Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho lực lượng kỹ thuật hình sự năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho lực lượng kỹ thuật hình sự năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:00:00 đến ngày 2021-11-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,725,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1315E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị phân tích, thiết bị giám định, thiết bị pháp y, thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị giám sát, tuần tra.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực) và Hóa đơn tài chính (bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79.224.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện bảo hành tại Việt Nam cho các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo tài liệu chứng minh của hãng sản xuất chỉ định việc bảo hành, bảo trì, cung cấp dịch vụ sau bán hàng).- Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quền bán hàng của hãng sản xuất cho hàng hóa nhập khẩu. Trên giấy phép bán hàng của hãng sản xuất, đại lý cung cấp đầy đủ các thông tin liên hệ để chủ đầu tư có thể kiểm tra trong trường hợp cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Tài chính kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho lực lượng kỹ thuật hình sự năm 2021 Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật cho lực lượng kỹ thuật hình sự năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách UBND tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và đúng như các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của đại lý phân phối của hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Hàng hóa nhập khẩu, bao gồm các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cấp bởi cơ quan kiểm định có thẩm quyền tại Việt Nam (bản gốc); + Hóa đơn GTGT hợp lệ; + Hoá đơn thương mại hàng hoá nhập khẩu – Invoice (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Bản kê danh mục hàng hóa đối với hàng hoá nhập khẩu- Packing list (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Vận đơn vận chuyển hàng hóa nhập khẩu – Bill of lading (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Chứng thư bảo hiểm hàng hóa đối với hàng hoá nhập khẩu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực); + Bản sao tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Hợp đồng mua bán hàng hóa ký với đối tác nước ngoài (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu là tiếng Việt, trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của cơ quan có thẩm quyền và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại diện bảo hành tại Việt Nam cho các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo tài liệu chứng minh của hãng sản xuất chỉ định việc bảo hành, bảo trì, cung cấp dịch vụ sau bán hàng). - Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quền bán hàng của hãng sản xuất cho hàng hóa nhập khẩu. Trên giấy phép bán hàng của hãng sản xuất, đại lý cung cấp đầy đủ các thông tin liên hệ để chủ đầu tư có thể kiểm tra trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 940.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223 853 268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh – Số 14 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223853268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh – Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223856789. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Bắc Ninh – Số 14 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223853268. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống kính hiển vi so sánh đa năng kết nối Camera kỹ thuật | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép nối khối phổ 3 lần tứ cực | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chiết mẫu | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Camera giám sát từ xa | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị phát hiện và tìm vật chứng dưới đất | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị đa phổ di động phát hiện và chụp ảnh vết máu, thuốc súng, dịch cơ thể và dấu vân tay | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống thiết bị đa phổ di động phát hiện và thu dấu vết vân tay chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị quan sát ngày đêm đa cảm biến | 2 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy quét cầm tay Laser 3D khám nghiệm hiện trường hạn chế không gian | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy xử lý mô bệnh phẩm tự động dạng đứng kín (300 mẫu / lần nạp) | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy đúc khối nến | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy cắt vi thể bán tự động | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy cắt lạnh | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bể dàn tiêu bản | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn sấy lam kính | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy nhuộm tế bào tự động, đa nhiệm | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Kính hiển vi soi thẳng quang học kèm theo camera chụp ảnh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy lọc nước RO | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy lắc Vortex kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bể rửa siêu âm | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hút khí độc nâng hạ tự động bằng động cơ | 1 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1315E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị phân tích, thiết bị giám định, thiết bị pháp y, thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị giám sát, tuần tra.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực) và Hóa đơn tài chính (bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79.224.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện bảo hành tại Việt Nam cho các hàng hóa nhập khẩu (kèm theo tài liệu chứng minh của hãng sản xuất chỉ định việc bảo hành, bảo trì, cung cấp dịch vụ sau bán hàng).- Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quền bán hàng của hãng sản xuất cho hàng hóa nhập khẩu. Trên giấy phép bán hàng của hãng sản xuất, đại lý cung cấp đầy đủ các thông tin liên hệ để chủ đầu tư có thể kiểm tra trong trường hợp cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách bảo hành, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách về tài chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Tài chính kế toán. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi