40 | File 2 còng 3,5cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | CẶP, FILE CÁC LOẠI | |
| 41 | File càng 5cm | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | CẶP, FILE CÁC LOẠI | |
| 42 | File càng 7cm | 78 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | CẶP, FILE CÁC LOẠI | |
| 43 | File càng 10cm | 95 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | CẶP, FILE CÁC LOẠI | |
| 44 | Cặp ba dây bìa giấy 10cm - gáy mềm | 365 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | CẶP, FILE CÁC LOẠI | |
| 45 | File ván nan nhựa đựng TL 1 ngăn | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 46 | File ván nan nhựa đựng TL 3 ngăn | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 47 | Giá cắm bút | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 48 | File tài liệu 60 lá | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 49 | File nhựa trình ký | 260 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 50 | Bìa nhựa F4-0.2mm | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE NAN NHỰA_FILE LÁ | |
| 51 | Túi khuy A4_ mỏng | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | TÚI KHUY,CLEAR BAG | |
| 52 | Túi khuy A4_ trung | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | TÚI KHUY,CLEAR BAG | |
| 53 | Túi khuy A4_0.15mm | 700 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | TÚI KHUY,CLEAR BAG | |
| 54 | Túi khuy F4_0.15mm | 900 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | TÚI KHUY,CLEAR BAG | |
| 55 | File cặp hộp cỡ 5 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE CẶP HỘP CÁC CỠ | |
| 56 | File cặp hộp cỡ 7 cm | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE CẶP HỘP CÁC CỠ | |
| 57 | File cặp hộp cỡ 10 cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE CẶP HỘP CÁC CỠ | |
| 58 | File cặp hộp cỡ 15 cm | 45 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE CẶP HỘP CÁC CỠ | |
| 59 | File cặp hộp cỡ 20 cm | 68 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | FILE CẶP HỘP CÁC CỠ | |
| 60 | Đục lỗ loại 1 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | MÁY DẬP LỖ | |
| 61 | Đục lỗ loại 2 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | MÁY DẬP LỖ | |
| 62 | Đục lỗ loại 3 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | MÁY DẬP LỖ | |
| 63 | Dập ghim | 48 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DẬP GHIM_GHIM DẬP _ GHIM CÀI | |
| 64 | Dập ghim trung | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DẬP GHIM_GHIM DẬP _ GHIM CÀI | |
| 65 | Máy dập | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DẬP GHIM_GHIM DẬP _ GHIM CÀI | |
| 66 | Nhổ ghim | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DẬP GHIM_GHIM DẬP _ GHIM CÀI | |
| 67 | Ghim dập nhỏ số 10 | 900 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 68 | Ghim dập trung số 3 | 85 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 69 | Ghim dập loại 1 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 70 | Ghim dập loại 2 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 71 | Ghim dập loại 3 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 72 | Ghim dập loại 4 | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 73 | Ghim dập loại 5 | 30 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 74 | Ghim vòng | 250 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 75 | Ghim vòng nhựa | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 76 | Đinh ghim mũ | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | GHIM DẬP, GHIM VÒNG | |
| 77 | Kéo nhỏ | 68 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KÉO CÁC LOẠI_ CHUN VÒNG | |
| 78 | Kéo to | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KÉO CÁC LOẠI_ CHUN VÒNG | |
| 79 | Chun vòng loại to 300g | 20 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KÉO CÁC LOẠI_ CHUN VÒNG | |
| 80 | Dao trổ nhỏ | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DAO CÁC LOẠI | |
| 81 | Dao trổ to | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | DAO CÁC LOẠI | |
| 82 | Thước kẻ nhựa 30 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | THƯỚC KẺ, HỒ | |
| 83 | Hồ khô | 68 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | THƯỚC KẺ, HỒ | |
| 84 | Hồ nước | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | THƯỚC KẺ, HỒ | |
| 85 | Kẹp sắt đen 15 mm | 980 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 86 | Kẹp sắt đen 19 mm | 850 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 87 | Kẹp sắt đen 25 mm | 180 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 88 | Kẹp sắt đen 32 mm | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 89 | Kẹp sắt đen 41 mm | 150 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 90 | Kẹp sắt đen 51 mm | 80 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KẸP TÀI LIỆU | |
| 91 | Băng dính simili loại dầy 5cm -120y | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 92 | Băng dính simili loại dầy 7cm -120y | 60 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 93 | Băng dính trong 2cm loại dầy | 100 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 94 | Băng dính trong dầy 5cm-180Y(500g/cuộn) | 58 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 95 | Băng dính 2 mặt 2cm loại dầy | 92 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 96 | Cắt băng dính | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | BĂNG DÍNH GÁY | |
| 97 | Khay hồ sơ 3 tầng | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KHAY HỒ SƠ - GIÁ | |
| 98 | Khay hồ sơ nhựa 2 tầng | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | KHAY HỒ SƠ - GIÁ | |
| 99 | Máy tính | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | MÁY TÍNH | |
| 100 | Pin tiểu 2A ( 2 viên/ 1vỉ) | 220 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | PIN – MỰC | |
| 101 | Pin đũa 3A( 2 viên/ 1vỉ) | 160 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | PIN – MỰC | |
| 102 | Mực dấu | 58 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | PIN – MỰC | |
| 103 | Phong bì bưu điện | 1.600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | PHONG BÌ | |
| 104 | Nước uống bình | 50 | Bình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 105 | Nước uống bình 20l | 35 | Bình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 106 | Nước uống chai 500ml | 22 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 107 | Giấy hộp (200 tờ/ hộp) | 90 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 108 | Giấy ăn gói nhỏ | 115 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 109 | Khăn lau tay to | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 110 | Dây buộc hàng | 30 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 111 | Đồng hồ gỗ treo tường | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 112 | Găng tay cao su | 25 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 113 | Xà phòng | 18 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 114 | Xốp xanh | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 115 | Thiệp chúc mừng | 320 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 116 | Cây lau nhà có xô vắt cán inox | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 117 | Khăn mặt nhỏ | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 118 | Xà phòng bánh | 160 | Bánh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 119 | Nước rửa tay | 125 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 120 | Nước lau sàn | 22 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 121 | Nước rửa chén | 38 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG | |
| 122 | Tẩy vệ sinh | 8 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSYC | VẬT DỤNG MAU HỎNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi