Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035768-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211005609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:53:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,600,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 5 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã từng làm nhân viên thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có gắn giỏ nâng người.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Hệ thống đèn chiếu sáng các tuyến đường (đường Phú Lộc - Phú Xuân, đường Phú Lâm - Phú Bình, huyện Tân Phú)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD Việt Nam Xanh. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty TNHH Lê Khang NL01. Địa chỉ: 2A2 khu phố 1, P.An Bình,Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Duy Khánh Hưng. Địa chỉ: TL763, xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh – Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) và các tài liệu liên quan đến gói thầu xây lắp này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ. Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú, Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Địa chỉ: Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,931m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (trụ đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (trụ đơn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,442100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,282100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông móng trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,39m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: KL đất chèn trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: KL đất chèn trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,222100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,81m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,378100m3
10Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V451 bộ
11Bulong móc D16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V316bộ
12Bộ 4 Bulong xuyên tâm ghép trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90cái
13Khóa néo cáp ABC nhúng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62cái
14Móc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
15Cụm khóa đỡ nhúng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V185cái
16Kẹp răng rẽ nhánh IPCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V566cái
17Nút bị đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
18Lắp cầu chì đuôi cáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2831 cầu chì
19Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810m
20Cổ dê neo ống PVC D90 vào trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
21Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V161 bộ
22Co L 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
23Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3731 cột
24Đánh số cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,310 cột
25Lắp cần đèn D60, dày 3mm; cao 2m; vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2831 cần đèn
26Lắp đèn LED 120w,IP66, Dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V283bộ
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn: cáp CVV 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,15100m
28Kéo dây đến tủ điện chiếu sáng, cáp điện LV-ABC 3x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2100m
29Kéo cáp nhôm bọc vặn xoắn 3 ruột LV-ABC 3x35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,852100m
30Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V781 đầu cáp
31Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91 bộ
32Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng có mái cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91 tủ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1XimăngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V352kg
2Cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,565m3
3Đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,049m3
4Đào hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,72m3
5Đổ bê tông mác M200 đá 1x 2rộng >250cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,275m3
6Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1trụ
7Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1trụ
8Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
9Sứ chằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Kẹp cáp 3 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
11Cáp thép 3/8"Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9kg
12Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
13Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp bộ dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Ty neo Þ22x3000Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36m3
19Đắp đất hố móng K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m3
20Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31mét
21Cáp 24KV ACX 50mm2 x1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31mét
22Sứ treo polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4chuỗi
23Giáp níu dừng dây bọc 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
24Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
25Khánh treo chuỗi polymer képTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
26Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
27Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
28Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
29Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
30Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06km
C TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 12,7/0,22kV 15kVA - amorphousTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
2FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
3Dây chảy 3KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Sợi
4LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5MCCB 3 cực 400V-63A - 25KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Đà Composite 110x80x5x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
7Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Thanh
8Bass LL bắt FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
9Nắp che đầu cực trên FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Nắp che đầu cực dưới FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
13Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
14Lắp xà đỡ 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Cáp đồng trần M25mm2: 30mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
16Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
17Ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
18Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
19Kẹp ép cỡ dây 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
20Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
21Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-280Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
22Cổ dê kẹp ống PVC (STK) Þ 21: CD 90-320Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
23Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
24Lắp cổ dê: CD 90-320Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
25Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810cọc
26Kéo dây tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V310mét
27Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,19m3
28Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m3
29Tủ CB trạm 1 pha + khóa + boulonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
30Cổ dê bắt tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
31Bakelit 500x300 dày tối thiểu 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
32Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3mét
33Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
34Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
35Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
36Cáp đồng bọc CV50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
37Cáp đồng bọc CV50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20mét
38Cáp CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4mét
39Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
40Chụp đầu cosse 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
41Nắp che đầu sứ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Ống PVC D90x3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8m
43Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
44Lắp cổ dêTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
45Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
46Co 90 độ PVC 90 (loại dày)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
47Nối thẳng ống PVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Keo dán ống PVC (100gr)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tuýp
49Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chai
50Lắp ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100mét
51Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
52Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
D KIỂM NGHIỆM
1Tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Vị trí
2MBA 1 pha 12.7/0.22KV - 15KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
3FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
4MCCB 3 cực 600VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Cáp trung thế 24kv C/XLPE-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
6Cáp đồng bọc 0,6/1kv CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
7Cáp CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
8LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã từng làm Chi huy trưởng tối thiểu 5 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.44
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành Điện- Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.33
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã từng làm nhân viên thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng PCCC.- Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng có giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức vụ tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu Có gắn giỏ nâng người.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->