Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033016-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025).
Số hiệu KHLCNT 20211030161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:56:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,094,453,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,312,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3877E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.547.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).6)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.* Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư phải nêu lý do cụ thể để phục vụ cho tham dự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp-thoát nước.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3.45 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 17
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
7-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 17
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 chân, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 60
14-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 6000
15-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép
- Số lượng tối thiểu 6000
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025).
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025).
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178 Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh .


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 , địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.312.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC (TRỆT) - TRƯỜNG TH ĐÔNG HẢI A (ĐIỂM ẤP HỒ TÀU)
B *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,069100m3
2Đóng cừ tràm Fi ngọn >=40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56,903100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,875m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,04m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,739100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,218100m3
7Rải vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,634100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,875m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,804m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,194m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,766m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,346m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,042m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,166m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,812m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,575tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,996tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,335tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,78tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,522tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,448tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,705tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,357100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,485100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,875100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,064100m2
27Lắp đặt các Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32cái
28Lắp đặt các Bảng mika KT 300x100mm, chữ Decal màu trắng cao 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,443m3
30Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,661m3
31Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,807m3
32Xây bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,357m3
33Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,387m3
34Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,837m3
35Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,604m3
36Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,796m3
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,16tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,16tấn
39Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,48m2
40Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,4m2
41Lắp dựng Khung Inox tròn D15,9x0,9mm kết hợp với Inox hộp 13x26x1,1mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,4m2
42Lắp dựng Khung nhôm hộp 50x100x1.4 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,7m2
43Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,234100m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,448m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,06m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt207,102m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt197,45m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt121,925m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt141,197m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt55,44m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt45,472m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt187,597m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt43,2m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt65,392m
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt110,028m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt66,62m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt240,56m2
60Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,96m2
61Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,635m2
62Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40m2
63Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600x9,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt198m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt66,44m2
65Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,02m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt526,477m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt238,54m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt392,447m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt372,57m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt66,62m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27x1,8mm, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,512100m
73Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
C *PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14cái
6Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18cái
7Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
10Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt550m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150m
17Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt350m
18Ống nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80m
19Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30m
20Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
21Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
D HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐÔN CHÂU A
E *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0504100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,232m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0039100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,703m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt77,342m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,359m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,067m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,5968m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42,661m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,2034m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42,131m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,35m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,2206m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,753100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7563100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8922100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,8708100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8007100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3767100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,687tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,394tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0169tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4422tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4216tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5634tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0522tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3248tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5556tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5299tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4937tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5954tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7916tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0144tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,125tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0477tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2208tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8408tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1842tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,735tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1626tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4084100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52,0165m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,178m3
47Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,1195100m2
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,0697m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9146m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,0064m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,908m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,574m3
53Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,0003m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,5325m3
55Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,6593m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,7404m3
57Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1728m3
58Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,232m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,7863m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,6952m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt371,33m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.360,2496m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt464,198m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt298,927m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt380,07m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt187,936m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt353,24m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt168,882m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt181,15m2
70Ngâm nước XM chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt168,882m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,74tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,74tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,0831100m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt241,15m2
75Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt149,884m2
76Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56,5075m2
77Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,12m2
78Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,76m2
79Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,6984m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt704,708m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,58m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt184,3145m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt41,8m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt43,03m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,6m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt118,186m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,6704m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt59,28m2
89Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,66m2
90Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,08m2
91Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0206tấn
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt97,6m2
93Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,96m2
94Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt97,6m2
95Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
96Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (21 chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
97Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt43,05m2
98Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 76.2 dày 1.5ly Tay vịn fi60,5mm dày 1.5mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,7m
99Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi60,5mm dày 1.8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1.2mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8m
100Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100cái
101Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40cái
102Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bể
103Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,75100m
104Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1125100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,068100m
107Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
108Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.512,7m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.331,06m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt813,5933m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.067,6107m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,4132100m2
F *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt47cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.440m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt550m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt180m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt360m
24Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt740m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
G *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
H *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,09100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,63100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,48100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
22Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
I HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TH TT LONG THÀNH
J *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1022100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,3528m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0093100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5263100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8666100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,2956m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,896m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,1325m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt45,0798m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,351100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2967tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6395tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0477tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0477tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,072m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,51m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8932m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5745100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4204tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8988tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6955tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4938tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4595tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,79m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,879100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8344m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,343m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,2862100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4889tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6803tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0432tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4515tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,769tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4952tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,7876m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3731100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,892tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0595tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,2264m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,126m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0432100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2871tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2133tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2898tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5425tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0636m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3312100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1728tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4166tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0278100m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0117tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,4113m2
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0117tấn
55Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt144,95m2
56Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt83,6m2
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,556m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,2336m3
59Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,3121m3
60Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0352m3
61Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2672m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,7159m3
63Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,6m3
64Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,3656m3
65Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,3656m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4096m3
67Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4584m3
68Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,3968m3
69Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,1242m3
70Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,99m2
71Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,72m2
72Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,48m2
73Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,39m2
74Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,938m2
75Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,86m2
76Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,548m2
77Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt55,68m2
78Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,2m2
79Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,2m2
80Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt425,35m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt111,594m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt427,5058m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt238,029m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt271,1541m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt294,63m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt296,79m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt237,31m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt281,788m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,152m2
91Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,152m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,152m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt940,8229m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt876,131m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.200,3472m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt616,6067m2
97Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,32m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,33m2
99Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt59,2m2
100Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt59,2m2
101Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1282tấn
102Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1282tấn
103Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5926tấn
104Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,8137100m2
105Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5926tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,8469m2
107Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,54m2
108Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,66m2
109Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,29m2
110Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,8m
111Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,2m
112Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
113Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 200 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
114Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
115Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
116Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt143,11m
118Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,14m2
119Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,44m2
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,095100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,025100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,166100m
124Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,9504100m2
K *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.250m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt280m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt120m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt350m
23Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt550m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
29Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
L *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
M *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
N HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU
O *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8079100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,931m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt72,5221m3
5SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,723100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9231tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6613tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,254m3
10SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2951100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1776tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,058tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8884100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,7866100m3
15CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,2586100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,4348m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,776m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,789m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,7839m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1692100m2
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3918100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5772tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4385tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8309tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6618tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9508tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,006m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,8618m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4259100m2
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9787100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6237tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3823tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8289tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6683tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,7589tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1439tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt47,861m3
38SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,9494100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,6131tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5311tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,0099m3
42SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9049100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4061tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2459tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4782tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3175tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,0793m3
48SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9427100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3702tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9908tấn
51Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6459tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6459tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,146100m2
54CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt149,4m2
55CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt253,3m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,92m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,33m2
58CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt76,8m2
59CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,68m2
60CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,52m2
61CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,04m2
62CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,04m2
63CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,34m2
64CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17cái
65CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80cái
66CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30cái
67CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21m
68CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống INOX fi60.5 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,2m
69Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt718,95m2
70Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,86m2
71Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt76,24m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt81,5m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,65m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,425m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,44m2
76Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt106,05m2
77Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52,44m2
78Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,26m2
79Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,42m2
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5727m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,112m3
82Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,079m3
83Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,3698m3
84Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1392m3
85Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0576m3
86Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,976m3
87Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,3516m3
88Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,1445m3
89Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,26m3
90Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,7907m3
91Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,3451m3
92Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,3451m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt330,9317m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt362,5317m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt48,71m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt787,3075m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt427,056m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt361,14m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt233,8m2
100Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt94,27m2
101Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt388,404m2
102Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.339,0584m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.452,73m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt757,4297m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.065,1727m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt173,548m2
107Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt173,548m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt173,548m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt378,07m
110Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt205,8m
111Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,36m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,054100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,19100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,392100m
115CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19cái
116CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,6612100m2
P *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chì âmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.620m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt390m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt45m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt410m
24Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt510m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
Q *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
R *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,32100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
S HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐÔNG HẢI A (ĐIỂM CHÍNH)
T *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5947100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,846m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8957100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt119,7968100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,978m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,146m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt46,063m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,098m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,0096m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,0384m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,291m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,9279m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,7414m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7216m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1103m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9812100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,92100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,4546100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,469100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,163100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7008100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3297100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3791tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5524tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6927tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,25tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8301tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3768tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3137tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2083tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3216tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9267tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2561tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3261tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7494tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4698tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9072tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0649tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7194tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1417tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3669tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0921tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3675tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0663tấn
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5904100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,8226m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0448m3
49Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,031100m2
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,0318m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8928m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1914m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,1711m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,848m3
55Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,8378m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,1577m3
57Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,5507m3
58Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,3656m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4546m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,1182m3
61Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6252m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,9936m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt243,861m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt710,2219m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt266,464m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt182,1m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt216,295m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt128,688m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt182,4m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt95,479m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt143,591m2
72Ngâm nước XM chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt95,479m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0229tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0229tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9364100m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt144,3m2
77Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt82,84m2
78Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt35,749m2
79Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,56m2
80Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,112m2
81Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,934m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt390,66m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,86m2
84Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt131,225m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42,225m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,75m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,24m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,985m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,6728m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,44m2
91Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
93Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,08m2
94Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
95Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
96Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,6m2
97Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,7m
98Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12m
99Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
100Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
101Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0865100m
103Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,108100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,075100m
106Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15cái
107Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt859,46m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt793,439m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt522,028m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.153,345m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,3522100m2
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,944m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,92m3
114Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,192100m2
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,319m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,119tấn
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0846100m2
118Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9968m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,96m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,6m2
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0229100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6545m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3875m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0593100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0458tấn
127Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2038tấn
128Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2038tấn
129Gia công thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7826tấn
130Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7826tấn
131Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,135100m2
U *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt990m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt250m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt420m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
V *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
W *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,045100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
X HẠNG MỤC : KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHU VỆ SINH TRƯỜNG TH ĐÔN XUÂN A (ĐIỂM ẤP CHỢ)
Y *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,101100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,024100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT1000x2300mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,058100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,703100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,673m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,314100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,308100m3
11Rải Vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,966100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,433m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,527m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt111,507m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,269m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,69m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,418m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,349m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt113,042m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,194m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,546m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,532m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,984m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,965tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,628tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,45tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,092tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,49tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,539tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,926tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,909tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,013tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,459tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,852tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,166tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,46tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,192tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,081tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,013tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,581tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,477tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,064tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,22tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,613tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,673tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,766100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,136100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,468100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,653100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,225100m2
52Lắp đặt các gạch Bông gió XM KT 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30cái
53Lắp đặt các Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150cái
54Lắp đặt các Bảng Mika tên phòng KT 300x100, chữ decal màu trắng cao 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,613tấn
56Gia công thang sắt, bằng sắt tráng kẽm KT 27x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,613tấn
58Lắp dựng Nấp tôn lỗ lên mái, tôn phẳng dày 1,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8m2
59Lắp dựng Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,75m2
60Lắp dựng Tay vịn Inox ramp dốc cao 0,45m, thanh Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh Inox D25,4 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,475m2
61Thi công Lan can Inox cao 1,0m, tay vịn Inox D60,5x1,5mm kết hợp với Inox ống D25,4x1,0mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,94m
62Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt74,88m2
63Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, nhôm Blamri và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt50,45m2
64Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt121,68m2
65Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt115,2m2
66Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,52m2
67Lắp dựng Vách ngăn cố định bằng tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,998m2
68Lắp dựng Khung nhôm hộp, thanh nhôm hộp 44x100x1,2mm kết hợp với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m2
69Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,155m3
70Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,76m3
71Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,985m3
72Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,617m3
73Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,338m3
74Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,474m3
75Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,776m3
76Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,389m3
77Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,234m3
78Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,186m3
79Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,596m3
80Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,97m3
81Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,952m3
82Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,112m3
83Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,303m3
84Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29,464m3
85Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,07m3
86Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,816m3
87Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,41100m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt41,511m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,958m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt47,136m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt407,057m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 500x500mm (Hình vân đá), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt48,7m2
93Trát tường ngoài, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt638,846m2
94Trát tường trong, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt702,315m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt920,691m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt124,975m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt134,055m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt201,848m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt569,098m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt297,295m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt646,916m2
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt309,38m
103Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,6m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt212,704m
105Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt260,377m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt240,761m2
107Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt120,45m2
108Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt832,66m2
109Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt353,91m2
110Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,05m2
111Lát đá hoa cương TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,08m2
112Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90,18m2
113Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt123,553m2
114Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt308,48m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt130,9m2
116Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt174,241m2
117Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.243,852m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.769,984m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.980,558m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.033,278m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt240,761m2
122Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,139100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,132100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,374100m
125Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22cái
Z *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt88bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt48cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt85cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt83cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.650m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt580m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt520m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt465m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.162m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
AA *PHẦN BÁO CHÁY:
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,25 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,25 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15hộp
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt145m
12Lắp đặt ống nhựa Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt210m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt550m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
22Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
AB *PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ:
1Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,04100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4100m
4Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11cái
5Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
6Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
11Lắp đặt y lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
14Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
16Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt73,26m2
20Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,93m3
21Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,79m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26m3
AC *PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,525100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,044100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,116m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dùng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,005m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,676m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, có phụ gia (Dùng BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,784m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,262m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,315tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,991tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,293tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,464tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,031tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,549100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,063100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,467100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,118100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,016100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cấu kiện
22Cung cấp lắp đặt bu lông neo D14, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
23Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06tấn
24Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,008tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,042tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D42x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,032tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,068tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,074tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1tấn
31Lắp dựng Cửa sắt kéo, không lá, chế tạo sẵn (Kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,72m2
32Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,877m3
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,255100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,463m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,733m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,792m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,05m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt190,33m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt299m2
40Thi công lắp đặt Băng cản nước PVC Waterstop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,76m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,525m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,513m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt489,33m2
AD *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,353100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,98100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,81100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,89100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2100m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt44cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt125cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt81cái
23Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
24Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.053cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt97cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt86cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32cái
29Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt105cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt41cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt104cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52cái
42Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
AE HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔN XUÂN B (ĐIỂM BÀ GIAM)
AF *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5773100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,1288m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt198,855100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,941m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,109m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60,294m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2078100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,484tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6151tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2746tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,9978m3
12SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2774100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1636tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8596tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6721100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8576100m3
17CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5066100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,1934m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,605m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,57m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,609m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5887100m2
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,682100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3796tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,661tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1421tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3137tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,076tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,888m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,7135m3
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,677100m2
32SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9227100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5161tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1823tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1342tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,462tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7618tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4973tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,8432m3
40SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,6161100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5066tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,214tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,5072m3
44SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4518100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0691tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1133tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,3661m3
48SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8094100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,38tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,934tấn
51Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0487tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0487tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,4122100m2
54CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt108,68m2
55CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt144,95m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,44m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,44m2
58CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
59CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,44m2
60CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,08m2
61CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,48m2
62CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,3m2
63CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,67m2
64CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
65CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
66CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
67CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,5m
68CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8m
69Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt541,22m2
70Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,86m2
71Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,54m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt64,24m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,23m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,905m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,54m2
76Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt105,676m2
77Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56,272m2
78Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,17m2
79Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,292m2
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,4752m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4885m3
82Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,551m3
83Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,5135m3
84Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5072m3
85Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6352m3
86Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4648m3
87Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,1278m3
88Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,5332m3
89Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8796m3
90Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,2204m3
91Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,7811m3
92Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,0484m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt239,8106m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt279,2556m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt487,13m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt303,74m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt222,72m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt238,888m2
99Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80,94m2
100Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt274,96m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt923,0212m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.059,175m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt590,2356m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.415,6336m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt145,776m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt145,776m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt145,776m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt174,2m
109Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt153,01m
110Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,042100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,035100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,971100m
114CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
115CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,6048100m2
AG *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.200m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt110m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt420m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
AH *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
AI *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,14100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,13100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,03100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
AJ HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG VĨNH C
AK *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,362100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,5605m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8498100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5452100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,7882100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,1016m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,203m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt244,1925100m
9Đệm cát đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,252m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,42m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt75,9769m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5262100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,2819tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6554tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,65m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,02m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,464m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5354100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3744tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4919tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8271tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1728tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3605tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,9345m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,296100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,725m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,2848m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,1488100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8195tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,3785tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2678tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8288tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,843tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,4946m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,4368100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,4293tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,681m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,2758m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,337100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0711tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0814tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9174tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2051tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,3064m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6933100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2977tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8505tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5704100m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5308tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,8581m2
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5308tấn
53Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt217,75m2
54Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt140,8m2
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,3808m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0472m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,8976m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,4662m3
59Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,541m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,7482m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,9392m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,3451m3
63Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,7015m3
64Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,183m3
65Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,9574m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,7736m3
67Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29,0628m3
68Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m2
69Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,76m2
70Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,088m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,11m2
72Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt51,548m2
73Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 150mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60,435m2
74Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt84,305m2
75Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,1m2
76Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,16m2
77Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,06m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt665,26m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt130,94m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt727,255m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt324,916m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt407,9811m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt333,01m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt456,685m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt343,68m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt502,904m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt151,4425m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt151,4425m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt151,4425m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.400,8121m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.442,369m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.906,5354m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt936,6457m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,04m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt88m2
97Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt88m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn Inox 304 kích thước 20x20x1.0, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,21m2
99Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,84m2
100Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,3m2
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0646tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0646tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8781m2
104Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,6m
105Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,4m
106Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
107Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11cái
108Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
109Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90cái
110Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt378,12m
112Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,225m2
113Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,057100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,075100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,105100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,466100m
118Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,8688100m2
AL *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt62bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt39cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt39cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.560m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt170m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt360m
23Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt740m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
AM *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
AN *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,37100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
AO HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HẢI B (ĐIỂM ẤP HỒ THÙNG)
AP *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,34100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,785m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,654100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,643100m3
5Rải Vải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,617100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,853m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,123m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt54,701m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,724m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,798m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,87m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,948m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,884m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,712m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,328m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,488m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,266m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,993m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,539tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,272tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,686tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,121tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,145tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,598tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,193tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,15tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,42tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,082tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,208tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,827tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,277tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,146tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,197tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,065tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,678tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,15tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,223tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,092tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,369tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,066tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,129100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,845100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,157100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,167100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,51100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,347100m2
47Lắp đặt các Lam bê tông thông gió KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
48Lắp đặt các Bảng tên phòng KT 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
49Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,567tấn
50Gia công lan can thép hộp 50x50x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,098tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,567tấn
52Lắp dựng lan can sắt hộp KT 50x50x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5m2
53Lắp dựng Lan can Inox Ramp dốc, Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox D25,4mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,78m2
54Thi công Lan can Inox cầu thang, Tay vịn Inox 50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox D25,4mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,6m
55Lắp dựng Cửa đi sắt kéo chết tạo sẵn (Có lá)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,4m2
56Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,44m2
57Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly à phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
58Lắp dựng Khung sắt hộp 30x60x1,4mm kết hợp với sắt hộp 20x20x1,2mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,14m2
59Lắp dựng Khung Inox tròn D15,9x0,9mm kết hợp với Inox hộp 13x26x1,1mm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
60Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lưc dày 8ly (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,24m2
61Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,22m3
62Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,254m3
63Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,562m3
64Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,266m3
65Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,176m3
66Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,096m3
67Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,924m3
68Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,657m3
69Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,882m3
70Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36,91m3
71Lợp mái tông sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,262100m2
72Trát tường ngoài, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt326,434m2
73Trát tường trong, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt205,056m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,025m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt726,652m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt305,3m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt175,815m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt101,436m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt229,628m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt216,59m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt163,9m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt94,8m
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt131,152m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 200x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,25m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt48,188m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 500x500 (giả đá), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,85m2
87Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,39m2
88Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,84m2
89Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,07m2
90Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,55m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt77,6m2
92Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt443,18m2
93Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt295,68m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt85,26m2
95Ngâm nước xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 04 lần/ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt63,2m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.258,142m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt854,621m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt633,401m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.479,362m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt63,2m2
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,014100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,005100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90xx5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3100m
105Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,513m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,432m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,846m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,093tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,045100m2
111Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05tấn
112Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05tấn
113Gia công thang sắt bằng thép hình cách loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,65tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt202,269m2
AQ *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt44bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.020m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt210m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt45m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt98m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt255m
23Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt425m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
AR *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
AS HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM CHÍNH)
AT *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,8263100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,309m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,418m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt71,5158m3
5SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,664100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5605tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0144tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4383tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,249m3
10SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2489100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1927tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1914tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6868100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3741100m3
15CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,4344100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,4384m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,844m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,9813m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,6302m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0676100m2
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2948100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5108tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5861tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4637tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,4545m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,5205m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0727100m2
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3024100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6608tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2278tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2982tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5491tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,2995tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,6338m3
37SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,842100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0576tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,185tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,187m3
41SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,66100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2332tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1549tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,9946m3
45SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9395100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,231tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9322tấn
48Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4549tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4549tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,3426100m2
51CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt134,2m2
52CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt193,7m2
53CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,92m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,33m2
55CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt76,8m2
56CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6m2
57CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,52m2
58CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,04m2
59CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,04m2
60CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33,44m2
61CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17cái
62CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80cái
63CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30cái
64CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21m
65CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8m
66Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt570,64m2
67Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,06m2
68Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36,86m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt81,6m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36,745m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,96m2
73Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,1845m2
74Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52,44m2
75Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,29m2
76Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,86m2
77Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,0175m3
78Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6425m3
79Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,52m3
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,1124m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,3808m3
82Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3256m3
83Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,543m3
84Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,0276m3
85Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,348m3
86Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,8424m3
87Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,0316m3
88Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,7811m3
89Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,0528m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt342,1342m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt378,6442m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33,245m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt682,1m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt391,25m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt268,88m2
96Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt215,3165m2
97Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt93,95m2
98Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt368,32m2
99Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.261,6084m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.296,5925m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt744,1977m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.844,9692m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt163,726m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt163,726m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt163,726m2
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt345,47m
107Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt199,4m
108Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,24m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,136100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,09100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,88100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,74100m
113CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
114CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,56100m2
AU *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt54cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt41cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.520m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt320m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt330m
23Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt560m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
AV *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
AW *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,29100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
AX HẠNG MỤC : KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG THCS ĐÔN XUÂN
AY *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,0714100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,208m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,235100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,7836100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,5718100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,1162m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,1908m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,805m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt95,936m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3878100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5594tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0595tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,4103tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,617m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,944m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,781m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,2961100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5402tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8381tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6162tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3537tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,9178m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0054100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,2m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt58,207m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,5525100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2939tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,4195tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,8094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1988tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0051tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3014tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt50,3892m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,0848100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,349tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,4573m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29,8532m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,2304100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,383tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,455tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5911tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7978tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,0914m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0289100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4411tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1976tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,1113100m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,305tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt41,9472m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,305tấn
52Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt380,8m2
53Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt181,12m2
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,9989m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,1104m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,5056m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,856m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,836m3
59Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,3211m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,6288m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,4319m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,4319m3
63Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,7924m3
64Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,8776m3
65Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,4563m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42,8544m3
67Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt126,302m2
68Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52,91m2
69Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,828m2
70Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8m2
71Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt95,381m2
72Công tác ốp gạch men tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt91,94m2
73Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt244,36m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,88m2
75Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,6m2
76Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,56m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.025,123m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt94,06m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.061,8036m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt435,823m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt520,4756m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt445,76m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt662,795m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt508,48m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt775,53m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt208,604m2
87Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt208,604m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt208,604m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.773,2822m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.923,815m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2.525,9425m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.171,1547m2
93Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt68,64m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,88m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt118,4m2
96Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt118,4m2
97Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa cuốn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,7m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa đài loan chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,72m2
99Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,92m2
100Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt61,4m2
101Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,8m
102Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21m
103Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bể
104Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
105Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20cái
106Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt120cái
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt286,72m
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36m
109Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,75m2
110Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,066100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,526100m
115Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19cái
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,4796100m2
AZ *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt82bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt48cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22cái
7Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt55cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
9Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
14Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.950m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt390m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt50m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt487m
25Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt780m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
BA *PHẦN BÁO CHÁY:
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,610 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt110m
12Lắp đặt ống nhựa Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt620m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn + đèn exit + sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt450m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
16Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
21Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
BB *PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ:
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,98100m
3Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
4Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt y lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt lúp bêMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
14Sơn ống STK Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt71,1m2
15Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,29m3
16Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,33m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,28m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,28m3
BC *PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8378100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5324tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2225tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1665tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4748tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,382m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,239tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0176tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1344m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0067100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0077tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5SMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,88m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0589tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0589tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1686tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1686tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,0613m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,56m2
BD *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,49100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,22100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,22100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
BE HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG KHÁNH
BF *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2577100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6768m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6993100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,227m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,7965m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,2653m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,3425m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,708m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,938m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,958m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,7329m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,708m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,372m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0004100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0387100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,413100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,2114100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6201100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8664100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3614100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7572tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0113tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2503tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1455tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,767tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3673tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,324tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1421tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2517tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0934tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,011tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2667tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1368tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5438tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8782tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4862tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9164tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2014tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4354tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,196tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5448tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5437100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt26,1152m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1782m3
47Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1829100m2
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,2783m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4843m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1114m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,9102m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3282m3
53Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,1615m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,9299m3
55Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,9837m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,0784m3
57Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,259m3
58Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,6664m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5492m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,0864m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt257,4465m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt517,8463m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt317,866m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt187,065m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt254,05m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt144,624m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt197m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt125,2m
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt109,9m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt159,872m2
71Ngâm nước XM chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt109,9m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0339tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0339tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1314100m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt158,33m2
76Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt85,12m2
77Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,4m2
78Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,425m2
79Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,43m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt478,84m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,86m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,4m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,65m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33,0925m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt287,345m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,5968m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,2m2
88Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60,8m2
90Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,08m2
91Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60,8m2
92Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
93Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,3m2
94Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0481tấn
95Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,7m
96Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,07m
97Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
98Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
99Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,912100m
101Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,108100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,075100m
104Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt693,446m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt903,59m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt570,3727m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.049,1373m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,51100m2
BG *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.210m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt84m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt460m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
BH *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
BI *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
BJ HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN LONG THÀNH
BK *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,6047100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9198m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9387100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,281m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt49,5087m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,8068m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,764m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,52m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,035m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,142m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt34,0232m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3552m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,3m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,988100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0958100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4786100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5939100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,444100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0641100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3615100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5981tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7228tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1594tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7807tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3851tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1918tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2785tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2277tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0185tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0919tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1049tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4311tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6289tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7617tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,279tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2517tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4065tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2092tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,4438tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2059tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5023tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6883100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30,2804m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,921m3
47Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6984100m2
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,0919m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6352m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,701m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9304m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,9536m3
53Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,7255m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,5634m3
55Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,817m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,5634m3
57Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9744m3
58Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0258m3
59Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,0184m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,7192m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt289,041m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt539,239m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt220,554m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt192,38m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt244,4m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt202,632m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200,9m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt153,8m
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt91,125m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt138,377m2
71Ngâm nước XM chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt91,125m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2112tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2112tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5375100m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt190,4m2
76Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90,44m2
77Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,5m2
78Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,425m2
79Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,99m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt537,16m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,86m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt66,24m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33,9m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,14m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt258,385m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,5368m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,96m2
88Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt64m2
90Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,76m2
91Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt64m2
92Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
93Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,8m2
94Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,11m2
95Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,7m
96Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,28m
97Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
98Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
99Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,912100m
101Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,081100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,075100m
104Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt723,839m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt859,96m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt629,3133m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt976,9597m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8064100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0169100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6755m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3875m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0583100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0495tấn
115Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1943tấn
116Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1943tấn
117Gia công thang sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7663tấn
118Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7663tấn
119Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1312100m2
BL *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt880m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt320m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt220m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt330m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
BM *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
BN *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,27100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
BO HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM ÔNG CUI)
BP *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7196100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,6088m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0784100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0185100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,3414100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,2048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,97m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,2495m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29,0841m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7911100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9189tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9783tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,2055tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0477tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0477tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,408m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,4424m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,9104m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5093100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2651tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,497tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5564tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3371tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0081tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,336m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6336100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1161m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,218m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,5854100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3246tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6767tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,8447tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3269tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3639tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2648tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,0492m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,3388100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6549tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,8104m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,2152m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2136100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3035tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1591tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9833tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5135tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0636m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3356100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1728tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,416tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1974100m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7496tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt68,2075m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7496tấn
54Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt96,85m2
55Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt66,88m2
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,4201m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,512m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1088m3
59Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,915m3
60Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,9707m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,0448m3
62Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6828m3
63Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6828m3
64Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3536m3
65Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4144m3
66Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,4628m3
67Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,962m3
68Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,58m2
69Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,58m2
70Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,96m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,03m2
72Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,08m2
73Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,81m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,06m2
75Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt20,88m2
76Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,53m2
77Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,4m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt261,54m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt62,14m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt335,74m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt174,309m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt169,9674m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt218,99m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt233,172m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt133,88m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt204,374m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt75,07m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt75,07m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt75,07m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt690,5564m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt606,917m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt858,7187m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt438,7547m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,96m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,33m2
96Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,1m2
97Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,4m2
98Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1282tấn
99Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1282tấn
100Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5926tấn
101Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,8137100m2
102Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,5926tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,8469m2
104Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,76m2
105Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21,59m2
106Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,6m
107Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
108Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9cái
109Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
110Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40cái
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt186,41m
112Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,2m2
113Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,0625100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,608100m
117Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,5484100m2
BQ *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt21cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt660m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt85m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt70m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
21Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150m
22Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt50m
24Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
25Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
26Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4bộ
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4bộ
29Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
BR *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
BS *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,13100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,04100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
BT HẠNG MỤC : KHỐI 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM THỐT LỐT)
BU *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,012100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,029100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,34100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,305m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,652100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,601100m3
11Rải Vải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,026100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,846m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,323m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt54,965m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,949m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,744m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,784m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt14,314m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,919m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,646m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,981m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,566m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,986tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,234tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,364tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,237tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,752tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,738tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,142tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,056tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,98tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,304tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,134tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,524tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,677tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,226tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,79tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,308tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,381tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,934tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,666100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,816100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,05100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,373100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,013100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,858100m2
48Lắp các Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60cái
49Lắp các Bông gió bánh ú bằng vữa XM đúc sẵn KT 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
50Lắp đặt Bảng mika nền xanh, chữa Decal màu trắng cao 60Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13cái
51Gia công Tay vịn lan can, bằng gỗ Thao Lao KT 60x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,124m3
52Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
53Lắp dựng Lan can Inox, Tay vịn Inox ống D50.8x1.0 kết hợp với ống Inox D25.4x1.0 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,68m2
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,134tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,134tấn
56Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,429100m2
57Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt142,08m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt107,36m2
59Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,874m3
60Xây gạch bê tông (4x8x19)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,651m3
61Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,936m3
62Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,749m3
63Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt44,105m3
64Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23,522m3
65Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,794m3
66Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,899m3
67Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,041m3
68Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,275m3
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,31m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,1m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,18m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80,83m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31,88m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,36m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám mặt KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,85m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt443,79m2
77Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,54m2
78Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,795m2
79Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt47,81m2
80Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt28,452m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt273,926m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt331,266m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt328,371m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt237,92m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt210,78m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt118,476m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt218,877m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt150,289m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt237,44m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt196,1m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt192,7m
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt201,22m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt109,65m2
94Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 4 lần / ngày (Thời gian 07 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt85,89m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt109,65m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt933,563m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt986,793m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.115,954m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt685,926m2
100Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn (Loại có lá)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,54m2
101Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lục dày 8mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,44m2
102Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá, có phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,44m2
103Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt65,76m2
104Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox tròn kết hợp với Inox hộp (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt57,6m2
105Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,04m2
106Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp 44x100x1,2mm kết hợp với nhôm hộp 38x76x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,33m2
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,06100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,095100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,49100m
110Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
BV *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt29cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt31cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5hộp
13Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.200m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt30m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt110m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt290m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt420m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8hộp
BW *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
BX *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,03100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
BY HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐÔN CHÂU B (ĐIỂM CHÍNH)
BZ *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,7664100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,0595m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,7968100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt22,155m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt72,9908m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,0535m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,528m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,276m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt43,3732m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,3228m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38,7965m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,5968m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,0135m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,6606100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7229100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,812100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6,7084100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,1878100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2851100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6446100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,0655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,9365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4969tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4239tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3669tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0691tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,1661tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2884tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9227tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7696tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,6495tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1842tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7195tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,8875tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,7639tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2252tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,169tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2941tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,2678tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2979tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,719tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1296tấn
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2995100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,3106m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2988m3
48Lót tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,5662100m2
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18,6682m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7399m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,7242m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,3892m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2704m3
54Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt27,6704m3
55Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,4247m3
56Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,3447m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,0484m3
58Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,1939m3
59Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13,3268m3
60Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2,2859m3
61Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17,1768m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt391,4598m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.146,556m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt287,438m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt291,928m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt318,78m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt202,7793m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt263,46m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt142,5316m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt172,4596m2
72Ngâm nước XM chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt142,5316m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5923tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,5923tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,597100m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt217,1m2
77Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt139,804m2
78Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt55,5585m2
79Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt47,72m2
80Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt25,408m2
81Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt9,39m2
82Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,18m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt529,908m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,86m2
85Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt83,736m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt40,64m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,57m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,79m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt98,305m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,7304m2
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt53,04m2
92Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4m2
93Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24,42m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt88m2
95Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt15,84m2
96Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt88m2
97Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11cái
98Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt52,02m2
99Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,29m2
100Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,3m
101Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12m
102Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90cái
103Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
104Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bể
105Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,216100m
106Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,117100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,078100m
109Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt17cái
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.357,369m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.100,909m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt787,3547m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.704,1897m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,7748100m2
CA *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt58bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt18bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt36cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt23cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt39cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt39cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1.560m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt320m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt170m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt360m
23Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt740m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10hộp
CB *PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
CC *PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,115100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,092100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,03100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt6cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
CD HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔN CHÂU (ẤP LA BANG CHÙA)
CE *PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6138100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,908m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt32,7825100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,373m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt3,373m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,12m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6565100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2548tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1885tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,554m3
11SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4554100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1051tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3627tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,3336100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6265100m3
16CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,8628100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt11,6824m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,55m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,8037m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0211100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1191tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4662tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7,894m3
24SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,0299100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2044tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9495tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,7432m3
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9039100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,4404tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,4752m3
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,2863100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,1496tấn
33Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6019tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,6019tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7759100m2
36CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt33m2
37CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt96,85m2
38CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12,48m2
39CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt19,2m2
40CCLĐ khung nhôm hộp 44x100x1.2 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,6m2
41CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16cái
42CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
43Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt37,916m2
44Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,48m2
45Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,44m2
46Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,45m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10,8912m2
48Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4,161m3
49Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,8482m3
50Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,9568m3
51Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8,5792m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1,7712m3
53Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt5,4556m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,08m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt117,08m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt16,47m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt125,4988m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt59,904m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt64,4871m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt90,385m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt322,1888m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt214,7761m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt261,2523m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt281,4726m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt46,225m2
66Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt46,225m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt46,225m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt98m
69Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt80,2m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,051100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt0,318100m
72CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt7cái
CF *PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt8cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt12cái
6Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt10cái
7Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt4hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
9Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt195m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt82m
15Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt60m
16Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt69m
17Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt38m
18Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
19Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1hộp
20Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2bộ
22Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3877E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.547.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).6)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.* Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư phải nêu lý do cụ thể để phục vụ cho tham dự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.53
2 Chỉ huy phó công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 8 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp-thoát nước.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3.45 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn15
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít17
6 Máy hàn Không yêu cầu17
7 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu17
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu17
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu17
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu17
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu17
12 Máy phát điện Không yêu cầu17
13 Dàn giáo Loại 42 chân, 42 chéo60
14 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)6000
15 Cây chống thép Vật liệu: Thép6000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->