Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, phụ gia và hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456147-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, phụ gia và hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200418649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 08:57:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Glucose 150 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
2 Lactose 100 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
3 Fructose 250 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
4 Maltose 175 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
5 CaCl2 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
6 MgSO4.7H2 O 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
7 Sodium acetate 17 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
8 Amoni citrate monobasic 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
9 MgCl2.6H2O 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
10 CaCO3 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
11 Na2HPO4 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
12 MnSO4.H2O 15 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
13 KH2PO4 25 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
14 K2HPO4 22 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
15 (NH4)3PO4 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
16 FeSO4.7H2O 7 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
17 KCl 13 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
18 NH4NO3 21 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
19 NH4Cl 15 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
20 H3PO4 15 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
21 FeCl2 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
22 CuSO4­­.5H2O 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
23 HCl 130 lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
24 NaOH 27 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
25 Cao thịt 50 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
26 Pepton 60 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
27 Cao nấm men 40 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
28 Agar 10 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
29 Polysorbate 80 17 lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
30 Tryptone 25 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
31 Sâm 50 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
32 Sâm 50 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
33 Saponin 5 lọ 50g Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
34 Tam thất bắc 30 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
35 NaHCO3 4 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
36 NaCl 15 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
37 KOH 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
38 HNO3 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
39 Acetic axít 14 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
40 K2SO4 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
41 EtOH 53 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
42 Acetonitrile 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
43 Metanol 5 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
44 Hexane 60 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
45 Acetone 40 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
46 Chloroform 20 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
47 Isopropanol 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
48 Tris HCl 8 lọ 100g Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
49 Bản mỏng sắc ký Silicagel 6 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
50 Silica gel 5 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
51 Toluene 10 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
52 Dicholoromethan 1 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
53 Beta-glucan chuẩn 1 100 mg/lọ Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
54 Axit amin chuẩn 2 100 mg/lọ Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
55 Ca3(PO4)2 3 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
56 Ethyl acetate 20 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
57 Butanol 7 Lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
58 Adenosine 1 lọ 100g Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
59 Cordycepin 2 lọ 100 mg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
60 Whey-protein 150 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
61 Inulin 200 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
62 Dầu thực vật 152 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
63 Lecithin 50 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
64 Vitamin A 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
65 Vitamin B1 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
66 Vitamin B2 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
67 Vitamin B6 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
68 Vitamin B3 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
69 Vitamin B12 3,5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
70 Vitamin C 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
71 Vitamin D3 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
72 Vitamin E 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
73 Các loại khoáng chất 3 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
74 Đậu xanh 200 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
75 Đậu đỏ 200 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
76 Đậu đen 200 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
77 Gạo lức 200 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
78 Than hoạt tính 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
79 Bột trợ lọc 150 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
80 Trehalose 150 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
81 Casein 20 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
82 Thịt lợn sấy 20 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
83 Thịt gà sấy 22 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
84 Thịt bò sấy 15 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
85 Natri benzoat 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
86 Kali sorbat 10 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
87 Hạt điều 30 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
88 Tinh chất cà chua 50 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
89 Tinh bột biến tính 5 Kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
90 Màu thực phẩm các loại 10 kg, lít Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
91 Bột carot, cà chua 10 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
92 Màng BOPP 30 Cuộn Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
93 Màng nhôm phức hợp 40 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
94 Bao bì tuýp 3.000 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
95 Chai đựng mẫu 20 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
96 Cốc đong 20 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
97 Đĩa petri 40 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
98 Ống nghiệm 150 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
99 Bình tam giác (1) 20 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
100 Bình tam giác (2) 20 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
101 Đầu typ cho pipet 1ml 20 túi Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
102 Đầu typ cho pipet 0.2ml 20 túi Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
103 Đầu typ cho pipet 5ml 20 túi Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
104 Can đựng mẫu 10 Chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
105 Tem nhãn sản phẩm tuýp 1.000 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
106 Thùng carton 100 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
107 Dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm doping 10 bộ Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
108 Thùng nhựa 15 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
109 Ca nhựa 2 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
110 Xô nhựa 10 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
111 Chậu nhựa 5 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
112 Băng dính 3 cuộn Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
113 Túi nilon 5 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
114 Túi bạc 8 kg Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
115 Khẩu trang y tế 5 Hộp Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
116 Phễu chiết các loại 11 Cái Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
117 Bình định mức 10 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
118 Bình định mức 10 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
119 Phễu lọc 1 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
120 Quả bóp cao su 5 chiếc Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
121 Giấy lọc 5 cuộn Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->