Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035678-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211035640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:18:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,916,858,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 9.800.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥ 360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa rung thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Camera
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị AIS classB
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị chụp ảnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa kè Kênh Tẻ Km1+145-Km1+265 (đoạn từ số nhà 289 đến số nhà 331 đường Trần Xuân Soạn, Quận 7)
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán chi phí các gói thầu tư vấn trước khi có quyết định đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Xây dựng Thịnh Sơn (Địa chỉ: 17/11 đường 182, khu phố 3, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ý Tân (Địa chỉ: 225 Nguyễn Phúc Chu, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Đường thủy (Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM. + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. + Điện thoại: 028.38290451 - Fax: 028. 38290458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38224009 - Fax: 028. 38295008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Đường thủy; + Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Điện thoại: 028.39206910 - Fax: 028. 39205332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,917100m3
2Sà lan 250T phục vụ thi côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,29ca
3Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,917100m3
4Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,917100m3
5Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 4 km tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,917100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Đào xúc đất lên bãi thải)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,917100m3
7Đắp cát công trình K90Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT32,618100m3
8Đắp bao tải cát (Mái kè + Chân kè)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT51,75m3
9Rải vải địa kỹ thuật trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,996100m2
10Làm và Thả thảm đá hộc, loại thảm 2x6x0.3 trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT74rọ
11Thả đá hộc vào thân kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,252m3
12Khấu hao thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,324tấn
13Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m
14Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,24100m
15Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m cọc
16Khấu hao thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,283tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
19Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6cấu kiện
20Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T(Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,494100m
21Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5T (Cọc thẳng_phần không ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,086100m
22Thí nghiệm cọcđộng, biến dạng lớn PDA.Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2lần TN/cọc
23Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,422tấn
24Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,32100m
25Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (Sử dụng búa 1,8 T)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,44100m
26Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,32100m cọc
27Khấu hao thép hình I200x150x9x16Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,609tấn
28Khấu hao thép hình I200x150x9x16Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,171tấn
29Khấu hao thép hình U200x80x7,5x11Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,229tấn
30Khấu hao thép hình L100x100x8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,296tấn
31Khấu hao thép hình I100x75x5x8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,027tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT85,599tấn
33Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT85,599tấn
34Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT396cấu kiện
35Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5 T(Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT32,566100m
36Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng tàu đóng cọc búa 3,5T (Cọc thẳng_phần không ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,516100m
37Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT268mối nối
38Đập đầu cọc dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,925m3
39Khấu hao cừ ván thép khung vâyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,643100m
40Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT21,875100m
41Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT13,315100m
42Nhổ cừ larsen dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT21,875100m cọc
43Khấu hao thép hình H300x300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,463tấn
44Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,04100m
45Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,63100m
46Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,04100m cọc
47Khấu hao thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,997tấn
48Khấu hao thép tấmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,098tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT32,229tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT32,229tấn
51Bơm nước hố móng khung vâyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT18,02ca
52Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT23,197m3
53Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT114,504m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,984tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,333tấn
56Ván khuôn dầm kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,451100m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,696m2
58Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt kè, đường kính 50mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT18,3m
59Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,462m3
60Bê tông khóa kè đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT38,555m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khóa kè đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,037tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khóa kè đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,162tấn
63Ván khuôn bê tông khóa kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,556100m2
64Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT468,053100m
65Rải vải địa kỹ thuật mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT131,484100m2
66Đá dăm đệm 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,535100m3
67Sản xuất viên bê tông mái kè đá 1x2, mác 250)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT59,892m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép viên bê tông đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,724tấn
69Ván khuôn viên bê tôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT11,249100m2
70Lắp đặt viên bê tôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4.340cái
71Bê tông đổ sau đá 1x2 M250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,445m3
72Đóng cọc tràm gia cố nền, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,822100m
73Đắp cát đệmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,588m3
74Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,588m3
75Đổ bê tông bản đáy hố ga thu nước đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,07m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,331tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,017tấn
78Ván khuôn bê tông hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,349100m2
79Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,396m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép nắp đan, đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,025tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép nắp đan, đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,034tấn
82Ván khuôn bê tông nắp đanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,036100m2
83Gia công các kết cấu thép hình nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,049tấn
84Lắp đặt nắp đan hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6cấu kiện
85Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,81m3
86Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT20,118m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép rãnh thu nước đkXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,862tấn
88Ván khuôn rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,327100m2
89Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT31,042m
90Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,414m3
91Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,721m3
92Cung cấp, lắp đặt gối công D600mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6cái
93Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 1,4mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 2mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 3mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1đoạn ống
96Lắp đặt ống bê tông D600mm, đoạn ống dài 4mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2đoạn ống
97Gioăng cao su D600mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3mối nối
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,24100m3
99Đắp đất công trình K=0,90Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,195100m3
100Gia công, sản xuất cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,092tấn
101Lắp đặt kết cấu cửa van phẳngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,092tấn
102Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,452m2
103Cao su cửa vanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,124m2
104Cung cấp đệm M14X150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8con
105Cung cấp đai ốc M14X150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8con
106Cung cấp bu longM14X150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8con
107Cung cấp đệm M16x50Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2con
108Cung cấp đai ốc M16x50Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2con
109Cung cấp bu longM16x50Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2con
110Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT30tấn
111Mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,092tấn
112Bê tông nắp đan mương đá 1x2 M250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,173m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp rãnh thu nước đúc sẵn đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,274tấn
114Ván khuôn nắp đan mươngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,292100m2
115Lắp đặt nắp đan mươngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT132cấu kiện
116Rải vải địa kỹ thuật vỉa hèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,516100m2
117Đắp cát công trình K90 ( cát hạt trung )Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,394100m3
118Lát gạch vĩa hèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT131,34m2
119Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,4m3
120Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT26,7m3
121SXLD cốt thép gờ bó vỉa đk Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,57tấn
122Ván khuôn gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,665100m2
123Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,721tấn
124Gia công kết cấu thép ống lan can đỉnh kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,022tấn
125Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,744tấn
126Bulong M22x350Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT296cái
127Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,721tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 9.800.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT51
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng≥400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Sà lan Tải trọng≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Sà lan Tải trọng ≥250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Tàu kéo Công suất máy ≥ 360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Tàu kéo Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Búa rung thủy lực Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
12 Máy thủy bình - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
13 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
14 Camera Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.2
15 Thiết bị AIS classB Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.1
16 Thiết bị chụp ảnh Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->