Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453084-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20200338205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 11:07:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đất sét non 15,6 m3 (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65mm 0,6 100m Ống nhựa HDPE đường kính ngoài 65mm
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85mm 2,22 100m Ống nhựa HDPE đường kính ngoài 85mm
4 Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ, loại bể nắp thép loại nhỏ 4 bể Bể khung và nắp thép loại nhỏ
5 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường 10,4 m3 (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Lắp đặt máng, cầu cáp bảo vệ cáp tín hiệu. Máng cáp có nắp kích thước (120x40)mm tại Nhà A, Nhà B và Nhà C 235 1m Máng cáp có nắp kích thước (120x40)mm
7 Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện kích thước thang (200x50)mm tại Trung tâm và Trục kỹ thuật nhà A 30 1m Thang cáp sơn tĩnh điện kích thước (200x50)mm
8 Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 32 U tại Trung tâm điện nhẹ 1 1 tủ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 7 1 tủ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC trong ống HDPE 95 m Dây 2x4mm2 -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC trong ống HDPE 35 m Dây 2x2,5mm2 -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC/PVC trên Thang cáp 25 m Dây 2x2,5mm2 -Cu/PVC/PVC
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp ổ cắm, hộp automat, kích thước hộp ≤ 100x100 mm 186 hộp Hộp kích thước ≤ (100x100) mm
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất 8 cái Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm nhà và Nhà A 1 cái Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 32A-2P
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7 cái Aptomat 1 pha cường độ dòng điện
17 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha 40 A trên lưới điện hạ thế 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 25 m (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Cáp đồng trần C70 50 m Cáp đồng trần C70
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt 3 điện cực (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học. Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất 22 m Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất
23 Lắp đặt dây đất 1x16 - Cu/XLPE/PVC trong ống HDPE. Tiết diện dây dẫn S 11 10 m Dây 1x16mm2 - Cu/XLPE/PVC
24 Lắp đặt dây đất 1x10 - Cu/XLPE/PVC trong ống HDPE. Tiết diện dây dẫn S 3,5 10 m Dây 1x10mm2 - Cu/XLPE/PVC
25 Lắp đặt dây đất 1x10 - Cu/PVC trên thang cáp. Tiết diện dây dẫn S 2,5 10 m Dây 1x10mm2 - Cu/PVC
26 Lắp đặt tấm tiếp đất tại trung tâm, kích thước tấm tiếp đất 1 tấm Tấm đồng kích thước (500 x 120 x 10)mm
27 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 7 tấm Tấm đồng kích thước (200 x 120 x 5)mm
28 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 264 m Ống nhựa đường kính 20mm
31 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trong ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 264 10m UTP CAT 6
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.329 m Ống nhựa đường kính 20mm
33 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trong ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 132,9 10m UTP CAT 6
34 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp 363,3 10m UTP CAT 6
35 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi - Cáp quang 8 Fo 36 10m Cáp quang 8 Fo
36 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi - Cáp quang 24 Fo 15 10m Cáp quang 24 Fo
37 Bấm đầu RJ 45-CAT6 177 1 đầu (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ data Cat 6 loại có nắp che) 177 1 ổ cắm Mặt cho 2 thiết bị + ổ cắm data Cat 6 có nắp che
39 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace 177 1 node (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Enclosure ≥ 24 cổng 1 1 Enclosure (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch 2 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Lắp đặt thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) 2 1thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch 2 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter 6 1 Adapter (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter ≥ 12 cổng 2 1 Adapter (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng 13 1 Patch panel (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel 312 1 node (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch 13 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
51 Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch 13 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
52 Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng IP/ATM Switch 26 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
53 Cài đặt modul và card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng IP/ATM Switch 26 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
54 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan 13 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
55 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 7 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
56 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
57 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
58 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang 64 đôi đầu dây (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
59 Đo thử thông tuyến truyền dẫn cáp quang. Loại đầu cuối 13 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
60 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
61 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
62 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) 15 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
63 Lắp đặt cáp thoại trong ống D20, máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm2 439,3 10 m Cáp điện thoại chống ẩm 2x2x0,5mm2
64 Lắp đặt cáp thoại trên thang cáp. Loại cáp chống ẩm 20x2x0,5mm2 18,3 10 m Cáp điện thoại chống ẩm 20x2x0,5mm2
65 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 100x2x0,5mm2 9,5 10 m Cáp điện thoại chống ẩm 100x2x0,5mm2
66 Lắp đặt tủ cáp điện thoại 20x2 kích thước tủ 7 tủ Tủ cáp điện thoại 20x2 kèm phiến đấu dây
67 Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2, 200x2 kích thước tủ > 300 x 250 x 150 2 tủ Tủ cáp điện thoại 100x2, 200x2 kèm phiến đấu dây
68 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 7 hộp cáp (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
69 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 1 cáp (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
70 Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2 1 cáp (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
71 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON 164 1 giắc cắm Ổ cắm điện thoại có nắp che
72 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá 1 giá thuê bao (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
73 Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao 1 giá thuê bao (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 52 m Ống nhựa đường kính 20mm
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC cấp nguồn cho các Camera 123 m Dây 2x1,5mm2 -Cu/PVC/PVC
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây sơn tĩnh điện kích thước hộp (200x300x150) mm 4 hộp Hộp sơn tĩnh điện kích thước (200x300x150)mm
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 A loại 2 cực bảo vệ quá tải, ngắn mạch 1 cái Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 A-2P
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm kích thước hộp ≤ 40x50 mm 9 hộp Hộp kích thước ≤ (40x50)mm
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất 9 cái Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất
80 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 18 10 m UTP CAT 6
81 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi - Cáp quang 8 Fo 19 10m Cáp quang 8 Fo
82 Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi - Cáp quang 24 Fo 15 10m Cáp quang 24 Fo
83 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang tại thiết bị đầu cuối 9 đôi đầu dây (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
84 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay quyét. Lắp cố định 4 bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
85 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ. Camera IP 9 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
86 Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ. Bàn điều khiển quay quét PTZ 1 bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
87 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ. Đầu ghi hình IP16 kênh 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
88 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ 2 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
89 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) 1 khung giá (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
90 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 5 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
91 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
92 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 1 bộ ODF (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
93 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
94 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
95 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS loại 2 KVA 1 bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
96 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
97 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
98 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
99 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 160 m Ống nhựa đường kính 20mm
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 55 m Ống nhựa đường kính 20mm
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 30 m Ống nhựa đường kính 32mm
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ 40x50 mm 26 hộp Hộp kích thước ≤ (40x50)mm
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm ngầm sàn kích thước hộp ≤100x100 mm 2 hộp Hộp kích thước ≤ 100x100)mm
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm ngầm sàn kích thước hộp ≤150x200 mm 1 hộp Hộp kích thước ≤ (150x200)mm
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải, ngắn mạch 1 cái Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A- 2P
106 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x1,5mm2 30 10 m Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x1,5mm2
107 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x2,5mm2 10 10 m Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x2,5mm2
108 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm 15 10 m (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
109 Hàn, đấu nối cáp tín hiệu âm thanh vào đầu cút. Loại giắc cắm 5,6 10 cút (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
110 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) 10 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
111 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) 2 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
112 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa siêu trầm HT trang âm 4 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
113 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) 25 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
114 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (đầu phát nhạc,DVD...) 2 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
115 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị chuyển đổi D/A-A/D tạo trễ, tạo vang phân chia vùng tần số 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
116 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
117 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
118 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
119 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
120 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
121 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm 1 hệ thống (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 55 m Ống nhựa đường kính 20mm
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,t kích thước hộp ≤ 40x50 mm 6 hộp Hộp kích thước ≤ (40x50) mm
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 67 m Dây 2x1,5mm2 -Cu/PVC/PVC
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất 2 cái Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất
126 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 5 10 m UTP CAT 6
127 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp HDMI 5 10 m (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
128 Lắp đặt khung giá thiết bị máy chiếu 1 khung giá (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
129 Lắp đặt màn chiếu tín hiệu 1 1 bảng (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
130 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy quét (máy chiếu) 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
131 Kiểm tra,hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh. Loại thiết bị quét ảnh 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
132 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy quét (Scanner) 1 thiết bị (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
133 Bộ thiết bị cắt lọc sét 1 pha tại Trung tâm: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
134 Bộ ổn áp 1 pha 3KVA: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
135 Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 32U tại trung tâm: 1 Tủ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
136 Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 10U tại các tầng: 6 Tủ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
137 Router: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
138 Switchcore: Switch 24 Port SPF Layer3: Switch quang 24 cổng 1G combo quang đồng (SFP or 10/100/1000T), 4 uplink SFP: 2 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
139 Acces Switch 24 Port Layer 3: Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE 10/100/1000, 4 cổng SFP: 13 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
140 Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": 13 Cái (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
141 Modul SPF 1G: 26 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
142 WIRELESS Access Points: 13 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
143 Bộ lưu điện UPS 2KVA: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
144 Hộp phối sợi quang ODF 48: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
145 Hộp phối sợi quang ODF 24: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
146 Hộp phối sợi quang ODF 08: 7 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
147 Camera IP bán cầu hồng ngoại: 5 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
148 Camera IP hộp ngoài trời hồng ngoại: 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
149 Camera IP quay, quét, zoom ngoài trời: 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
150 Bàn điều khiển camera PTZ: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
151 Đầu ghi hình chuyên dụng IP 16 kênh: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
152 Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh 6TB; 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
153 Màn hình quan sát Led kích cỡ màn hình 40 inch: 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
154 Bộ chuyển đổi tín hiệu (bao gồm thiết bị phát và thu): 9 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
155 Bộ kết nối trung tâm 16 cổng quang: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
156 Bộ chuyển đổi quang đường điều khiển Camera quay quét; 2 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
157 Nguồn cho camera cố định 12VDC, 1.5A 7 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
158 Nguồn cho camera PTZ 24VAC 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
159 Nguồn cho bàn điều khiển Camera PTZ 12VDC, 1.5A 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
160 Switch 24 Cổng chuẩn 19" 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
161 Hộp phối sợi quang ODF 24: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
162 Hộp phối sợi quang ODF 12: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
163 ODF 4 treo tường ngoài trời/ trong nhà 7 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
164 Bộ lưu điện UPS 2KVA: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
165 Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
166 Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài: 21 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
167 Cáp tín hiệu nối dài chuyên dụng 5m; 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
168 Cáp tín hiệu nối dài chuyên dụng 10m; 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
169 Bộ thu Micro không dây, tần số UHF; 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
170 Micro không dây cầm tay, tần số UHF 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
171 Loa trần 36/24W, vỏ kim loại: 10 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
172 Âm ly công suất 360/240W: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
173 Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB; 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
174 Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng chuẩn 19" loại 10U; 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
175 Micro để bục độ nhạy cao loại tụ điện: 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
176 Micro không dây cầm tay (bao gồm bộ thu và bộ nhận): 2 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
177 Trung tâm điều khiển hệ thống âm thanh-Bàn trộn 10 kênh: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
178 Đầu Đĩa Blu-ray Disc; 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
179 Loa toàn dải công suất: 400W liên tục, 1600W cực đại : 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
180 Loa siêu trầm công suất: 400 watts: 2 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
181 Amply 2 x 1100W: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
182 Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng chuẩn 19" loại 16U: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
183 Máy chiếu: 1 Bộ (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
184 Bộ kết nối không dây. 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
185 Màn chiếu điện âm trần: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
186 Khung treo máy chiếu bằng điện: 1 Chiếc (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
187 Cáp HDMI 25m, loại cáp chuyên dụng : 2 Sợi (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->