Gói thầu: XL-TB 02 2021 PYTW: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 100m3 ngày.đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XL-TB 02 2021 PYTW: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 100m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:49:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự gói thầu (cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 3,5 tỷ đồng.hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải) giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng;Hoặc(iii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp công trình hoàn thành cơ bản thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% (tổng giá trị phần công việc tương tự gói thầu).+ Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thi công công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị thực hiện ≥ 80% (tổng giá trị phần công việc tương tự gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 20 người phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, nước, …) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có cam kết đào tạo về an toàn - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn;Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3;Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải (có cần cẩu) sức nâng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XL-TB 02 2021 PYTW: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị xử lý nước thải 100m3 ngày.đêm Xây dựng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án công trình Y tế
Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273 Fax: (84.024) 8464051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm hàng hóa | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước thải công suất 100 m3/ngày | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Máy bơm nước thải | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| B | Thi công xây dựng Bể hợp khối | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể. rộng >3 m. sâu >3 m. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 22,088 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bể. đá 4x6. mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể. đá 1x2. mác 250 | Chương V, E-HSMT | 13,601 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể. đường kính | Chương V, E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 7 | Bê tông thành bể mác 250 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 40,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Chương V, E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thành bể. đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành bể. đường kính | Chương V, E-HSMT | 5,927 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể. đá 1x2. mác 250 | Chương V, E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể. đường kính >10 mm | Chương V, E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông cục đỡ dàn ống thổi khí | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cục đỡ dàn ống thổi khí đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 16 | Sản xuất thép Inox V30x30x4 gia cố thành bề | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép V30x30x4 Inox 304 gia cố thành bề | Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 18 | Sản xuất nắp bể bằng inox 304 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng nắp bể bằng inox 304 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 20 | Láng đáy bể. dày 2.0 cm. vữa XM 50 | Chương V, E-HSMT | 61,696 | m2 |
| 21 | Trát thành trong bể. dày 2.0 cm. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 167,86 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình K=0,9 | Chương V, E-HSMT | 1,678 | 100m3 |
| 23 | Băng cản nước | Chương V, E-HSMT | 30,9 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V, E-HSMT | 3,371 | 100m3 |
| C | Thi công xây dựng Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng bệ. bằng máy đào. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng. rộng >3 m. sâu >3 m. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 17,026 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng. đá 4x6. mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy. đá 1x2. mác 250 | Chương V, E-HSMT | 10,544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy. đường kính | Chương V, E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| D | Thi công xây dựng Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng công trình. bằng máy đào. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng. đá 4x6. mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 7,207 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng. đá 1x2. mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền. đá 4x6. mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy. đá 1x2. mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 , chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,594 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm. đá 1x2. mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm. đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,361 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái. đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 29 | Láng chống thấm vữa xi măng cát vàng. vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10.5x15 cm | Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 32 | Trát bậc tam cấp. dày 2.0 cm. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 33 | Láng bệ đặt thiết bị + nền sàn không đánh mầu. dày 2.0 cm. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 15,044 | m2 |
| 34 | Lát gạch ceramic 500x500mm | Chương V, E-HSMT | 3,929 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện lanh tô | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài. dày 2.0 cm. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 44,349 | m2 |
| 40 | Trát tường trong. dày 2.0 cm. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 52,563 | m2 |
| 41 | Trát trần. vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 24,684 | m2 |
| 42 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 77,247 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,349 | m2 |
| 44 | Quét sika chống thấm mái. sê nô. ô văng ... | Chương V, E-HSMT | 7,584 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V, E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 48 | Sản cửa đi khung nhựa uPVC định hình kính trắng dày 5 ly | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa uPVC định hình kính trắng dày 5 ly | Chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Máy ổn áp 15kVA 3P, 380/380V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 56 | Ống gen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 57 | Dây CXV 4x16 | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 58 | Dây CVV 2x2.5 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Dây CVV 2x1.5 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 60 | Dây tiếp địa PE 1x2.5 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây tiếp địa PE 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Đầu cos M16 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Sứ báo cáp | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Băng báo cáp | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 65 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 66 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat tổng MCCB 3P-40A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng Phi 16, dài 2.5m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 69 | Dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Aptomat MCCB3P-30A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB1P-10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bộ đèn tuýp LED chống thấm 36W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Đèn tròn Led 40W + đuôi đèn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm 3 cực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Quạt thông gió 300x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Bình cứu hỏa dạng bột 4kg + tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng thi công | Chương V, E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn nền sân | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nilon nền sân | Chương V, E-HSMT | 1,3841 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 13,841 | m3 |
| F | Hố ga kỹ thuật bảo vệ hộp phân chia bùn | |||
| 1 | Đào hô ga, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, | Chương V, E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng. M100. đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông móng. M200. đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 8 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M50 | Chương V, E-HSMT | 2,144 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 3,104 | m2 |
| 13 | Sản xuất thép V30x30x4 bo thành hố ga., nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép V30x30x4 bo thành hố ga., nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất nắp bể bằng inox 304 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng nắp bể bằng inox 304 dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| G | Hố ga thoát nước đầu ra | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng . M100. đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Bê tông móng. M200. đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 8 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M50 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép V30x30x4 bo thành hố ga., nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép V30x30x4 bo thành hố ga., nắp đan | Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 19 | Lắp tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| H | Lắp đặt điện, đường ống công nghệ | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng D75 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm đầu vào | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phao hố bơm đầu vào | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Đầu cos M4 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cos M2.5 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Dây CXV 4x16 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Dây CXV 4x2.5 | Chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 10 | Dây CXV 4x1.5 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Dây CXV 3x1.5 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Dây CXV 4x0,75 | Chương V, E-HSMT | 124 | m |
| 13 | Băng keo điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 14 | Máng cáp thép mã kẽm 100x50mm, có nắp | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Hộp nối dây kín nước 150x150x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Băng báo cáp | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Sứ báo cáp | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác inox KT 500x400x500 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống nhựa uPVC D160 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D140 | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D27 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D20 | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 31 | Cút nhựa uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC D160 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Cút nhựa uPVC D75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa uPVC D27 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cút thép tráng kẽm D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa uPVC D160/110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa uPVC D34/27 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Côn thu thép tráng kẽm D50/40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu thép tráng kẽm D50/25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn thu thép tráng kẽm D25/20 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van khóa kẹp chì nhựa uPVC D200 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van khóa nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van khóa nhựa uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Van khóa nhựa uPVC D27 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van khóa thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van khóa thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Rắc co thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa uPVC D160 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC D34 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC D27 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Tê thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tê thu nhựa uPVC D160/110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê thu thép tráng kẽm D50/40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tê thu thép tráng kẽm D25/20 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Bích rỗng thép tráng kẽm D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Bích rỗng nhựa uPVC D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ren ngoài nhựa uPVC D60 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Bịt nhựa uPVC D110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Colie D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Hộp phân chia lưu lượng | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự gói thầu (cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải) giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 3,5 tỷ đồng.hoặc(ii) 01 hợp đồng tương tự (cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải) giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng;Hoặc(iii) Số lượng hợp đồng khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp công trình hoàn thành cơ bản thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% (tổng giá trị phần công việc tương tự gói thầu).+ Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thi công công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị thực hiện ≥ 80% (tổng giá trị phần công việc tương tự gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Có lý lịch trích ngang. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần lắp đặt hệ thống xử lý nước thải | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường hoặc điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật gồm:≥ 20 người phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (Nề, điện, nước, …) | 20 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Có cam kết đào tạo về an toàn - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V≥ 0,25m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn;Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,5m3;Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt cầm tay | ≥ 0,5 KW | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 2 kW | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tải (có cần cẩu) sức nâng ≥10 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi