Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:56:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,094,453,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,312,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3877E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.547.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).6)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.* Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư phải nêu lý do cụ thể để phục vụ cho tham dự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp-thoát nước.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3.45 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 chân, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 14-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 15-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025). Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025). 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) và có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên (tương ứng với phần công việc đảm nhận). -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.312.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC (TRỆT) - TRƯỜNG TH ĐÔNG HẢI A (ĐIỂM ẤP HỒ TÀU) | |||
| B | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >=40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56,903 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,875 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,739 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,218 | 100m3 |
| 7 | Rải vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,634 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,875 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,804 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,194 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,766 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,346 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,042 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,166 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,812 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,575 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,996 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,335 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,78 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,522 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,448 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,705 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,357 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,485 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,875 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Bảng mika KT 300x100mm, chữ Decal màu trắng cao 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,443 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,661 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,807 | m3 |
| 32 | Xây bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,357 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,387 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,837 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,604 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,796 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,16 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,16 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Khung Inox tròn D15,9x0,9mm kết hợp với Inox hộp 13x26x1,1mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng Khung nhôm hộp 50x100x1.4 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,7 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,234 | 100m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,448 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,06 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 207,102 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 197,45 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 121,925 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 141,197 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 55,44 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 45,472 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 187,597 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 43,2 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 65,392 | m |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 110,028 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 66,62 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 240,56 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,96 | m2 |
| 61 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,635 | m2 |
| 62 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600x9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 198 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 66,44 | m2 |
| 65 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,02 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 526,477 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 238,54 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 392,447 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 372,57 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 66,62 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27x1,8mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,512 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| C | *PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 350 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐÔN CHÂU A | |||
| E | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0504 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,703 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 77,342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,359 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,067 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,5968 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42,661 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,2034 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42,131 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,35 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,2206 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,753 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7563 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8922 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,8708 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3767 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6641 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,687 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4422 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4216 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5634 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0522 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3248 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5556 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5299 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4937 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5954 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7916 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0144 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,125 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0477 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2208 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8408 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1842 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,735 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1626 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4084 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52,0165 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 47 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,1195 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,0697 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9146 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,0064 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,908 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,574 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,0003 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,5325 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,6593 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,7404 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1728 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,232 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,7863 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,6952 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 371,33 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.360,2496 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 464,198 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 298,927 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 380,07 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 187,936 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 353,24 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 168,882 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 181,15 | m2 |
| 70 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 168,882 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,74 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,74 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,0831 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 241,15 | m2 |
| 75 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 149,884 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56,5075 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,76 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,6984 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 704,708 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,58 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 184,3145 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 41,8 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 43,03 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 118,186 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,6704 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 59,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,66 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,08 | m2 |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 97,6 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,96 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 97,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (21 chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 43,05 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 76.2 dày 1.5ly Tay vịn fi60,5mm dày 1.5mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,7 | m |
| 99 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi60,5mm dày 1.8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1.2mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | m |
| 100 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,75 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1125 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,068 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.512,7 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.331,06 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 813,5933 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.067,6107 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,4132 | 100m2 |
| F | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.440 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 360 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 740 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| G | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| H | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC : KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TH TT LONG THÀNH | |||
| J | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1022 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,3528 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0093 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5263 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8666 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,2956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,1325 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 45,0798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,351 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2967 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6088 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6395 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,072 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,51 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8932 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5745 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8988 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6955 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4938 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4595 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,79 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,879 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8344 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,343 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,2862 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4889 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6803 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0432 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4515 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,769 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4952 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,7876 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3731 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,892 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,2264 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,126 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0432 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2871 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2133 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2898 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5425 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0636 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4166 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0278 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0117 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,4113 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0117 | tấn |
| 55 | Thi công trần trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 144,95 | m2 |
| 56 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 83,6 | m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,556 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,2336 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,3121 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0352 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,7159 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4096 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4584 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,3968 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,1242 | m3 |
| 70 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,99 | m2 |
| 71 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,72 | m2 |
| 72 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,48 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,39 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,938 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,86 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,548 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 55,68 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,2 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,2 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 425,35 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 111,594 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 427,5058 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 238,029 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 271,1541 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 294,63 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 296,79 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 237,31 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 281,788 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,152 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,152 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,152 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 940,8229 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 876,131 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.200,3472 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 616,6067 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,32 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,33 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 59,2 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 59,2 | m2 |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 103 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5926 | tấn |
| 104 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,8137 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5926 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,8469 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,66 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,29 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,8 | m |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,2 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 200 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 143,11 | m |
| 118 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,14 | m2 |
| 119 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,095 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,025 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,166 | 100m |
| 124 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,9504 | 100m2 |
| K | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 350 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| L | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| M | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS ĐÔN CHÂU | |||
| O | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8079 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,931 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 72,5221 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,723 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9231 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6613 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,254 | m3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2951 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1776 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,058 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8884 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,7866 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,2586 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,4348 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,776 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,789 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,7839 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1692 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3918 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5772 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4385 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8309 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6618 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9508 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,006 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,8618 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4259 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9787 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6237 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3823 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8289 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6683 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,7589 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1439 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 47,861 | m3 |
| 38 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,9494 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,6131 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5311 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,0099 | m3 |
| 42 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9049 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4061 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2459 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4782 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3175 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,0793 | m3 |
| 48 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9427 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3702 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9908 | tấn |
| 51 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6459 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6459 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,146 | 100m2 |
| 54 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 149,4 | m2 |
| 55 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 253,3 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,33 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 62 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,04 | m2 |
| 63 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,34 | m2 |
| 64 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 65 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 66 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 67 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | m |
| 68 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.0mm kết hợp thanh đứng ống INOX fi60.5 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,2 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 718,95 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,86 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 76,24 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 81,5 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,65 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,425 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,44 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 106,05 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52,44 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,26 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,42 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5727 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,112 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,079 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,3698 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1392 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0576 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,976 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,3516 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,1445 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,26 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,7907 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,3451 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,3451 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 330,9317 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 362,5317 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 48,71 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 787,3075 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 427,056 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 361,14 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 233,8 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 94,27 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 388,404 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.339,0584 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.452,73 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 757,4297 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.065,1727 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 173,548 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 173,548 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 173,548 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 378,07 | m |
| 110 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 205,8 | m |
| 111 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,054 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,392 | 100m |
| 115 | CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 116 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,6612 | 100m2 |
| P | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.620 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 390 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 410 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 510 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| Q | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| R | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐÔNG HẢI A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| T | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5947 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,846 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8957 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 119,7968 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,978 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,146 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 46,063 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,098 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,0096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,0384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,291 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,9279 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,7414 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7216 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1103 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9812 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,4546 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,469 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,163 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7008 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3297 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3791 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5524 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6927 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,25 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3768 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3137 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2083 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3216 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2561 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3261 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7494 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4698 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9072 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3669 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3675 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5904 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,8226 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0448 | m3 |
| 49 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,031 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,0318 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8928 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1914 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,1711 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,848 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,8378 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,1577 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,5507 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,3656 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4546 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,1182 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6252 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,9936 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 243,861 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 710,2219 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 266,464 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 182,1 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 216,295 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 128,688 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 182,4 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 95,479 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 143,591 | m2 |
| 72 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 95,479 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0229 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0229 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9364 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 144,3 | m2 |
| 77 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 82,84 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 35,749 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,56 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,112 | m2 |
| 81 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,934 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 390,66 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,86 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 131,225 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42,225 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,75 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,24 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,985 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,6728 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,7 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 100 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0865 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,108 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,075 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 859,46 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 793,439 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 522,028 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.153,345 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,3522 | 100m2 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,944 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 114 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,319 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,119 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9968 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0229 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6545 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3875 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 127 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 129 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7826 | tấn |
| 130 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7826 | tấn |
| 131 | Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| U | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 250 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| V | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| W | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC : KHỐI 12 PHÒNG HỌC VÀ KHU VỆ SINH TRƯỜNG TH ĐÔN XUÂN A (ĐIỂM ẤP CHỢ) | |||
| Y | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT1000x2300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,703 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,673 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,314 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,308 | 100m3 |
| 11 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,966 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,433 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,527 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 111,507 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,269 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,418 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,349 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 113,042 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,194 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,546 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,532 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,984 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,965 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,628 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,45 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,49 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,539 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,926 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,909 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,013 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,459 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,852 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,166 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,46 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,192 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,581 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,477 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,064 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,613 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,673 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,766 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,136 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,468 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,653 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,225 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các gạch Bông gió XM KT 190x190x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt các Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | cái |
| 54 | Lắp đặt các Bảng Mika tên phòng KT 300x100, chữ decal màu trắng cao 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,613 | tấn |
| 56 | Gia công thang sắt, bằng sắt tráng kẽm KT 27x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,613 | tấn |
| 58 | Lắp dựng Nấp tôn lỗ lên mái, tôn phẳng dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,75 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Tay vịn Inox ramp dốc cao 0,45m, thanh Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh Inox D25,4 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,475 | m2 |
| 61 | Thi công Lan can Inox cao 1,0m, tay vịn Inox D60,5x1,5mm kết hợp với Inox ống D25,4x1,0mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,94 | m |
| 62 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 74,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, nhôm Blamri và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 50,45 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 121,68 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 115,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Vách ngăn cố định bằng tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,998 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung nhôm hộp, thanh nhôm hộp 44x100x1,2mm kết hợp với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,155 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,985 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,617 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,338 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,474 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,776 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,389 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,234 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,186 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,596 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,97 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,952 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,303 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29,464 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,07 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,816 | m3 |
| 87 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,41 | 100m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 41,511 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,958 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 47,136 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 407,057 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 500x500mm (Hình vân đá), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 48,7 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 638,846 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 702,315 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 920,691 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 124,975 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 134,055 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 201,848 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 569,098 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 297,295 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 646,916 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 309,38 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,6 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 212,704 | m |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 260,377 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 240,761 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 120,45 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 832,66 | m2 |
| 109 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 353,91 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,05 | m2 |
| 111 | Lát đá hoa cương TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,08 | m2 |
| 112 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90,18 | m2 |
| 113 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 123,553 | m2 |
| 114 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 308,48 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 130,9 | m2 |
| 116 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 174,241 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.243,852 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.769,984 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.980,558 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.033,278 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 240,761 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,139 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,132 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,374 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22 | cái |
| Z | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 83 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 580 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 465 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.162 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AA | *PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 550 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AB | *PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 73,26 | m2 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,93 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,79 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| AC | *PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,116 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dùng BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,005 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, có phụ gia (Dùng BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,784 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,262 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,315 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,991 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,464 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,063 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,467 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo D14, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống mạ kẽm D42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Cửa sắt kéo, không lá, chế tạo sẵn (Kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,72 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,877 | m3 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,463 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,733 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,792 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,05 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 190,33 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 299 | m2 |
| 40 | Thi công lắp đặt Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,525 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,513 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 489,33 | m2 |
| AD | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,353 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,81 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,89 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 81 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.053 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 97 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 86 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 105 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 104 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔN XUÂN B (ĐIỂM BÀ GIAM) | |||
| AF | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5773 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,1288 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 198,855 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,109 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60,294 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,484 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2746 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,9978 | m3 |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2774 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8596 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6721 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8576 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5066 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,1934 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,605 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,57 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,609 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5887 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,682 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3796 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,661 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3137 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,076 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,888 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,7135 | m3 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,677 | 100m2 |
| 32 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9227 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5161 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1823 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,462 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7618 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4973 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,8432 | m3 |
| 40 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,6161 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5066 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,5072 | m3 |
| 44 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4518 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0691 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1133 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,3661 | m3 |
| 48 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8094 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,38 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,934 | tấn |
| 51 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0487 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0487 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,4122 | 100m2 |
| 54 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 108,68 | m2 |
| 55 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 144,95 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,44 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,48 | m2 |
| 62 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,3 | m2 |
| 63 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,67 | m2 |
| 64 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 65 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 66 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,5 | m |
| 68 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 541,22 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,54 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 64,24 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,23 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,905 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT600x600 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,54 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 105,676 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56,272 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,17 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,292 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,4752 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4885 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,551 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,5135 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5072 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6352 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4648 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,1278 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,5332 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8796 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,2204 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,7811 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,0484 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 239,8106 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 279,2556 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 487,13 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 303,74 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 222,72 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 238,888 | m2 |
| 99 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80,94 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 274,96 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 923,0212 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.059,175 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 590,2356 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.415,6336 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 145,776 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 145,776 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 145,776 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 174,2 | m |
| 109 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 153,01 | m |
| 110 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,042 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,035 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,971 | 100m |
| 114 | CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 115 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,6048 | 100m2 |
| AG | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| AH | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AI | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG VĨNH C | |||
| AK | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,362 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,5605 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8498 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5452 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,7882 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,1016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,203 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 244,1925 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,252 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,42 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 75,9769 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5262 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,2819 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6554 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,65 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5354 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3744 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4919 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8271 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3605 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,9345 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,725 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,2848 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,1488 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8195 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,3785 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8288 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,843 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,4946 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,4368 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,4293 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,681 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,2758 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,337 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0711 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9174 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2051 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,3064 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6933 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2977 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8505 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5704 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5308 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,8581 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5308 | tấn |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 217,75 | m2 |
| 54 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 140,8 | m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,3808 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0472 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,8976 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,4662 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,541 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,7482 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,9392 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,3451 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,7015 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,183 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,9574 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,7736 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29,0628 | m3 |
| 68 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,76 | m2 |
| 70 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,088 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,11 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 51,548 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 150mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60,435 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 84,305 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,1 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,16 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,06 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 665,26 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 130,94 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 727,255 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 324,916 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 407,9811 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 333,01 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 456,685 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 343,68 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 502,904 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 151,4425 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 151,4425 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 151,4425 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.400,8121 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.442,369 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.906,5354 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 936,6457 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,04 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 88 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 88 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn Inox 304 kích thước 20x20x1.0, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,21 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,3 | m2 |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8781 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,6 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,4 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 378,12 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,225 | m2 |
| 113 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,057 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,075 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,105 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,466 | 100m |
| 118 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,8688 | 100m2 |
| AL | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 360 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 740 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| AM | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AN | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AO | HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HẢI B (ĐIỂM ẤP HỒ THÙNG) | |||
| AP | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,785 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,643 | 100m3 |
| 5 | Rải Vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,617 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,853 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,123 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 54,701 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,724 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,798 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,87 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,948 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,884 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,712 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,328 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,488 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,266 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,993 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,539 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,272 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,686 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,121 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,145 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,598 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,193 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,42 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,208 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,827 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,277 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,146 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,197 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,678 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,223 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,369 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,129 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,845 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,157 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,167 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các Lam bê tông thông gió KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt các Bảng tên phòng KT 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,567 | tấn |
| 50 | Gia công lan can thép hộp 50x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,098 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,567 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt hộp KT 50x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Lan can Inox Ramp dốc, Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox D25,4mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 54 | Thi công Lan can Inox cầu thang, Tay vịn Inox 50,8x1,0mm kết hợp với thanh đứng Inox D25,4mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,6 | m |
| 55 | Lắp dựng Cửa đi sắt kéo chết tạo sẵn (Có lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly à phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Khung sắt hộp 30x60x1,4mm kết hợp với sắt hộp 20x20x1,2mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,14 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Khung Inox tròn D15,9x0,9mm kết hợp với Inox hộp 13x26x1,1mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính cường lưc dày 8ly (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 61 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,254 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,562 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,266 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,176 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,096 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,924 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,657 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,882 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36,91 | m3 |
| 71 | Lợp mái tông sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,262 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 326,434 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 205,056 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,025 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 726,652 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 305,3 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 175,815 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 101,436 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 229,628 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 216,59 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 163,9 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 94,8 | m |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 131,152 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 200x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 48,188 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 500x500 (giả đá), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,85 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,39 | m2 |
| 88 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 89 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,07 | m2 |
| 90 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,55 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 77,6 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 443,18 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 295,68 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 85,26 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 04 lần/ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 63,2 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.258,142 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 854,621 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 633,401 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.479,362 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 63,2 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,005 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90xx5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,513 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,846 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,093 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 113 | Gia công thang sắt bằng thép hình cách loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,65 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 202,269 | m2 |
| AQ | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 255 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 425 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| AR | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| AT | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,8263 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,309 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,418 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 71,5158 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5605 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4383 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,249 | m3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2489 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1927 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1914 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6868 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3741 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,4344 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,4384 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,844 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,9813 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,6302 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0676 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2948 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5108 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5861 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4637 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,4545 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,5205 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0727 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3024 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6608 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2278 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2982 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5491 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,2995 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,6338 | m3 |
| 37 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,842 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0576 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,185 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,187 | m3 |
| 41 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,66 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2332 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,9946 | m3 |
| 45 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9395 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9322 | tấn |
| 48 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4549 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,3426 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 134,2 | m2 |
| 52 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 193,7 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,33 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 57 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,04 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33,44 | m2 |
| 61 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 62 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 63 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 64 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế - Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | m |
| 65 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 570,64 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 loại 1 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,06 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36,86 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, cao 200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 81,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36,745 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,96 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,1845 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52,44 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,29 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,0175 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6425 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,52 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,1124 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,3808 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3256 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,543 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,0276 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,348 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,8424 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,0316 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,7811 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,0528 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 342,1342 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 378,6442 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33,245 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 682,1 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 391,25 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 268,88 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 215,3165 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 93,95 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 368,32 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.261,6084 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.296,5925 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 744,1977 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.844,9692 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 163,726 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 163,726 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 163,726 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 345,47 | m |
| 107 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 199,4 | m |
| 108 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,136 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 113 | CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 114 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, đường kính D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,56 | 100m2 |
| AU | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.520 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 330 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 560 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| AV | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AW | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AX | HẠNG MỤC : KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG THCS ĐÔN XUÂN | |||
| AY | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,0714 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,7836 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,5718 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,1162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,1908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,805 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 95,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3878 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5594 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0595 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,4103 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,617 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,944 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,781 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,2961 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5402 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8381 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3537 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,9178 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0054 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 58,207 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,5525 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2939 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,4195 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,8094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1988 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0051 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3014 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 50,3892 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,0848 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,349 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,4573 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29,8532 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,2304 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,383 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,455 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5911 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7978 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,0914 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0289 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4411 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1976 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,1113 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,305 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 41,9472 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,305 | tấn |
| 52 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7m KT 600x600 (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 380,8 | m2 |
| 53 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 181,12 | m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,9989 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,1104 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,5056 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,856 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,3211 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,6288 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,4319 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,4319 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,7924 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,8776 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,4563 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42,8544 | m3 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 126,302 | m2 |
| 68 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52,91 | m2 |
| 69 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,828 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 95,381 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch men tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 91,94 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 244,36 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,88 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,6 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,56 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.025,123 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 94,06 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.061,8036 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 435,823 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 520,4756 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 445,76 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 662,795 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 508,48 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 775,53 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 208,604 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 208,604 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 208,604 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.773,2822 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.923,815 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2.525,9425 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.171,1547 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 68,64 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 118,4 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 118,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa cuốn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,7 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa đài loan chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,72 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,92 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 61,4 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,8 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 286,72 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | m |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,75 | m2 |
| 110 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,066 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,526 | 100m |
| 115 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,4796 | 100m2 |
| AZ | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 487 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 780 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| BA | *PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 620 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn + đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 450 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| BB | *PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 71,1 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,29 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,33 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| BC | *PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5478 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1665 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,171 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1344 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3226 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 132,66 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 161,31 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 154,612 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,76 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 373,162 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,88 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,0613 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4157 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3088 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| BD | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| BE | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS LONG KHÁNH | |||
| BF | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2577 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6768 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6993 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,227 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,7965 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,2653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,3425 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,708 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,938 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,958 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,7329 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,708 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0004 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0387 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,413 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,2114 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6201 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8664 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3614 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7572 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0113 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2503 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1455 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,767 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3673 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,324 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0934 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2667 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1368 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5438 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8782 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4862 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9164 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4354 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,196 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5448 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5437 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 26,1152 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1782 | m3 |
| 47 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1829 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,2783 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4843 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1114 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,9102 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3282 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,1615 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,9299 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,9837 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,0784 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,259 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,6664 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5492 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,0864 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 257,4465 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 517,8463 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 317,866 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 187,065 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 254,05 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 144,624 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 197 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 125,2 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 109,9 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 159,872 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 109,9 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0339 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0339 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1314 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 158,33 | m2 |
| 76 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 85,12 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,4 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,425 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,43 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 478,84 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,86 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,4 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,65 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33,0925 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 287,345 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,5968 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60,8 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60,8 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 kết hợp khung bao 44x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,3 | m2 |
| 94 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,7 | m |
| 96 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,07 | m |
| 97 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,912 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,108 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,075 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 693,446 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 903,59 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 570,3727 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.049,1373 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,51 | 100m2 |
| BG | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 84 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 460 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| BH | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| BI | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN LONG THÀNH | |||
| BK | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,6047 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9198 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9387 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,281 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 49,5087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,8068 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,764 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,035 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,142 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 34,0232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3552 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,988 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0958 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4786 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5939 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,444 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0641 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3615 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5981 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8036 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7228 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7807 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3851 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1918 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2785 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2277 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0185 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0919 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1049 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4311 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6289 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7617 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,279 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4065 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2092 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,4438 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2059 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5023 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6883 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30,2804 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,921 | m3 |
| 47 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6984 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,0919 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6352 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,701 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9304 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,9536 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,7255 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,5634 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,817 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,5634 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9744 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0258 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,0184 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,7192 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 289,041 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 539,239 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 220,554 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 192,38 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 244,4 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 202,632 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200,9 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 153,8 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 91,125 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 138,377 | m2 |
| 71 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 91,125 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2112 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2112 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5375 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 190,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90,44 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,5 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,425 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,99 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 537,16 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,86 | m2 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 66,24 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33,9 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,14 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 258,385 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,5368 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 64 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 64 | m2 |
| 92 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,11 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,7 | m |
| 96 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,28 | m |
| 97 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,912 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,081 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,075 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 723,839 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 859,96 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 629,3133 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 976,9597 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8064 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6755 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3875 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0583 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 117 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7663 | tấn |
| 118 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7663 | tấn |
| 119 | Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| BL | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 880 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 220 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| BM | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| BN | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| BO | HẠNG MỤC : KHỐI 04 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM ÔNG CUI) | |||
| BP | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7196 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,6088 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0784 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0185 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,3414 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,2048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,97 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,2495 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29,0841 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7911 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9783 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,2055 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,408 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,4424 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,9104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5093 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,497 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5564 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3371 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0081 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1161 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,218 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,5854 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3246 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6767 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,8447 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3269 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3639 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2648 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,0492 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,3388 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6549 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,8104 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,2152 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2136 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3035 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9833 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5135 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0636 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3356 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,416 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1974 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7496 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 68,2075 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7496 | tấn |
| 54 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 96,85 | m2 |
| 55 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 66,88 | m2 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,4201 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,512 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,915 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,9707 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,0448 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6828 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6828 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3536 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4144 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,4628 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,962 | m3 |
| 68 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,58 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,58 | m2 |
| 70 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,96 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,03 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,81 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,06 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 20,88 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,53 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,4 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 261,54 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 62,14 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 335,74 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 174,309 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 169,9674 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 218,99 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 233,172 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 133,88 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 204,374 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 75,07 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 75,07 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 75,07 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 690,5564 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 606,917 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 858,7187 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 438,7547 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,33 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,1 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.1, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,4 | m2 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 100 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5926 | tấn |
| 101 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,8137 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,5926 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,8469 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21,59 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.5mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,6 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 186,41 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 113 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,0625 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,608 | 100m |
| 117 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,5484 | 100m2 |
| BQ | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 660 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 21 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| BR | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| BS | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| BT | HẠNG MỤC : KHỐI 06 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ LẠC B (ĐIỂM THỐT LỐT) | |||
| BU | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,305 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,652 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,601 | 100m3 |
| 11 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,026 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,846 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,323 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 54,965 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,949 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,744 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,784 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 14,314 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,919 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,646 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,981 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,566 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,986 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,234 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,364 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,237 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,752 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,738 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,98 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,304 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,134 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,524 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,677 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,226 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,79 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,308 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,381 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,934 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,666 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,816 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,05 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,373 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,013 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 48 | Lắp các Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 49 | Lắp các Bông gió bánh ú bằng vữa XM đúc sẵn KT 190x190x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bảng mika nền xanh, chữa Decal màu trắng cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 51 | Gia công Tay vịn lan can, bằng gỗ Thao Lao KT 60x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,124 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp dựng Lan can Inox, Tay vịn Inox ống D50.8x1.0 kết hợp với ống Inox D25.4x1.0 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,134 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,134 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,429 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 142,08 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 107,36 | m2 |
| 59 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,874 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông (4x8x19)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,651 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất nung (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,936 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,749 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 44,105 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23,522 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,794 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất nung (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,899 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,041 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông (8x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,275 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,31 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,1 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,18 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80,83 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31,88 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,36 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám mặt KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,85 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 443,79 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,54 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,795 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 47,81 | m2 |
| 80 | Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 28,452 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 273,926 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 331,266 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 328,371 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 237,92 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 210,78 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 118,476 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 218,877 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 150,289 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 237,44 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 196,1 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 192,7 | m |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 201,22 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 109,65 | m2 |
| 94 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 4 lần / ngày (Thời gian 07 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 85,89 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 109,65 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 933,563 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 986,793 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.115,954 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 685,926 | m2 |
| 100 | Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn (Loại có lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 101 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lục dày 8mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá, có phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 103 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm, có phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 65,76 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox tròn kết hợp với Inox hộp (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 106 | Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp 44x100x1,2mm kết hợp với nhôm hộp 38x76x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,33 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,095 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,49 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| BV | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 290 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| BW | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| BX | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| BY | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐÔN CHÂU B (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| BZ | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,7664 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,0595 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,7968 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 22,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 72,9908 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,0535 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,276 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 43,3732 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,3228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38,7965 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,5968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,0135 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,6606 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7229 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,812 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6,7084 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,1878 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2851 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6446 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,0655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,9365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4969 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4239 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3669 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0691 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,1661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2884 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9227 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7696 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,6495 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1842 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7195 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,8875 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,7639 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2252 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,169 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2941 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,2678 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2979 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,719 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2995 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,3106 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2988 | m3 |
| 48 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,5662 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18,6682 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7399 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,7242 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,3892 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2704 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 27,6704 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,4247 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,3447 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,0484 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,1939 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13,3268 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2,2859 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17,1768 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 391,4598 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.146,556 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 287,438 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 291,928 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 318,78 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 202,7793 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 263,46 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 142,5316 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 172,4596 | m2 |
| 72 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 142,5316 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5923 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,5923 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,597 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600 dàu 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 217,1 | m2 |
| 77 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 139,804 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương (dày 18mm-20mm) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 55,5585 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 47,72 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 25,408 | m2 |
| 81 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 9,39 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,18 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 529,908 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,86 | m2 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 83,736 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 40,64 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,57 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,79 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 98,305 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,7304 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 53,04 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24,42 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 88 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 88 | m2 |
| 97 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 98 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 52,02 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 44x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,29 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Trụ 60.5 dày 1.2ly Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,3 | m |
| 101 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | m |
| 102 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 103 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,216 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,117 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,078 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.357,369 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.100,909 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 787,3547 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.704,1897 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,7748 | 100m2 |
| CA | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1.560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 360 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 740 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| CB | *PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| CC | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,092 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| CD | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔN CHÂU (ẤP LA BANG CHÙA) | |||
| CE | *PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6138 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,908 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 32,7825 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,373 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 3,373 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,12 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6565 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1885 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,554 | m3 |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4554 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,3336 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6265 | 100m3 |
| 16 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,8628 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 11,6824 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,55 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,8037 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0211 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1191 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7,894 | m3 |
| 24 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,0299 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2044 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9495 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,7432 | m3 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9039 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,4404 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,4752 | m3 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,2863 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 33 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6019 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,6019 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7759 | 100m2 |
| 36 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 33 | m2 |
| 37 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 96,85 | m2 |
| 38 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 40 | CCLĐ khung nhôm hộp 44x100x1.2 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,6 | m2 |
| 41 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 42 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 37,916 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 45 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,45 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10,8912 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4,161 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,8482 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8,5792 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1,7712 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 5,4556 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,08 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 117,08 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 16,47 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 125,4988 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 59,904 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 64,4871 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 90,385 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 322,1888 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 214,7761 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 261,2523 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 281,4726 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 46,225 | m2 |
| 66 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 46,225 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 46,225 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 98 | m |
| 69 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 80,2 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,051 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 0,318 | 100m |
| 72 | CCLĐ cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 7 | cái |
| CF | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 82 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 60 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 69 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, HSTK được duyệt | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3877E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 38.547.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).6)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.* Các văn bản xác nhận của chủ đầu tư phải nêu lý do cụ thể để phục vụ cho tham dự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyện ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp-thoát nước.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có Tài liệu chứng minh phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 3.45 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 15 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 17 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 17 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 17 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 17 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 17 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 17 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 17 |
| 12 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 17 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 chân, 42 chéo | 60 |
| 14 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 6000 |
| 15 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép | 6000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi