Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị dạy nghề năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trường trung cấp nghề cơ khí xây dựng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị dạy nghề năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn kinh phí cấp bù miễn giảm học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:50:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,094,155,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2018Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị dạy nghề điện, hoặc nghề điện tử hoặc nghề hànĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng và thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt (tối thiểu 02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật cơ khí. Trong đó: Phải có ít nhất 1 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành Kỹ thuật cơ khí, có chứng chỉ hàn 6G.- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ lắp đặt hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm kỹ thuật Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật tự động hóa (để đảm bảo chất lượng nội dung chuyển giao cho các cán bộ chuyên trách của Chủ đầu tư)- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu công dân+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật, Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ nhất ít 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | trường trung cấp nghề cơ khí xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị dạy nghề năm 2021 Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị dạy nghề năm 2021 của trường Trung cấp nghề Cơ khí Xây dựng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn kinh phí cấp bù miễn giảm học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Hóa đơn giá trị gia tăng - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: 1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) và văn bản xác nhận số thuế đã nộp trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) 2. Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Tài liệu chứng minh không có các khoản nợ không có khả năng chi trả: Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) - Các thiết bị hàng hóa nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất - Cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng, giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho chính gói thầu này đối với các thiết bị chào thầu theo yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp bảng chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Các thiết bị hàng hóa nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất - Cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng, giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho chính gói thầu này đối với các thiết bị chào thầu theo yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Hóa đơn giá trị gia tăng - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: 1. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2018, 2019, 2020) 2. Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm - Tài liệu chứng minh không có các khoản nợ không có khả năng chi trả: Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) - Các thiết bị hàng hóa nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất - Cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng, giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho chính gói thầu này đối với các thiết bị chào thầu theo yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp bảng chiết tính đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp nghề cơ khí xây dựng; Địa chỉ: Số 73, đường Cổ Bi, Gia Lâm, Hà Nội; Điện thoại/ Fax: 043 8767 497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ xây dựng; Địa chỉ: 37 Lê Đại Hành - Hai Bà Trưng - Hà Nội; Điện thoại: 0243.9760271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp nghề cơ khí xây dựng; Địa chỉ: Số 73, đường Cổ Bi, Gia Lâm, Hà Nội; Điện thoại/ Fax: 043 8767 497 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích con đội thủy lực 5 tấn | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Kích nâng hạ hộp số | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy ép thủy lực 20 tấn | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn nằm chui gầm xe ô tô | 2 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tháo lắp bu lông gãy | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tuốc-nơ-vít đóng | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thùng bơm dầu hộp số | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bơm dầu có đồng hồ đo và dây dẫn dầu (bơm từ phuy dầu) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thùng hứng, hút dầu thải động cơ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy hút khí xả động cơ di động | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dụng cụ đo áp suất động cơ xăng | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dụng cụ đo áp suất động diesel | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dụng cụ kiểm tra hệ thống bôi trơn động cơ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dụng cụ kiểm tra hệ thống làm mát động cơ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dụng cụ kiểm tra áp suất hệ thống nhiên liệu động cơ phun xăng | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thiết bị xúc rửa, kiểm tra kim phun xăng | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị kiểm tra kim phun diesel thông thường | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tai nghe tiếng gõ động cơ | 4 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Vam tháo lò xo xupap | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thiết bị chuẩn đoán, quét lỗi hệ thống điện xe ô tô | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy sạc - đề ắc qui | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị kiểm tra ắc qui | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp đề | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dụng cụ kiểm tra tỷ trọng dung dịch ắc qui | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy nạp ga điều hòa tự động | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ dầu thử kín hệ thống điều hòa xe ô tô | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dụng cụ cắt và loe ống điều hòa | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bình ga | 2 | Chiếc | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Mô hình tổng thành xe ô tô | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Mô hình hệ thống phanh ABS - EBD | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thực hành điện - điện tử ô tô | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Mô hình mô phỏng hệ thống lạnh | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Mô hình dàn trải máy điều hòa không khí ô tô | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh trực tiếp | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh gián tiếp | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Mô hình dàn trải tủ lạnh làm lạnh gián tiếp inverter | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Mô hình điều hòa 2 khối 1 chiều dàn trải có đánh pan | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Mô hình điều hoà 2 khối 2 chiều dàn trải có đánh pan | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mô hình máy điều hoà Inverter dàn trải | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Mô hình máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần) | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mô hình máy nén rô to lăn | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mô hình máy nén píttông kín | 1 | MH | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy thu hồi môi chất lạnh | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Thiết bị dò môi chất lạnh | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ (bàn) thực hành mạch điện tử cơ bản | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ thực hành điều khiển động cơ bước | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thực hành biến tần | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ thực hành điều áp một chiều | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ (bàn) thực hành vi mạch tương tự | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ sấy động cơ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thực hành cảm biến | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ (bàn) thực hành điện khí nén | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ lập trình cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ thực hành vi điều khiển | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Máy hàn MIG/MAG (Máy hàn MIG nhôm) | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy mài | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Khoan tay | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ dụng cụ sửa chữa | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2018Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị dạy nghề điện, hoặc nghề điện tử hoặc nghề hànĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng và thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Triển khai lắp đặt (tối thiểu 02 người) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật cơ khí. Trong đó: Phải có ít nhất 1 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành Kỹ thuật cơ khí, có chứng chỉ hàn 6G.- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ lắp đặt hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ (tối thiểu 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm kỹ thuật Điện, Điện tử hoặc Kỹ thuật tự động hóa (để đảm bảo chất lượng nội dung chuyển giao cho các cán bộ chuyên trách của Chủ đầu tư)- Cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu công dân+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật, Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ nhất ít 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi