Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:53:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,600,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 5 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã từng làm nhân viên thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có gắn giỏ nâng người.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hệ thống đèn chiếu sáng các tuyến đường (đường Phú Lộc - Phú Xuân, đường Phú Lâm - Phú Bình, huyện Tân Phú) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh – Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) và các tài liệu liên quan đến gói thầu xây lắp này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú, Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,931 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (trụ đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (trụ đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,442 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông móng trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: KL đất chèn trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: KL đất chèn trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | 1 bộ |
| 11 | Bulong móc D16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 316 | bộ |
| 12 | Bộ 4 Bulong xuyên tâm ghép trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 13 | Khóa néo cáp ABC nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 14 | Móc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 15 | Cụm khóa đỡ nhúng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185 | cái |
| 16 | Kẹp răng rẽ nhánh IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 566 | cái |
| 17 | Nút bị đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283 | 1 cầu chì |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 10m |
| 20 | Cổ dê neo ống PVC D90 vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1 bộ |
| 22 | Co L 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 373 | 1 cột |
| 24 | Đánh số cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,3 | 10 cột |
| 25 | Lắp cần đèn D60, dày 3mm; cao 2m; vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp đèn LED 120w,IP66, Dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283 | bộ |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,15 | 100m |
| 28 | Kéo dây đến tủ điện chiếu sáng, cáp điện LV-ABC 3x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 29 | Kéo cáp nhôm bọc vặn xoắn 3 ruột LV-ABC 3x35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,852 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng có mái che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 tủ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ximăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 352 | kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,049 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x 2rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,275 | m3 |
| 6 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sứ chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 3 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cáp thép 3/8" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | kg |
| 12 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bộ dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ty neo Þ22x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | mét |
| 21 | Cáp 24KV ACX 50mm2 x1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | mét |
| 22 | Sứ treo polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | chuỗi |
| 23 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Móc treo chữ U F16 dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Khánh treo chuỗi polymer kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | km |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV 15kVA - amorphous | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Dây chảy 3K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-63A - 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đà Composite 110x80x5x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 7 | Chống Composite 40x10x920 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Thanh |
| 8 | Bass LL bắt FCO và LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Nắp che đầu cực trên FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực dưới FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp xà đỡ 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm2: 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 16 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp ép cỡ dây 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 20 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-280 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-320 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp cổ dê: CD 90-320 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 26 | Kéo dây tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 10mét |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,19 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bakelit 500x300 dày tối thiểu 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | mét |
| 33 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | mét |
| 37 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mét |
| 38 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | mét |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Nắp che đầu sứ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống PVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 43 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp cổ dê | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Co 90 độ PVC 90 (loại dày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Nối thẳng ống PVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Keo dán ống PVC (100gr) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tuýp |
| 49 | Keo silicon bít miệng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chai |
| 50 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100mét |
| 51 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 52 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| D | KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | MBA 1 pha 12.7/0.22KV - 15KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 3 | FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 600V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp trung thế 24kv C/XLPE-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Mẫu |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6/1kv CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Mẫu |
| 7 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Mẫu |
| 8 | LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 5 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã từng làm nhân viên thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu | Có gắn giỏ nâng người.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi