Gói thầu: Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty + Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:49:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,140,036,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong tình trạng sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56 Đầu tư Xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty + Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01 TV)
- Địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Điện thoại: 0277 3851038
- Fax: 0277 3852283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, P. 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp - Điện thoại : 0277.3851038. Fax: 0277.3852283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Phúc Thịnh ĐT: 0918 365134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Nhựt Trường ĐT: 0939 068 048 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,142 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 9,435 | m3 | |
| 3 | Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I | 3,277 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,296 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,309 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,099 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,134 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,101 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 1,44 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,26 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,26 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 11 | m2 | |
| 18 | Láng granitô nền sàn | 11 | m2 | |
| 19 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | 4,32 | m2 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,171 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,32 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 25 | Bu lông M20x800 | 16 | bộ | |
| 26 | Gia công dầm mái thép | 1,478 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | 1,478 | tấn | |
| 28 | Gia công giằng mái thép | 0,76 | tấn | |
| 29 | Thép L50x50x5 | 1.188,9 | kg | |
| 30 | Cung cấp thép L63x63x5 | 660,3 | kg | |
| 31 | Cung cấp thép L70x70x5 | 19,4 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép L30x30x3 | 113,2 | kg | |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 441,6 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép tấm dày 14mm | 53,9 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 58,5 | kg | |
| 36 | Bu lông M14x70 | 72 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,76 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 1,267 | tấn | |
| 39 | Cung cấp thép C100x50x16x2 | 354 | kg | |
| 40 | Cung cấp thép C150x50x16x2 | 615 | kg | |
| 41 | Bu lông M14x70 | 116 | bộ | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,267 | tấn | |
| 43 | Gia công giằng mái thép | 0,118 | tấn | |
| 44 | Tăng đơ fi 16; L=450 | 10 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,118 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 130,43 | 1m2 | |
| 47 | Sơn nhận diện thương hiệu | 75,68 | m2 | |
| 48 | Lợp tôn diềm mái che, cột trụ bơm bằng tôn phẳng dày 1mm | 0,757 | 100m2 | |
| 49 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng | 135 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tôn mạ màu dày 0,45mm | 1,35 | 100m2 | |
| 51 | Lợp tôn chống hắt dày 0,4mm | 0,31 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,03 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | 3 | cái | |
| 56 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=15m | 15 | m | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,4 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,35 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,128 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 8,561 | m3 | |
| 3 | Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I | 3,226 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,372 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 3,906 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,941 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,067 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,086 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,503 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,081 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,097 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,396 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | 0,24 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,067 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,286 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,39 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 30,111 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 6,662 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,078 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,204 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,864 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,238 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,326 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,564 | tấn | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt tắt kê sắt M12 | 120 | bộ | |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x16x2 | 259,2 | kg | |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép C80x40x16x1,8 | 109,2 | kg | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,566 | tấn | |
| 35 | Gia công giằng mái thép | 0,339 | tấn | |
| 36 | Cung cấp thép L50x50x5 | 477,9 | kg | |
| 37 | Cung cấp thép L30x30x3 | 56,6 | kg | |
| 38 | Bulong M14x60 | 32 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,339 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,411 | 1m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,256 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,796 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,227 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,064 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,033 | tấn | |
| 47 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,72 | 100m2 | |
| 48 | Lợp tôn chống hắt dày 0,4mm | 0,25 | 100m2 | |
| 49 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | 67,54 | m2 | |
| 50 | Hiên nhà tôn phẳng dày 1mm | 0,255 | 100m2 | |
| 51 | Cửa đi 2 cánh kết hợp khung cửa sổ, khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | 7,29 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | 3,78 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | 4,32 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, kính mờ dày 5mm (mở kiểu bản lề) | 3,78 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh khung sắt hộp, kính mờ dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang) | 4,94 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | 9,12 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33,23 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 64,73 | m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | 4,56 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | 3,88 | m2 | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | 16,8 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 62,13 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 187,918 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,638 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 20,42 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 62,13 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 140,672 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 5,76 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 7,878 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,89 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,55 | m2 | |
| 72 | Sơn nhận diện thương hiệu | 25,5 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,15 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 77 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=9m | 9 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,991 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 132,761 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,25 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,057 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | 0,296 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 22mm | 0,076 | tấn | |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 | 2 | bể | |
| 9 | Gia công kết cấu thép neo bể | 0,213 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép L80x80x8 | 27,8 | kg | |
| 11 | Cung cấp thép Fi22 | 0,056 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 129,4 | kg | |
| 13 | Bu lông M20x360 | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,213 | tấn | |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa cho thép neo bể | 12,673 | m2 | |
| 16 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | 2 | bể | |
| 17 | Ni long lót cụm bể | 54,75 | m2 | |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,682 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,076 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 3,456 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,346 | 100m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25 | 38,4 | m2 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,592 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 4,115 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 51,35 | m2 | |
| 26 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,084 | tấn | |
| 27 | Cung cấp thép L40x40x4 | 81,6 | kg | |
| 28 | Cung cấp thép tròn Fi 10mm | 2,4 | ||
| 29 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 7,84 | m2 | |
| 30 | Bản lề chẻ | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng nắp hố van | 7,84 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,197 | 1m2 | |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 1,991 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 7,966 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,397 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,84 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,548 | m3 | |
| 4 | Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I | 6,08 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 3,921 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 5,089 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,17 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,192 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,352 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,47 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,101 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,243 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,831 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,183 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,177 | tấn | |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | 2,178 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,218 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,766 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,125 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,915 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,145 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 242,953 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 242,953 | m2 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,284 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,764 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 76,4 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 25,467 | 10m | |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | 382 | m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,918 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 52,26 | m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 66,33 | m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 106,53 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | 0,52 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | 0,66 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,06 | 100m | |
| 7 | Cút 90o ống 3" | 12 | cái | |
| 8 | Cút 90o ống 2" | 12 | cái | |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | 20 | cái | |
| 10 | Cút 45 ống 3" | 4 | cái | |
| 11 | Cút 45o ống 2" | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | 4 | cái | |
| 16 | Tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | 4 | cái | |
| 18 | Rắc co 3" | 4 | cái | |
| 19 | Rắc co 2" | 8 | cái | |
| 20 | Rắc co 1-1/2" | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co 3" | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co 2" | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | 4 | cái | |
| 24 | Bích nối 4" - 150#RF | 4 | cái | |
| 25 | Bích bịt 4" - 150#RF | 4 | cái | |
| 26 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | 4 | cái | |
| 27 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | 2 | cặp bích | |
| 29 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | 2 | cặp bích | |
| 30 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | 2 | cặp bích | |
| 31 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | 2 | cặp bích | |
| 32 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 | 152 | bộ | |
| 33 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 34 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 35 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 36 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 37 | Van góc 1-1/2" | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | 4 | cái | |
| 43 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | bộ | |
| 44 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | bộ | |
| 45 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | 4 | bộ | |
| 46 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | 4 | cái | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,364 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,55 | m2 | |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | 0,034 | tấn | |
| 54 | Cung cấp thép L50x50x50x5 | 33,1 | kg | |
| 55 | Cung cấp thép tròn Fi 10mm | 0,9 | kg | |
| 56 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | 2 | m2 | |
| 57 | Bản lề chẻ | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | 2,74 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,802 | 1m2 | |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | 0,52 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | 0,66 | 100m | |
| 62 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | 1,06 | 100m | |
| 63 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | 4 | công | |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 4,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,34 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,324 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,16 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,134 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | 0,04 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 12mm | 0,184 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,272 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,272 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,99 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,014 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,078 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | 105 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | 130 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | 15 | m | |
| 7 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | 2 | bộ | |
| 9 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-2 | 1 | bộ | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | 100 | m | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | 16 | cọc | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,434 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,144 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,09 | m3 | |
| 17 | Gia công cột thu sét | 0,096 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | 1 | cái | |
| 21 | Đồng vàng tròn D20; L=0,5m | 1 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,097 | tấn | |
| 23 | Bu lông neo chân cột M20x1000 | 4 | bộ | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,592 | 1m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,15 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | 1 | 1 tủ | |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 40A/10kA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65) | 3 | bộ | |
| 36 | Đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm | 8 | bộ | |
| 37 | Đèn led phản quang lắp nổi (1200x300) 2x18W/220V - (3600lm) | 2 | bộ | |
| 38 | Đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica | 2 | bộ | |
| 39 | Đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn sát trần | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300 lm) - gắn sát trần | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | 65 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | 35 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | 120 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi) | 120 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm) | 50 | m | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | 8 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | 15 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn) | 10 | cái | |
| 49 | Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10 | 130 | m | |
| 50 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | 20 | m | |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | 1 | gói | |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 34 | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 | 10 | m | |
| 57 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 | 50 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | 20 | m | |
| 59 | Cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | 20 | m | |
| 60 | Cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | 20 | m | |
| 62 | Máng nhựa (HxD) 4cmx10cm | 5 | m | |
| 63 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | 1 | bộ | |
| 64 | Tủ Egas controller (Mua trọn bộ + phần mềm) | 1 | 1 tủ | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | 30 | m | |
| 66 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | 140 | m | |
| 67 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | 1 | cái | |
| 70 | Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…) | 1 | gói | |
| I | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | 20,736 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,613 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,234 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,165 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,767 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,005 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,001 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,478 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,124 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,124 | m2 | |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,542 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,456 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,507 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,055 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,316 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,316 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 24 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | 0,667 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | 0,667 | tấn | |
| 26 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | 35,485 | m2 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,576 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | 0,54 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | 0,12 | 100m | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,937 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,4 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút 45o D140 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê rút chữ Y rút D140x114 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối rút D140x114 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van chặn D27 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D27 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90o D27 | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 39 | Hệ thống cấp nước (giếng khoan hoặc nước máy cấp cho bồn nước) | 1 | trọn bộ | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,96 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,16 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng cột | 0,046 | 100m2 | |
| 44 | Bu lông M16x450 | 16 | bộ | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2 | m3 | |
| 46 | Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước | 0,204 | tấn | |
| 47 | Cung cấp thép L50x50x5 | 123,7 | kg | |
| 48 | Cung cấp thép L63x63x5 | 67,3 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 12,6 | kg | |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước | 0,204 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | 10,409 | 1m2 | |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van chữ T D21 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 57 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm sen | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | 0,05 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | 0,1 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | 0,07 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | 0,05 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | 0,05 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút 90o D27 | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê D27 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê rút D27x21 | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D27x21 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút 45o D90 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê rút chữ Y rút D140x90 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D60 | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê D60 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê rút chữ Y rút D90x60 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D90 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút 90o D114 | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ren hai đầu D21 (Inox 304) | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê D114 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van chặn D27 | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Logo chữ P kích thước 0,9m x 0,93m: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm), Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm. Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alumex trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | 3 | bộ | |
| 2 | Bộ chữ PETROLIMEX cao 0,31m ngang 3,731m: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | 3 | bộ | |
| 3 | Trụ báo giá phổ thông theo nhận diện thương hiệu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt) | 1 | trụ | |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | 25,559 | 25.559 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 35,197 | 35.197 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 35,197 | 35.197 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 32,894 | 32.894 | |
| 5 | Mua đất tại nơi khai thác | 3.519,65 | 3519.65 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | 0,12 | 0.12 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,02 | 0.02 | |
| 8 | Cung cấp cát san lấp | 7.346,93 | 7346.93 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 73,469 | 73.469 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo | 100 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trong tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trong tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Trong tình trạng sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi