Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035044-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:53:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,295,392,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 7.300.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy≥ 360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa rung thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Camera
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị AIS classB
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị chụp ảnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa kè Kênh Tẻ Km1+823 - Km1+930 (đoạn từ số nhà 501 đến số nhà 533 đường Trần Xuân Soạn, Quận 7)
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán chi phí các gói thầu tư vấn trước khi có quyết định đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Xây dựng Thịnh Sơn (Địa chỉ: 17/11 đường 182, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & thương mại Phương Quân (Địa chỉ: 26/4H Đường 24, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Đường thủy (Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM. + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. + Điện thoại: 028.38290451 - Fax: 028. 38290458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38224009 - Fax: 028. 38295008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Đường thủy; + Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Điện thoại: 028.39206910 - Fax: 028. 39205332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đắp cát nền mặt bằng công trường K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,261100m3
2Đổ bê tông nền mặt bằng công trường, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6m3
3Sản xuất hàng rào lưới thépXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,417m2
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT42m
5Sản xuất cấu kiện chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,265m3
6Ván khuôn chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,036100m2
7Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT15cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,832100m3
9Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1km đầuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,832100m3
10Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,832100m3
11Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,832100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đào xúc đất lên bãi thải)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,832100m3
13Đắp cát công trình K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,642100m3
14Đắp bao tải cát (Mái kè+chân kè)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT121,12m3
15Rải vải địa kỹ thuật trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT9,504100m2
16Làm và Thả thảm đá hộc, loại thảm 2x6x0.3 trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT63rọ
17Khấu hao thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,324tấn
18Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất, đất cấp I (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m
19Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất, đất cấp I (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,24100m
20Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m
21Khấu hao Thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,283Tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
24Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6cấu kiện
25Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T(Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,537100m
26Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T(Cọc thẳng_phần không ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,033100m
27Thí nghiệm cọc động, biến dạng lớn PDA.Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2lần TN/cọc
28Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,562tấn
29Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất, đất cấp I (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,42100m
30Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất, đất cấp I (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,14100m
31Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,42100m cọc
32Khấu hao thép hình I200x150x9x16Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,125Tấn
33Khấu hao thép hình I200x150x9x16Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,705Tấn
34Khấu hao thép hình U200x80x7,5x11Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,672Tấn
35Khấu hao thép hình L100x100x8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,223Tấn
36Khấu hao thép hình I100x75x5x8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,016Tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT72,093tấn
38Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT72,093tấn
39Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT324cấu kiện
40Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T(Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT20,46100m
41Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T (Cọc thẳng_phần không ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,82100m
42Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T (Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,24100m
43Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT220mối nối
44Đập đầu cọc dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,367m3
45Khấu hao cừ ván thép khung vâyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,295100m
46Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT19,768100m
47Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT7,772100m
48Nhổ cừ larsen dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT19,768100m cọc
49Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,722tấn
50Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,357100m
51Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,603100m
52Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,357100m cọc
53Khấu hao Thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,415Tấn
54Lắp dựng hệ khung neo cừ vây dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT21,762tấn
55Tháo dỡ hệ khung neo cừ vây dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT21,762tấn
56Bơm nước hố móng khung vâyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT26,63ca
57Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT20,382m3
58Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT98,661m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D= 16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,647tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D= 12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,374tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép D= 8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,539tấn
62Ván khuôn dầm kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,819100m2
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,957m2
64Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt kè, đường kính 50 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT16,2m
65Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT225,108100m
66Rải vải địa kỹ thuật mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT20,73100m2
67Thi công lớp đệm đá dăm 1x2, mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,447100m3
68Sản xuất cấu kiện mái kè, bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT56,635m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép viên BT mái kè đúc sẵn, đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,325tấn
70Ván khuôn viên bê tông mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT9,439100m2
71Lắp dựng viên bê tông mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4.104cái
72Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,49m3
73Đóng cọc tràm gia cố nền, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT15,4100m
74Bê tông lót móng tường khóa, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,766m3
75Bê tông bản đáy tường khóa, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT15,237m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa mái kè, đường kính cốt thép D= 14mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,969tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa vỉa hè, đường kính cốt thép D= 12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,365 tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D= 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,089tấn
79Ván khuôn bản đáy tường khóaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,196100m2
80Đổ bê tông tường khoá kè, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT7,922m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,159tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,291tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,076tấn
84Ván khuôn tường khóa kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,553100m2
85Đóng cọc tràm gia cố nền móng ống cống thoát nước, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,769100m
86Đắp cát đệmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,71m3
87Bê tông lót, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,277m3
88Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,644m3
89Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2.5mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1đoạn ống
90Đóng cọc tràm gia cố nền hố ga thu nước, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,84100m
91Bê tông bằng lót móng, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,384m3
92Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,48m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D= 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,025tấn
94Ván khuôn bản đáy hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,013100m2
95Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,861m3
96Ván khuôn tường hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,412100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D= 10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,152tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D= 16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,009tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm hố ga thu nước, đường kính cốt thép D= 12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,016tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm hố ga thu nước, đường kính cốt thép D= 6mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,004tấn
101Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,014tấn
102Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,049m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính D= 8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,008tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính D= 16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,001tấn
105Ván khuôn nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,002100m2
106Gia công các kết cấu thép hình nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,011tấn
107Lắp dựng cấu kiện nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2cái
108Đóng cọc tràm gia cố nền, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,58100m
109Bê tông lót móng sân cống, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,876m3
110Bê tông bản đáy sân cống đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,328m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D= 14mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,227tấn
112Ván khuôn bản đáy sân cốngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,008100m2
113Bê tông tường cánh và tường ngực cống thoát nước, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,587m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép D= 12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,262tấn
115Ván khuôn thép tường cửa xảXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,423100m2
116Gia công, sản xuất cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,161tấn
117Lắp đặt kết cấu cửa van phẳngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,161tấn
118Cung cấp Bulong (M10x45) cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT16con
119Cung cấp bulong cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT16con
120Cung cấp bu long neo khung M20x100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT11con
121Cung cấp Joang lá 10x85x2790Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1cái
122Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT43con
123Phủ Composit cửa vanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,08m2
124Đóng cọc tràm gia cố nền vỉa hè, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT133,049100m
125Đắp cát công trình K=0,90 (Cát hạt trung )Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,351100m3
126Lát gạch vỉa hèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT116,16m2
127Bê tông lót gờ bó vỉa, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT7,392m3
128Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT23,443m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D= 10mm gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,026tấn
130Ván khuôn gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,602100m2
131Bê tông lót, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,13m3
132Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT14,97m3
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,609tấn
134Ván khuôn rãnh thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,337100m2
135Bê tông nắp rãnh thu nước đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,75m3
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép nắp rãnh thu nước đúc sẵn đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,212tấn
137Ván khuôn nắp rãnh thu nước.Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,234100m2
138Lắp tấm đan rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT105cấu kiện
139Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,334tấn
140Gia công kết cấu thép ống lan can kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,878tấn
141Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,212tấn
142Cung cấp bu long M22x350Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT276cái
143Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,334tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 7.300.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT51
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Sà lan Tải trọng ≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Sà lan Tải trọng ≥ 250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Tàu kéo Công suất máy≥ 360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Tàu kéo Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Búa rung thủy lực Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
12 Máy thủy bình - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
13 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
14 Camera Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.2
15 Thiết bị AIS classB Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.1
16 Thiết bị chụp ảnh Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->