Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí do nhân dân đóng góp và Nguồn từ tiền gửi thu phí nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:02:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng bể chứa nước + lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị ≥ 1.900.000.000 đồng, cụ thể:+ Giá trị xây lắp ≥ 240.000.000 đồng.+ Giá trị lắp đặt thiết bị ≥ 1.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương tự phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp nước cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp nước cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương tự phù hợp. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp + thiết bị Sửa chữa, nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Lạc Lâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí do nhân dân đóng góp và Nguồn từ tiền gửi thu phí nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh là đối tượng được hưởng ưu đãi theo Mục 26 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban Nhân dân xã Lạc Lâm
- Bên mời thầu: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung.
Địa chỉ: 115 Trần Phú, Thành phố Phan Rang, tỉnh Ninh Thuận.
ĐT: 0259.3823027 – Fax: 0259.3823027 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương; Số 124 đường Hai Tháng Tư, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương; Số 124 đường Hai Tháng Tư, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương; Số 124 đường Hai Tháng Tư, Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,91 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,729 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,49 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 8 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,53 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,53 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,53 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,369 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,369 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,369 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,369 | tấn |
| 20 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,733 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá chẻ bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá chẻ bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100 m |
| B | Nâng cấp bể chứa | |||
| 1 | Bê tông móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Bê tông tường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,43 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,866 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,308 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,449 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | lỗ khoan |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,6 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,42 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,42 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,71 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,71 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,71 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,172 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,172 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,172 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,172 | tấn |
| 28 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,091 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,091 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 490m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,091 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,091 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái che phần bể cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 36 | Lắp dựng lại mái che phần bể cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| C | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Tấm inox đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9 | m2 |
| 4 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 5 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 1900m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| D | Cung cấp lắp đặt Thiết bị (trọn gói bao gồm các vật tư phụ, chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành | |||
| 1 | Khối lắng lamella | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Giàn đỡ tấm lamell. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đường ống công nghệ vào ra. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Van vào ra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Bình lọc VGT-NM30XP, công suất 30m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hệ thống điều khiển tự động rửa lọc thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đường ống công nghệ kết nối toàn bộ hệ thống. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,31 | m3 |
| 9 | Bồn khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Motơ khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cánh khuấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bồn chứa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Bơm định lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng bể chứa nước + lắp đặt thiết bị hệ thống lọc nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị ≥ 1.900.000.000 đồng, cụ thể:+ Giá trị xây lắp ≥ 240.000.000 đồng.+ Giá trị lắp đặt thiết bị ≥ 1.660.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương tự phù hợp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng cấp nước cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp nước cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng và quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương tự phù hợp. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bản | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vỹ, toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi