Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:07:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đất sét non | 15,6 | m3 | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65mm | 0,6 | 100m | Ống nhựa HDPE đường kính ngoài 65mm | ||
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85mm | 2,22 | 100m | Ống nhựa HDPE đường kính ngoài 85mm | ||
| 4 | Lắp đặt cấu kiện của bể dạng TELENZ, loại bể nắp thép loại nhỏ | 4 | bể | Bể khung và nắp thép loại nhỏ | ||
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | 10,4 | m3 | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Lắp đặt máng, cầu cáp bảo vệ cáp tín hiệu. Máng cáp có nắp kích thước (120x40)mm tại Nhà A, Nhà B và Nhà C | 235 | 1m | Máng cáp có nắp kích thước (120x40)mm | ||
| 7 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện kích thước thang (200x50)mm tại Trung tâm và Trục kỹ thuật nhà A | 30 | 1m | Thang cáp sơn tĩnh điện kích thước (200x50)mm | ||
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 32 U tại Trung tâm điện nhẹ | 1 | 1 tủ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 7 | 1 tủ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC trong ống HDPE | 95 | m | Dây 2x4mm2 -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | ||
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC trong ống HDPE | 35 | m | Dây 2x2,5mm2 -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | ||
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC/PVC trên Thang cáp | 25 | m | Dây 2x2,5mm2 -Cu/PVC/PVC | ||
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp ổ cắm, hộp automat, kích thước hộp ≤ 100x100 mm | 186 | hộp | Hộp kích thước ≤ (100x100) mm | ||
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất | 8 | cái | Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất | ||
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm nhà và Nhà A | 1 | cái | Aptomat 1 pha cường độ dòng điện 32A-2P | ||
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | ||
| 17 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha 40 A trên lưới điện hạ thế | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan | 25 | m | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Cáp đồng trần C70 | 50 | m | Cáp đồng trần C70 | ||
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 3 | điện cực | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 22 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học. Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | 22 | m | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | ||
| 23 | Lắp đặt dây đất 1x16 - Cu/XLPE/PVC trong ống HDPE. Tiết diện dây dẫn S | 11 | 10 m | Dây 1x16mm2 - Cu/XLPE/PVC | ||
| 24 | Lắp đặt dây đất 1x10 - Cu/XLPE/PVC trong ống HDPE. Tiết diện dây dẫn S | 3,5 | 10 m | Dây 1x10mm2 - Cu/XLPE/PVC | ||
| 25 | Lắp đặt dây đất 1x10 - Cu/PVC trên thang cáp. Tiết diện dây dẫn S | 2,5 | 10 m | Dây 1x10mm2 - Cu/PVC | ||
| 26 | Lắp đặt tấm tiếp đất tại trung tâm, kích thước tấm tiếp đất | 1 | tấm | Tấm đồng kích thước (500 x 120 x 10)mm | ||
| 27 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 7 | tấm | Tấm đồng kích thước (200 x 120 x 5)mm | ||
| 28 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 264 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trong ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 264 | 10m | UTP CAT 6 | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.329 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trong ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 132,9 | 10m | UTP CAT 6 | ||
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp | 363,3 | 10m | UTP CAT 6 | ||
| 35 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi - Cáp quang 8 Fo | 36 | 10m | Cáp quang 8 Fo | ||
| 36 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi - Cáp quang 24 Fo | 15 | 10m | Cáp quang 24 Fo | ||
| 37 | Bấm đầu RJ 45-CAT6 | 177 | 1 đầu | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 38 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ data Cat 6 loại có nắp che) | 177 | 1 ổ cắm | Mặt cho 2 thiết bị + ổ cắm data Cat 6 có nắp che | ||
| 39 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | 177 | 1 node | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Enclosure ≥ 24 cổng | 1 | 1 Enclosure | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 41 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 42 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 1 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 43 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | 2 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 44 | Lắp đặt thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) | 2 | 1thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 45 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | 2 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 46 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter | 6 | 1 Adapter | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 47 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter ≥ 12 cổng | 2 | 1 Adapter | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 48 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | 13 | 1 Patch panel | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 49 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | 312 | 1 node | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 50 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | 13 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 51 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | 13 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 52 | Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng IP/ATM Switch | 26 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 53 | Cài đặt modul và card cho thiết bị chuyển mạch Thuộc dòng IP/ATM Switch | 26 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 54 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 13 | 1 thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 55 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 7 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 56 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 57 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 58 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | 64 | đôi đầu dây | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 59 | Đo thử thông tuyến truyền dẫn cáp quang. Loại đầu cuối | 13 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 60 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 61 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 62 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | 15 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 63 | Lắp đặt cáp thoại trong ống D20, máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm2 | 439,3 | 10 m | Cáp điện thoại chống ẩm 2x2x0,5mm2 | ||
| 64 | Lắp đặt cáp thoại trên thang cáp. Loại cáp chống ẩm 20x2x0,5mm2 | 18,3 | 10 m | Cáp điện thoại chống ẩm 20x2x0,5mm2 | ||
| 65 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 100x2x0,5mm2 | 9,5 | 10 m | Cáp điện thoại chống ẩm 100x2x0,5mm2 | ||
| 66 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 20x2 kích thước tủ | 7 | tủ | Tủ cáp điện thoại 20x2 kèm phiến đấu dây | ||
| 67 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100x2, 200x2 kích thước tủ > 300 x 250 x 150 | 2 | tủ | Tủ cáp điện thoại 100x2, 200x2 kèm phiến đấu dây | ||
| 68 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | 7 | hộp cáp | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 69 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.100x2 | 1 | cáp | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 70 | Hàn nối cáp đồng tại MDF, loại cáp C.200x2 | 1 | cáp | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 71 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | 164 | 1 giắc cắm | Ổ cắm điện thoại có nắp che | ||
| 72 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá | 1 | giá thuê bao | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 73 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao | 1 | giá thuê bao | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 52 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC cấp nguồn cho các Camera | 123 | m | Dây 2x1,5mm2 -Cu/PVC/PVC | ||
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây sơn tĩnh điện kích thước hộp (200x300x150) mm | 4 | hộp | Hộp sơn tĩnh điện kích thước (200x300x150)mm | ||
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 A loại 2 cực bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 A-2P | ||
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 9 | hộp | Hộp kích thước ≤ (40x50)mm | ||
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất | 9 | cái | Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất | ||
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 | 18 | 10 m | UTP CAT 6 | ||
| 81 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi - Cáp quang 8 Fo | 19 | 10m | Cáp quang 8 Fo | ||
| 82 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi - Cáp quang 24 Fo | 15 | 10m | Cáp quang 24 Fo | ||
| 83 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang tại thiết bị đầu cuối | 9 | đôi đầu dây | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 84 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay quyét. Lắp cố định | 4 | bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 85 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ. Camera IP | 9 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 86 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống cảnh giới bảo vệ. Bàn điều khiển quay quét PTZ | 1 | bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 87 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ. Đầu ghi hình IP16 kênh | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 88 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 2 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 89 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 1 | khung giá | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 90 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 5 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 91 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 92 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 1 | bộ ODF | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 93 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 94 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 95 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS loại 2 KVA | 1 | bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 96 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 97 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 98 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 160 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 55 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 30 | m | Ống nhựa đường kính 32mm | ||
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 26 | hộp | Hộp kích thước ≤ (40x50)mm | ||
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm ngầm sàn kích thước hộp ≤100x100 mm | 2 | hộp | Hộp kích thước ≤ 100x100)mm | ||
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, ổ cắm ngầm sàn kích thước hộp ≤150x200 mm | 1 | hộp | Hộp kích thước ≤ (150x200)mm | ||
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A- 2P | ||
| 106 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x1,5mm2 | 30 | 10 m | Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x1,5mm2 | ||
| 107 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | 10 | 10 m | Cáp tín hiệu loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | ||
| 108 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | 15 | 10 m | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 109 | Hàn, đấu nối cáp tín hiệu âm thanh vào đầu cút. Loại giắc cắm | 5,6 | 10 cút | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 110 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 10 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 111 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | 2 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 112 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa siêu trầm HT trang âm | 4 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 113 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | 25 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 114 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (đầu phát nhạc,DVD...) | 2 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 115 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị chuyển đổi D/A-A/D tạo trễ, tạo vang phân chia vùng tần số | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 116 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 117 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 118 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 119 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 120 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 16 kênh | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 121 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm | 1 | hệ thống | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 55 | m | Ống nhựa đường kính 20mm | ||
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,t kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 6 | hộp | Hộp kích thước ≤ (40x50) mm | ||
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 67 | m | Dây 2x1,5mm2 -Cu/PVC/PVC | ||
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại có dây nối đất | 2 | cái | Ổ đôi loại 250VAC-16A có dây nối đất | ||
| 126 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp CAT6 | 5 | 10 m | UTP CAT 6 | ||
| 127 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp HDMI | 5 | 10 m | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 128 | Lắp đặt khung giá thiết bị máy chiếu | 1 | khung giá | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 129 | Lắp đặt màn chiếu tín hiệu | 1 | 1 bảng | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 130 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy quét (máy chiếu) | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 131 | Kiểm tra,hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh. Loại thiết bị quét ảnh | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 132 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy quét (Scanner) | 1 | thiết bị | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 133 | Bộ thiết bị cắt lọc sét 1 pha tại Trung tâm: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 134 | Bộ ổn áp 1 pha 3KVA: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 135 | Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 32U tại trung tâm: | 1 | Tủ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 136 | Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 10U tại các tầng: | 6 | Tủ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 137 | Router: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 138 | Switchcore: Switch 24 Port SPF Layer3: Switch quang 24 cổng 1G combo quang đồng (SFP or 10/100/1000T), 4 uplink SFP: | 2 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 139 | Acces Switch 24 Port Layer 3: Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE 10/100/1000, 4 cổng SFP: | 13 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 140 | Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": | 13 | Cái | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 141 | Modul SPF 1G: | 26 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 142 | WIRELESS Access Points: | 13 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 143 | Bộ lưu điện UPS 2KVA: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 144 | Hộp phối sợi quang ODF 48: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 145 | Hộp phối sợi quang ODF 24: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 146 | Hộp phối sợi quang ODF 08: | 7 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 147 | Camera IP bán cầu hồng ngoại: | 5 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 148 | Camera IP hộp ngoài trời hồng ngoại: | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 149 | Camera IP quay, quét, zoom ngoài trời: | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 150 | Bàn điều khiển camera PTZ: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 151 | Đầu ghi hình chuyên dụng IP 16 kênh: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 152 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh 6TB; | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 153 | Màn hình quan sát Led kích cỡ màn hình 40 inch: | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 154 | Bộ chuyển đổi tín hiệu (bao gồm thiết bị phát và thu): | 9 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 155 | Bộ kết nối trung tâm 16 cổng quang: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 156 | Bộ chuyển đổi quang đường điều khiển Camera quay quét; | 2 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 157 | Nguồn cho camera cố định 12VDC, 1.5A | 7 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 158 | Nguồn cho camera PTZ 24VAC | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 159 | Nguồn cho bàn điều khiển Camera PTZ 12VDC, 1.5A | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 160 | Switch 24 Cổng chuẩn 19" | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 161 | Hộp phối sợi quang ODF 24: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 162 | Hộp phối sợi quang ODF 12: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 163 | ODF 4 treo tường ngoài trời/ trong nhà | 7 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 164 | Bộ lưu điện UPS 2KVA: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 165 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 166 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài: | 21 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 167 | Cáp tín hiệu nối dài chuyên dụng 5m; | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 168 | Cáp tín hiệu nối dài chuyên dụng 10m; | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 169 | Bộ thu Micro không dây, tần số UHF; | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 170 | Micro không dây cầm tay, tần số UHF | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 171 | Loa trần 36/24W, vỏ kim loại: | 10 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 172 | Âm ly công suất 360/240W: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 173 | Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB; | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 174 | Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng chuẩn 19" loại 10U; | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 175 | Micro để bục độ nhạy cao loại tụ điện: | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 176 | Micro không dây cầm tay (bao gồm bộ thu và bộ nhận): | 2 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 177 | Trung tâm điều khiển hệ thống âm thanh-Bàn trộn 10 kênh: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 178 | Đầu Đĩa Blu-ray Disc; | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 179 | Loa toàn dải công suất: 400W liên tục, 1600W cực đại : | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 180 | Loa siêu trầm công suất: 400 watts: | 2 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 181 | Amply 2 x 1100W: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 182 | Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng chuẩn 19" loại 16U: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 183 | Máy chiếu: | 1 | Bộ | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 184 | Bộ kết nối không dây. | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 185 | Màn chiếu điện âm trần: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 186 | Khung treo máy chiếu bằng điện: | 1 | Chiếc | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 187 | Cáp HDMI 25m, loại cáp chuyên dụng : | 2 | Sợi | (Xem chương V.Yêu cầu về kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi