Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:59:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị Mua sắm, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình cơ quan Huyện ủy Nam Đàn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2020 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung ghi chú trong E-HSMT này được đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Huyện ủy Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; Đ/C: Thị trấn nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Huyện ủy Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; Đ/C: Thị trấn nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn; + Đ/C: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,008 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,768 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,759 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,506 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,4166 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,6806 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,4166 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,511 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,511 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,511 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.632,7236 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.632,7236 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.632,7236 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Thay mới két nước rời chậu xí xổm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 231,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 380,475 | m2 |
| 21 | Sơn phun PU cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 380,475 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 231,4 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | máy |
| 25 | Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inventer cao cấp Gas R32 CU/CS U18SKH-8, công suất 18.000 BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần Nhà Hội nghị: vệ sinh, nạp gas, chống rò nước thoát (đã bao gồm lắp đặt giàn giáo thi công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1456 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1456 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,248 | m2 |
| 33 | Tấm ảnh chân dung Bác Hồ đặt trước mặt Nhà làm việc chính kích thước khung ảnh 4,8x7,2m bằng vải bạt sơn phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 761,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 261,484 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 761,87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 261,484 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.023,354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,5828 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,762 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,4848 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,702 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,895 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 484,2263 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9299 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,408 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,408 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,412 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,76 | md |
| 17 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.626 | cái |
| 18 | Lắp đặt máng tôn vị trí mái tôn nhà kho tiếp giáp nhà khách chống thấm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | md |
| C | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110,3784 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110,3784 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,116 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 636,7518 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,96 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 636,7518 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 693,7118 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4982 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4982 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2052 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,695 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7328 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7328 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 210 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,505 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,361 | m2 |
| 22 | Sơn phun PU cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,361 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,505 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 316,94 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1694 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,32 | md |
| 27 | Ke chống bão, 3 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 951 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,406 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,0784 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 167,927 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,0784 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,521 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140,4844 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,98 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,98 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5299 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2317 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,38 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,38 | m2 |
| E | HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 196,964 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 196,964 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 196,964 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt, Vệ sinh hoa sắt hàng rào cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 158,838 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào, cánh cổng thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 158,838 | m2 |
| 6 | Đắp trang trí đỉnh trụ hàng rào, sơn 01 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 759,7258 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 759,7258 | m2 |
| 10 | Vệ sinh hoa sắt hàng rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 154,802 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 154,802 | m2 |
| 12 | Dọn cây cỏ, rác thải khu vực làm sân | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6748 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3675 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,0941 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,0941 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 499,6907 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cọc thép D110 dày 2.5ly sân bóng chuyền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,9783 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7094 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,756 | m2 |
| 23 | Dán gạch vỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,756 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,66 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 26 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,66 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 28 | Trồng cây chuỗi ngọc vào bồn cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,64 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6179 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0908 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82 | cái |
| 33 | Lắp đặt bẹc tưới bằng nhựa tự động tại bồn cây khuôn viên phía sau | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa tổng bằng nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0524 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,524 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0611 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4568 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0811 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,332 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0669 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1872 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1546 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3464 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | cái |
| F | SỬA CHỮA SÂN GẠCH HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9039 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4256 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,2636 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 602,6357 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính Laptop HP Pavilion 15-eg0007TU | Laptop HP Pavilion 15-eg0007TU Xuất xứ: Trung Quốc Loại: 11th Gen Intel Core i3-1115G4 Processor Màn hình 15.6" inch diagonal FHD (1920 x 1080) 60Hz, IP Hệ điều hành Window 10 Sản xuất năm 2020 | 18 | Cái |
| 2 | Máy in màu HP Laser Jet Pro M454DN | MÁY IN MÀU HP Laser Jet Pro M454DNXuất xứ: Trung QuốcLoại: In 2 mặt tự động, In từ thiết bị di động, In WifiĐộ phân giải: 600 dpi x 600 dpiMàn hình LCD đồ họa 2 dòngSản xuất năm 2020 | 18 | Cái |
| 3 | Quạt cây đứng Mitsubishi LV16-RV SF-GY | QUẠT CÂY MITSUBISHI LV16-RV (Có điều khiển)Model: LV16-RV SF-GY Nước sx: Thái LanCông suất: 48WLoại máy: Quạt đứngSản xuất năm: 2020Bảo hành: 12 tháng | 16 | Cái |
| 4 | Tủ lạnh Toshiba Inverter 180 lít GR-B22VU UKG | TỦ LẠNH TOSHIBA INVENTER 180LModel: GR-B22VU UKG Nước sx: Thái LanCông suất: 180 lítLoại máy: Ngăn đá trênSản xuất năm: 2019Bảo hành: 12 tháng | 2 | Cái |
| 5 | BỒN TIỂU NAM TỰ ĐỘNG VIGLACERA T9 | BỒN TIỂU NAM TỰ ĐỘNG VIGLACERAModel: T9Nước SX: Việt NamLoại: Tự độngSản xuất năm: 2020Bảo hành: 12 tháng | 6 | Cái |
| 6 | MICRO HỘI NGHỊ BOSCH CCS-DL | MICRO HỘI NGHỊ BOSCHModel: BOSCH CCS-DLLoại: Micro kèm loaMàu sắc: Màu than, chất liệu nhựa PolymerKích thước: 71 x 220 x 140 mmNước SX: Trung QuốcSản xuất năm 2020 | 6 | Cái |
| 7 | Rèm sáo lá nhôm, rèm lá ngang cửa sổ | RÈM SÁO LÁ NHÔM, RÈM LÁ NGANGKích thước: theo cửa sổLoại: Lá nhôm trơn, lá ngangNước SX: Việt NamSản xuất năm 2020 | 18,04 | m2 |
| 8 | Bảng màn hình kỹ thuật số thiết bị âm thanh OKARA C21 ổ cứng (2TB) | BẢNG MÀN HÌNH KỸ THUẬT SỐModel: OKARA C21Loại: Ổ cứng 2TB, màn hình 21,5inXuất xứ: Trung QuốcSản xuất năm 2020 | 1 | Bộ |
| 9 | Phích đựng nước nóng 2 lít Rạng Đông | PHÍCH ĐỰNG NƯỚC NÓNG RẠNG ĐÔNGModel: RD 2035 N10.ELoại: 2 lítVật liệu: thân nhựa, vai nhựa, ruột giữ nhiệtSản xuất năm 2020Xuất xứ: Việt Nam | 20 | Cái |
| 10 | Bàn tròn, bàn ăn inox 10 người | BÀN TRÒN INOX 10 NGƯỜIModel: BT 001Loại: bàn tròn 10 ngườiVật liệu: inox, mặt bàn đường kính D1200Xuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 6 | Cái |
| 11 | Ghế ăn inox có tựa | GHẾ ĂN INOXModel: BT 001Loại: ghế đơn Vật liệu: inox, có ghế tựaXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 30 | Cái |
| 12 | Bộ 10 bát ăn cơm trắng sứ | BÁT ĂN CƠMModel: ML01Loại: Đường kính miệng bát D12cmVật liệu: sứ tráng men trắng sứXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 6 | Bộ |
| 13 | Đũa gỗ ăn cơm bộ 10 đôi, gỗ dừa | ĐŨA ĂN CƠMModel: ML02Vật liệu: Gỗ dừa màu nâuXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 6 | bộ |
| 14 | Bộ 4 thìa ăn cơm | THÌA ĂN CƠMModel: DMX MC004-04Vật liệu: INOX 410Xuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 6 | bộ |
| 15 | Đĩa sứ D22cm đựng thức ăn | ĐĨA SỨ ĐỰNG THỨC ĂNModel: MC-D09Vật liệu: Sứ tráng men đường kính D22cmXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 60 | Cái |
| 16 | Tô canh sứ D20cm | TÔ CANHModel: MC-TH08Vật liệu: Sứ tráng men đường kính D20cmXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 50 | Cái |
| 17 | Nồi nấu ăn 5kg, Nồi inox 3 đáy 24cm Happycook N24-NMG | NỒI NẤU ĂN 5KGModel: N24-NMGLoại: 3 đáy đường kính 24cmVật liệu: Inox 201Xuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 5 | Bộ |
| 18 | Nồi inox 3 đáy 30 cm Fivestar N30-3D, dung tích 12L | NỒI INOX 12LModel: N30-3DLoại: 3 đáy đường kính 30cmVật liệu: Inox 201Xuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 2 | bộ |
| 19 | Nồi nấu ăn 50L, nồi nhôm quân dụng | NỒI NẤU ĂN 50LModel: 50LLoại: Đường kính 46cmVật liệu: NhômXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 2 | bộ |
| 20 | Chảo nhôm sâu chống dính 36 cm DMX CXE36 | CHẢO NHÔM CHỐNG DÍNHModel: DMX CXE36Loại: đường kính 36cm, lõm sâuVật liệu: NhômXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 3 | bộ |
| 21 | Tủ nhôm kính đựng bát, đĩa kích thước 1,8x1,5x0,5m | TỦ NHÔM KÍNHLoại: Tủ đứng có bánh xe đẩy KT 1,8x1,5x0,5mVật liệu: Khung nhôm, kính chắnXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 2 | bộ |
| 22 | Bếp Gas Công Nghiệp Sơn Tĩnh Điện | BẾP GAS CÔNG NGHIỆPModel: 580 x 330 x 180 (mm)Loại: 3 kiềng đỡ, 4 cửa hút gióVật liệu: Gang sơn tĩnh điệnXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 3 | bộ |
| 23 | Khăn trải bàn tròn màu trắng, bàn 10 người | KHĂN TRẢI BẢN TRÒNModel: màu trắngLoại: bàn tròn 10 ngườiVật liệu: VảiXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 6 | cái |
| 24 | Bộ 6 cốc thủy tinh uống nước loại lớn | CỐC THỦY TINH UỐNG NƯỚCModel: Cốc - 300mlLoại: Có tay cầmVật liệu: thủy tinhXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 10 | bộ |
| 25 | Bộ 12 chén uống rượu thủy tinh | CHÉN THỦY TINHModel: chén - 5mlLoại: tròn trơnVật liệu: Thủy tinhXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 5 | bộ |
| 26 | Bộ ống hút mùi nhà bếp Inox KT 1,5x0,7x0,5m | ỐNG HÚT MÙI NHÀ BẾPModel: Ống hút thu về lỗ thông gióLoại: 1,5X0,7X0,5MVật liệu: InoxXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 2 | bộ |
| 27 | Quạt hút mùi ly tâm nhà bếp | QUẠT HÚT MÙIModel: KVCLoại: Quạt ly tâm miniCông suất: 550W, lưu lượng gió 800m3/hXuất xứ: Việt NamSản xuất năm 2020 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1,1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 150 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 11 | Xe nâng 12m | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi