Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036793-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Thiên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211036598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:50:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,926,721,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0390081524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.848.704.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.697.409.422 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh toán khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngàng phù hợp- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Thiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu công sở và đất ở, xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thiên , địa chỉ: Xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên. Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH TVTKXD Tân Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Thiên , địa chỉ: Xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên. Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nhân sự chủ chốt (Bằng cấp; Chứng chỉ), Máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên. Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thiên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Thiên. Địa chỉ: xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Thiên. Địa chỉ: xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (THẢM BT NHỰA 5CM) ĐƯỜNG THẢM NHỰA DÀY 5CM
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT86,4901100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu E-HSMT13,2564100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu E-HSMT11,8475100m3
4Đào bùn , đánh cấp bằng, máyTheo yêu cầu E-HSMT22,6253100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu E-HSMT344,72810m³/1km
6Mua đất đắp tại thị trấn Sao Vàng cự ly 20,7kmTheo yêu cầu E-HSMT1.287,318210m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu E-HSMT1.287,318210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =9,5kmTheo yêu cầu E-HSMT1.287,318210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =2,5kmTheo yêu cầu E-HSMT1.287,318210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển =4KmTheo yêu cầu E-HSMT1.287,318210m³/1km
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu E-HSMT5,064100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu E-HSMT5,064100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu E-HSMT43,098100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmTheo yêu cầu E-HSMT6,6277100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm dày 18cmTheo yêu cầu E-HSMT7,9532100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu E-HSMT43,098100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu E-HSMT5,064100tấn
B ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,989m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT299,7792m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,6995100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT2.498cái
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, THOÁT NƯỚC RÃNH THOÁT NƯỚC THƯỜNG 50X60
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT84,98m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT115,22m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT2,4515100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yêu cầu E-HSMT186,96m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT980,58m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT46,74m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu E-HSMT5,8835100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT6,6839100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT2,1075100m3
D RÃNH CHỊU LỰC 50X60
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu E-HSMT2,58m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,82m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1213tấn
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu E-HSMT0,7583100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2551100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,0804100m3
E TẤM ĐAN CHỊU LỰC (0,74X1,0M)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT2,55m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,174tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2188tấn
5Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu E-HSMT0,3711tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT231cấu kiện
F HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu E-HSMT9,14m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,58m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,2958100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yêu cầu E-HSMT27,24m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT111,08m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,78m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,2187tấn
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu E-HSMT0,731100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,8092100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,2686100m3
G TẤM ĐAN THƯỜNG (0,6X1,0M)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT5,78m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,2924100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,0989tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT681cấu kiện
H CỬA THU NƯỚC
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0049tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1663tấn
I BÓ VỈA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT43,97m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT259,81m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,98m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu E-HSMT5,396100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT9291cấu kiện
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT175cái
J HẠNG MỤC: VỈA HÈ , HỒ TRỒNG CÂY
K HỐ TRỒNG CÂY
1xây tường bồn hoa, vữa xi măng M75Theo yêu cầu E-HSMT5m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,04m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,13m3
4Đất màuTheo yêu cầu E-HSMT47m3
L VỈA HÈ
1Lát gạch tezzaro 40x40x3 cmTheo yêu cầu E-HSMT2.856m2
2Ni lon lótTheo yêu cầu E-HSMT2.856m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT285,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,9178m3
5Ván khuôn bê tông lót khóa hèTheo yêu cầu E-HSMT1,9925100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54,7945m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT607,721m2
M HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
N Móng cột MTK-8
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,074100m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0888100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1452tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT1,12m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,8m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,306m3
O Móng cột MT-8
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0748100m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,082100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1016tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,94m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,134m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,506m3
P Tiếp địa RC-2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1024100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,1024100m3
Q Móng cột MT-2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,187100m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,5808100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,84m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,0316100m3
R Móng cột MT-2D
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2016100m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,4992100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,16m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,043100m3
S Tiếp địa RC-2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT15,361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,1536100m3
T PHẦN XÂY DỰNG ( Tiếp địa )
U Tiếp địa RC-1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0896100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,3584100m3
V MÓNG TỦ ĐIỀU ĐIỆN ĐK CHIẾU SÁNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,315m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0252100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT0,9441m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu E-HSMT0,736m3
5Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0021100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,0175m2
7Lắp khung móng tủ bulong M16X650Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
W HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
X PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
Y PHẦN XÂY LẮP
1Cột bê tông li tâm LTPC18-13KNTheo yêu cầu E-HSMT6cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu E-HSMT61 mối nối
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT10,8tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu E-HSMT1,08tấn/km
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu E-HSMT6cột
6Xà XNL22-2TDTheo yêu cầu E-HSMT238,54kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
8Xà XNL22-2TNTheo yêu cầu E-HSMT108kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Xà XNL22-1TTheo yêu cầu E-HSMT99,27kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
12Xà XRN22-1TTheo yêu cầu E-HSMT69,63kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Gông cột đôi 16-18mTheo yêu cầu E-HSMT119,6kg
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT21 bộ
16Tiếp địa cột RC-2Theo yêu cầu E-HSMT165,52kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu E-HSMT2,4828100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu E-HSMT0,210 cọc
19Sứ đứng VHD-22kVTheo yêu cầu E-HSMT30quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kvTheo yêu cầu E-HSMT310 sứ
21Dây dẫn AsX 70/11-2,5Theo yêu cầu E-HSMT598m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT0,5981km/1 dây
23Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu E-HSMT12cái
24Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT3vị trí
Z PHẦN THÁO HẠ
1Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT11 bộ
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu E-HSMT21 cột
3Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu E-HSMT0,8451km/1 dây
4Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu E-HSMT211 chuỗi cách điện
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néoTheo yêu cầu E-HSMT31 bộ
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
AB PHẦN XÂY LẮP
1Cột bê tông li tâm LTPC10-4.3KNTheo yêu cầu E-HSMT27cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT32,4tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu E-HSMT27cột
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-1TTheo yêu cầu E-HSMT169,86bộ
5Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT301 bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-2TNTheo yêu cầu E-HSMT33,972bộ
7Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT61 bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn CD-2TDTheo yêu cầu E-HSMT75,82bộ
9Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu E-HSMT101 bộ
10Tiếp địa cột RC-2Theo yêu cầu E-HSMT248,28kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu E-HSMT2,4828100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu E-HSMT1,210 cọc
13Cáp vặn xoắn 4x70mmTheo yêu cầu E-HSMT641,55m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,6416km/dây
15Hòm công tơ H2Theo yêu cầu E-HSMT4hòm
16Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu E-HSMT12m
17Atstomat 60ATheo yêu cầu E-HSMT8cái
18Hòm công tơ H4Theo yêu cầu E-HSMT14hòm
19Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Theo yêu cầu E-HSMT84m
20Atstomat 60ATheo yêu cầu E-HSMT56cái
21Dây Muler 2x10Theo yêu cầu E-HSMT93,73m
22Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu E-HSMT93,73m
23Dây Muler 2x16Theo yêu cầu E-HSMT93,73m
24Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu E-HSMT26m
25Kẹp hãm cáp 70-120Theo yêu cầu E-HSMT38cái
26Kẹp hãm cáp 35-70Theo yêu cầu E-HSMT38cái
27Ghíp đấu hòm công tơ IPCTheo yêu cầu E-HSMT42cái
AC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AD PHẦN XÂY LẮP
1Cáp vặn xoắn 2x16Theo yêu cầu E-HSMT641,55m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,6416km/dây
3Cần đèn chiếu sángTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
4Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LTheo yêu cầu E-HSMT14cần đèn
5Đèn chiếu sáng LED 150W HG04Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
6Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3mTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
7Ghíp đấu hòm công tơ IPC 35-70Theo yêu cầu E-HSMT42cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT51,5m
9Tiếp địa cột RC-1Theo yêu cầu E-HSMT282,66kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu E-HSMT2,8266100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu E-HSMT1,410 cọc
12Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu E-HSMT11 tủ
13Cây Sao đen đường kính cách gốc 30cm là 10cm – 12cm, chiều cao trung bình 3,0 mTheo yêu cầu E-HSMT47Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0390081524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.848.704.711 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.697.409.422 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ Thanh toán khối lượng: 1 - Kỹ sư chuyên ngàng phù hợp- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy phát điện ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy ủi ≤ 110CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 T1
9 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
10 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->