Gói thầu: Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035801-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56
Số hiệu KHLCNT 20211035633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty + Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:49:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,140,036,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ: 02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đầu tư xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56
Đầu tư Xây dựng CHXD Petrolimex-Cửa hàng 56
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty + Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV , địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01 TV) - Địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277 3851038 - Fax: 0277 3852283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Đơn vị tư vấn xây lắp: - Chi nhánh phía nam Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex (Tp Hà Nội) - Địa chỉ: Số 81, đường 47, phường Tân Quy, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0083 7710686 2. Tư vấn san lấp mặt bằng: - Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp - Địa chỉ: Số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277 6250062


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐỒNG THÁP TNHH 01TV , địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01 TV) - Địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277 3851038 - Fax: 0277 3852283


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01 TV) - Địa chỉ: Số 34, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277 3851038 - Fax: 0277 3852283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Đồng Tháp (TNHH 01TV) - Địa chỉ: Số 34, Lý Thường Kiệt, P. 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp - Điện thoại : 0277.3851038. Fax: 0277.3852283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Phúc Thịnh ĐT: 0918 365134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Võ Nhựt Trường ĐT: 0939 068 048
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,142100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I9,435m3
3Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I3,277100m
4Đắp cát đệm nền móng công trình bằng thủ công1,296m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,296m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,309m3
7Ván khuôn móng cột0,064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,099tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,134m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,101100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,8m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M751,44m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,26m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,26m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M5011m2
18Láng granitô nền sàn11m2
19Sơn nút, đảo bằng thủ công4,32m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,171100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x23,2m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,32100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
25Bu lông M20x80016bộ
26Gia công dầm mái thép1,478tấn
27Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn1,478tấn
28Gia công giằng mái thép0,76tấn
29Thép L50x50x51.188,9kg
30Cung cấp thép L63x63x5660,3kg
31Cung cấp thép L70x70x519,4kg
32Cung cấp thép L30x30x3113,2kg
33Cung cấp thép tấm dày 8mm441,6kg
34Cung cấp thép tấm dày 14mm53,9kg
35Cung cấp thép tấm dày 5mm58,5kg
36Bu lông M14x7072bộ
37Lắp dựng giằng thép bu lông0,76tấn
38Gia công xà gồ thép1,267tấn
39Cung cấp thép C100x50x16x2354kg
40Cung cấp thép C150x50x16x2615kg
41Bu lông M14x70116bộ
42Lắp dựng xà gồ thép1,267tấn
43Gia công giằng mái thép0,118tấn
44Tăng đơ fi 16; L=45010bộ
45Lắp dựng giằng thép bu lông0,118tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ130,431m2
47Sơn nhận diện thương hiệu75,68m2
48Lợp tôn diềm mái che, cột trụ bơm bằng tôn phẳng dày 1mm0,757100m2
49Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng135m2
50Lợp mái che tôn mạ màu dày 0,45mm1,35100m2
51Lợp tôn chống hắt dày 0,4mm0,31100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,03100m
53Lắp đặt cút PVC 90o D1143cái
54Lắp đặt cút PVC 45o D1143cái
55Lắp đặt cầu chắn rác3cái
56Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=15m15m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,4100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,35100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,128100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I8,561m3
3Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I3,226100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,372m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x63,906m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,941m3
7Ván khuôn móng cột0,067100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,086tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,503m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,081100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,097tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,396m3
14Ván khuôn đà kiềng0,24100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,067tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,286tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,39m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công30,111m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x26,662m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,154100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,078m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,204100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,027tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,17tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,864m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,238100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,326tấn
30Gia công xà gồ thép0,564tấn
31Cung cấp lắp đặt tắt kê sắt M12120bộ
32Cung cấp xà gồ thép C125x50x16x2259,2kg
33Cung cấp xà gồ thép C80x40x16x1,8109,2kg
34Lắp dựng xà gồ thép0,566tấn
35Gia công giằng mái thép0,339tấn
36Cung cấp thép L50x50x5477,9kg
37Cung cấp thép L30x30x356,6kg
38Bulong M14x6032bộ
39Lắp dựng giằng thép bu lông0,339tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,4111m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,256m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M753,796m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,227m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,064100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,004tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,033tấn
47Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,72100m2
48Lợp tôn chống hắt dày 0,4mm0,25100m2
49Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm67,54m2
50Hiên nhà tôn phẳng dày 1mm0,255100m2
51Cửa đi 2 cánh kết hợp khung cửa sổ, khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)7,29m2
52Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)3,78m2
53Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)4,32m2
54Cửa đi 1 cánh khung sắt hộp, kính mờ dày 5mm (mở kiểu bản lề)3,78m2
55Cửa sổ 2 cánh khung sắt hộp, kính mờ dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang)4,94m2
56Cửa sổ 2 cánh khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)9,12m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm33,23m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x60064,73m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x1204,56m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x3003,88m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x45016,8m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7562,13m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75187,918m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7513,638m2
65Trát xà dầm, vữa XM M7520,42m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà62,13m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhà140,672m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà5,76m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà7,878m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,89m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,55m2
72Sơn nhận diện thương hiệu25,5m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,15100m
74Lắp đặt cút PVC 90o D1143cái
75Lắp đặt cút PVC 45o D1143cái
76Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm3cái
77Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; B=250; L=9m9m2
C HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I132,761m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,28m3
4Ván khuôn móng dài0,25100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm0,296tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 22mm0,076tấn
8Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 12bể
9Gia công kết cấu thép neo bể0,213tấn
10Cung cấp thép L80x80x827,8kg
11Cung cấp thép Fi220,056kg
12Cung cấp thép tấm dày 8mm129,4kg
13Bu lông M20x36016bộ
14Lắp dựng giằng thép bu lông0,213tấn
15Quét 2 lớp nhựa cho thép neo bể12,673m2
16Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)2bể
17Ni long lót cụm bể54,75m2
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,682100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x62,076m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x23,456m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,346100m2
22Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M2538,4m2
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,592m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x24,115m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7551,35m2
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,084tấn
27Cung cấp thép L40x40x481,6kg
28Cung cấp thép tròn Fi 10mm2,4
29Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm7,84m2
30Bản lề chẻ12bộ
31Lắp dựng nắp hố van7,84m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,1971m2
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I1,991100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I7,966100m3
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,397100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I1,84m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,548m3
4Ép cừ đá, dài 1,8m – 2m, KT 8cm-10cm-đất cấp I6,08100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x63,921m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x25,089m3
7Ván khuôn móng cột0,17100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,192tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,352m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,47100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,101tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,243tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,831m3
14Ván khuôn móng dài0,183100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,052tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,177tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x22,178m3
18Ván khuôn móng dài0,218100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,766m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,125m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,915m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,145100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,061tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75242,953m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ242,953m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,284100m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,764100m3
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x276,4m3
3Ván khuôn móng dài0,192100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x425,46710m
5Xoa phẳng mặt bê tông382m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,918100m3
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,652,26m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,666,33m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6106,53m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,60,52100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,60,66100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,61,06100m
7Cút 90o ống 3"12cái
8Cút 90o ống 2"12cái
9Cút 90o ống 1-1/2"20cái
10Cút 45 ống 3"4cái
11Cút 45o ống 2"10cái
12Lắp đặt cút 90o ống 3"12cái
13Lắp đặt cút 90o ống 2"12cái
14Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"20cái
15Lắp đặt cút 45o ống 3"4cái
16Tê nối ống 2"x2"4cái
17Lắp đặt tê nối ống 2"x2"4cái
18Rắc co 3"4cái
19Rắc co 2"8cái
20Rắc co 1-1/2"4cái
21Lắp đặt rắc co 3"4cái
22Lắp đặt rắc co 2"8cái
23Lắp đặt rắc co 1-1/2"4cái
24Bích nối 4" - 150#RF4cái
25Bích bịt 4" - 150#RF4cái
26Bích treo ống nhập (fi 91x160)4cái
27Bích treo ống xuất (fi 50x110)4cái
28Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF2cặp bích
29Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF2cặp bích
30Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)2cặp bích
31Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)2cặp bích
32Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50152bộ
33Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)4cái
34Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)4cái
35Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)4cái
36Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#4cái
37Van góc 1-1/2"4cái
38Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)4cái
39Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)4cái
40Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)4cái
41Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#4cái
42Lắp đặt van góc 1-1/2"4cái
43Thiết bị nhập kín 3" - 150#4bộ
44Khớp nối nhanh 2" - 150#4bộ
45Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động4bộ
46Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF4bộ
47Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#4cái
48Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#4cái
49Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động4cái
50Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF4cái
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,364m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753,55m2
53Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập0,034tấn
54Cung cấp thép L50x50x50x533,1kg
55Cung cấp thép tròn Fi 10mm0,9kg
56Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm2m2
57Bản lề chẻ2bộ
58Lắp đặt nắp hố van, hố nhập2,74m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nước5,8021m2
60Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,60,52100m
61Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,60,66100m
62Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,61,06100m
63Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công4công
G HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 4,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x62,2m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,34m3
4Ván khuôn móng dài0,324100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,3m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,16m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,134100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm0,04tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 12mm0,184tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,272tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,272tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,99m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,014m3
14Ván khuôn móng dài0,078100m2
H HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)60m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)105m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)40m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)60m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3130m
6Lắp đặt ống nhựa chống cháy D2515m
7Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện1bộ
8Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-12bộ
9Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-21bộ
10Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4100m
11Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m16cọc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I2,434m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,144m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,3m3
15Ván khuôn móng cột0,052100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,09m3
17Gia công cột thu sét0,096tấn
18Lắp đặt côn thép 114,3/60,31cái
19Lắp đặt côn thép 60,3/33,41cái
20Lắp đặt côn thép 33,4/201cái
21Đồng vàng tròn D20; L=0,5m1cái
22Lắp dựng cột thép các loại0,097tấn
23Bu lông neo chân cột M20x10004bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,5921m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,15100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,15100m3
27Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)11 tủ
28Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA1cái
29Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 40A/10kA1cái
30Lắp đặt các thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha1cái
31Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA2cái
32Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA12cái
33Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A/250V ngầm tường8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường7cái
35Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65)3bộ
36Đèn led tube 1,2m 2x18W/220V (3600 lm) - trong hộp chống thấm8bộ
37Đèn led phản quang lắp nổi (1200x300) 2x18W/220V - (3600lm)2bộ
38Đèn led tube 1,2m 1x18W/220V (1900 lm) - trong hộp mica2bộ
39Đèn led tròn 1x18W/220V (1900 lm) - gắn sát trần2bộ
40Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300 lm) - gắn sát trần2bộ
41Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)65m
42Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)35m
43Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)120m
44Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi nổi)120m
45Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 (đi chìm)50m
46Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường8hộp
47Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D2015hộp
48Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn)10cái
49Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10130m
50Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét20m
51Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)1gói
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,960m
53Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34x2,910cái
54Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34x2,93cái
55Lắp đặt rắc co nối ống tráng kẽm fi 3410cái
56Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 3410m
57Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm250m
58Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm220m
59Cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS20m
60Cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS20m
61Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller20m
62Máng nhựa (HxD) 4cmx10cm5m
63Lắp đặt POS + hộp đựng POS1bộ
64Tủ Egas controller (Mua trọn bộ + phần mềm)11 tủ
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,830m
66Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa140m
67Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 4210cái
68Lắp đặt co ống thép fi 428cái
69Lắp đặt tê ống thép fi 421cái
70Phụ kiện lắp đặt Egas (gồm băng dính điện, đầu cos, dây thít, băng keo quấn cáp…)1gói
I HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD20,736m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,613m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,234m3
4Ván khuôn móng dài0,034100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x22,165m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x22,6m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,767100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,02m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,005100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,001tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,478m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7512,124m2
14Quét nước xi măng 2 nước12,124m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,542m3
16Ván khuôn móng dài0,456100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,507m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,025100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,055tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,316tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,316tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu91cấu kiện
24Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD0,667tấn
25Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD0,667tấn
26Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN35,485m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,576m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D2500,54100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D1400,12100m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,937m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D270,4100m
32Lắp đặt cút 45o D1402cái
33Lắp đặt tê rút chữ Y rút D140x1141cái
34Lắp đặt nối rút D140x1141cái
35Lắp đặt van chặn D272cái
36Lắp đặt rắc co D272cái
37Lắp đặt cút 90o D2710cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
39Hệ thống cấp nước (giếng khoan hoặc nước máy cấp cho bồn nước)1trọn bộ
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,96m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,16m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,72m3
43Ván khuôn móng cột0,046100m2
44Bu lông M16x45016bộ
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2m3
46Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nước0,204tấn
47Cung cấp thép L50x50x5123,7kg
48Cung cấp thép L63x63x567,3kg
49Cung cấp thép tấm dày 10mm12,6kg
50Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nước0,204tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu10,4091m2
52Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
54Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)2cái
55Lắp đặt van chữ T D212cái
56Lắp đặt chậu rửa1bộ
57Xi phông chậu rửa1bộ
58Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)1cái
59Lắp đặt vòi chậu rửa1bộ
60Lắp đặt vòi tắm sen2bộ
61Lắp đặt phễu thu nước sàn2cái
62Lắp đặt gương KT: 600x800 + khung nhôm1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D210,05100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D270,1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D600,07100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D900,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D1140,05100m
68Lắp đặt cút 90o ren trong D216cái
69Lắp đặt cút 90o D275cái
70Lắp đặt tê D272cái
71Lắp đặt tê rút D27x213cái
72Lắp đặt cút 90o D27x212cái
73Lắp đặt cút 45o D902cái
74Lắp đặt tê rút chữ Y rút D140x901cái
75Lắp đặt cút 90o D605cái
76Lắp đặt tê D602cái
77Lắp đặt tê rút chữ Y rút D90x601cái
78Lắp đặt cút 90o D902cái
79Lắp đặt cút 90o D1143cái
80Lắp đặt ren hai đầu D21 (Inox 304)2cái
81Lắp đặt tê D1142cái
82Lắp đặt van chặn D271cái
J HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Logo chữ P kích thước 0,9m x 0,93m: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm), Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm. Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alumex trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.3bộ
2Bộ chữ PETROLIMEX cao 0,31m ngang 3,731m: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.3bộ
3Trụ báo giá phổ thông theo nhận diện thương hiệu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (bao gồm chi phí vận chuyển + lắp đặt)1trụ
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m225,55925.559
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I35,19735.197
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I35,19735.197
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m332,89432.894
5Mua đất tại nơi khai thác3.519,653519.65
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm0,120.12
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,020.02
8Cung cấp cát san lấp7.346,937346.93
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km73,46973.469
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng, mỗi HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND;- Hoặc 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,120 tỷ VND;- Hoặc > 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,060 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,120 tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)55
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) 01 bộ: 02 khung + 02 chéo100
2 Máy đầm cóc Trong tình trạng sử dụng bình thường1
3 Máy trộn bê tông Trong tình trạng sử dụng bình thường1
4 Máy đào đất Trong tình trạng sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->